Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt Mạng tin học, điện thoại, chống sét mạng; Âm thanh công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt Mạng tin học, điện thoại, chống sét mạng; Âm thanh công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190436529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ và quỹ PTHĐN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 18:03:00 đến ngày 2020-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,304,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Hệ thống điện thoại nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 trung kế 184 máy lẻ | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp cáp điện thoại 300 đôi (kèm phiến đấu dây) | Quy định tại Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Hộp cáp điện thoại 30 đôi kèm phiến đấu dây + phiến chống sét | Quy định tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hộp cáp điện thoại 100 đôi kèm phiến đấu dây | Quy định tại Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Hộp cáp 50 đôi kèm phiến đấu dây | Quy định tại Chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Hộp cáp 30 đôi kèm phiến đấu dây | Quy định tại Chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Ổ điện thoại RJ-11(Cùng hãng với ổ cắm điện). Hãng Sino hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 159 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp thoại,Cáp điện thoại 100 đôi 20/10 = 2 | Quy định tại Chương V | 2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp thoại,Cáp điện thoại 50 đôi 50/10 = 5 | Quy định tại Chương V | 5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp thoại,Cáp điện thoại 30 đôi 40/10 = 4 | Quy định tại Chương V | 4 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp thoại,Cáp điện thoại 10 đôi (loại đặt ngầm đến nhà bảo vệ và nhà phụ trợ) 140/10 = 14 | Quy định tại Chương V | 14 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp thoại,Cáp điện thoại 30 đôi loại đặt ngầm trung kế 70/10 = 7 | Quy định tại Chương V | 7 | 10m |
| 13 | Kéo rải Dây2x2x0.5mm2 bọc kim, chống ẩm | Quy định tại Chương V | 5.320 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 1.710 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Quy định tại Chương V | 780 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 17 | Máng cáp 300x100x1.5 kèm nắp | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 18 | Máng cáp 150x100x1 | Quy định tại Chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt cút L ngang 300 cao 100 | Quy định tại Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút L ngang 150 cao 100 | Quy định tại Chương V | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút L dọc 300 cao 100 | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút L dọc 150 cao 100 | Quy định tại Chương V | 7 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê ngang 300 cao 100 | Quy định tại Chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê ngang 150 cao 100 | Quy định tại Chương V | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn 300/150 cao 100 | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê dọc 300/150 cao 100 | Quy định tại Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Kéo rải Dây tiếp địa 4mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 28 | Kéo rải Dây tiếp địa 10mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 29 | Vật tư phụ hệ thống máng cáp (5% máng) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| 30 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ (5% ống bảo hộ) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| C | Hệ thống mạng máy tính nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đấu cáp quang kèm patch cáp quang 4 cổng, 4 dây patch core | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp đấu cáp quang kèm patch cáp quang 12 cổng, 12 dây patch core | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu cáp quang kèm patch cáp quang 8 cổng, 8 dây patch core | Quy định tại Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ mạng máy tính UTP-CAT6 (Cùng hãng với ổ cắm điện). Hãng Sino hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 195 | Cái |
| 5 | Hộp âm sàn pop-up. Hãng Sino hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 121 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Patch panel UTP-CAT6-24 cổng | Quy định tại Chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây nhẩy (patch core) CAT6 dài 2m | Quy định tại Chương V | 55 | 10m |
| 8 | Lắp đặt Swich 24 cổng 1000mbps layer 2 | Quy định tại Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Mô đun chuyển đổi quang điện | Quy định tại Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bộ lưu điện online 3pha 220v-10kva (hoặc theo yêu cầu của kỹ thuật bên Chủ Đầu Tư) | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ lưu điện online 3pha 220v-5kva (hoặc theo yêu cầu của kỹ thuật bên Chủ Đầu Tư) | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp quang 12 sợi | Quy định tại Chương V | 15 | 10m |
| 13 | Lắp đặt Cáp quang 8 sợi | Quy định tại Chương V | 12 | 10m |
| 14 | Lắp đặt Cáp quang 4 sợi | Quy định tại Chương V | 19 | 10m |
| 15 | Lắp đặt Dây UTP CAT6 | Quy định tại Chương V | 780 | 10m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 2.500 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Quy định tại Chương V | 1.300 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Kéo rải Dây điện nguồn PVC/PVC/CU3x4mm2 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, đấu nối (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| D | Hệ thống truyền hình cáp nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ tivi 75 ôm (Cùng hãng với ổ cắm điện). | Quy định tại Chương V | 13 | Cái |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 40dbA | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu, Bộ chia 3 | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu, Bộ chia 4 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu, Bộ phân nhánh 3 đường | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu RG11 305/10 = 30,5 | Quy định tại Chương V | 30,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu RG6 410/10 = 41 | Quy định tại Chương V | 41 | 10m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 260 | m |
| 9 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, đấu nối (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| E | Hệ thống âm thanh công cộng nhà chính | |||
| 1 | Hộp đấu nối kích thước 300x300x180 | Quy định tại Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm 5 kênh kèm khuếch đại 240w | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ nguồn | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Khuếch đại 360w | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ thu phát radio AM/FM kèm phát nhạc qua thẻ nhớ,USB | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Micro kèm 5 kênh + mô đun gọi vùng 5 kênh | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa gắn âm trần 6W | Quy định tại Chương V | 60 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp lắp nổi cho loa âm trần | Quy định tại Chương V | 25 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 860 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây UTP CAT6 110/10 = 11 | Quy định tại Chương V | 11 | 10m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 520 | m |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, đấu nối (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| F | Hệ thống điện thoại nhà phụ trợ | |||
| 1 | Ổ điện thoại RJ-11(Cùng hãng với ổ cắm điện). Hãng Sino hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cầu điện thoại 10 đôi +hạt chống sét | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải Dây2x2x0.5mm2 bọc kim, chống ẩm | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 9 | m |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| G | Hệ thống mạng nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ mạng máy tính UTP-CAT6 (Cùng hãng với ổ cắm điện). | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Dây UTP CAT6 | Quy định tại Chương V | 4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 4 | UPS 1 pha 500VA | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Swich 5 cổng 100/1000mbps kèm giắc UTPcat6 | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Patch quang 4 lõi + patch core quang | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Mô đun chuyển đổi quang điện | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| H | Hệ thống truyền hình cáp nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ tivi 75 ôm (Cùng hãng với ổ cắm điện). Hãng Sino hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 20dbA | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu, Bộ chia 2 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu RG6 40/10 = 4 | Quy định tại Chương V | 4 | 10m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, đấu nối (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| I | Hệ thống điện thoại nhà bảo vệ, thu phạt | |||
| 1 | Ổ điện thoại RJ-11(Cùng hãng với ổ cắm điện) | Quy định tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cầu điện thoại 10 đôi +hạt chống sét | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải Dây2x2x0.5mm2 bọc kim, chống ẩm | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 9 | m |
| 5 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| J | Hệ thống mạng máy tính nhà bảo vệ, thu phạt | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ mạng máy tính UTP-CAT6 (Cùng hãng với ổ cắm điện) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây UTP CAT6 | Quy định tại Chương V | 4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 4 | UPS 1 pha 500VA | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Swich 5 cổng 100/1000mbps kèm giắc UTPcat6 | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Patch quang 4 lõi + patch core quang | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Mô đun chuyển đổi quang điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| K | Hệ thống truyền hình cáp nhà bảo vệ, thu phạt | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ tivi 75 ôm (Cùng hãng với ổ cắm điện) | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 20dbA | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu, Bộ chia 2 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu RG6 6/10 = 0,6 | Quy định tại Chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Quy định tại Chương V | 4 | m |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống ống bảo hộ, đấu nối (5% ống bảo hộ, cáp) | Quy định tại Chương V | 1 | Lô |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 184 máy lẻ (kèm card trung kế luồng, Disa 16 kênh; có khả năng mở rộng bao gồm mô đun gọi IP) + bàn gọi nhanh 184 số + máy điện thoại lập trình | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điện thoại | Quy định tại Chương V | 159 | Bộ |
| N | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ rack 19inch -20U loại đặt sàn gồm 10 ổ cắm điện đôi 3 chấu, phụ kiện cơ khí, quạt thông gió | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tủ rack 19inch -42U loại đặt sàn, gồm 10 ổ cắm điện đôi 3 chấu, quạt thông gió, | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ rack 19inch -42U loại đặt sàn, gồm 06 ổ cắm điện đôi 3 chấu, quạt thông gió, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Swich 24 cổng 1000mbps kèm 02 cổng quang + 02 mô đun quang | Quy định tại Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Bộ phát wifi loại âm trần 300mbps | Quy định tại Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện online 3pha 380/220v-10kva | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ lưu điện online 1pha 240/220v-5kva | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 40dbA kèm giắc | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ điều khiển trung tâm 5 kênh kèm khuếch đại | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ khuếch đại | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ lập trình thời gian | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ thu phát radio AM/FM kèm phát nhạc qua thẻ nhớ, USB | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Micro kèm 5 kênh + mô đun gọi vùng 5 kênh | Quy định tại Chương V | 2 | Bộ |
| O | Chi phí mua sắm thiết bị nhà công vụ | |||
| 1 | Máy điện thoại | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ rack 500x300x225 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swich 5 cổng 100/1000mbps kèm giắc UTPcat6 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 500va | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 20dbA kèm giắc | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| P | Chi phí mua sắm thiết bị nhà bảo vệ | |||
| 1 | Máy điện thoại | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ rack 500x300x225 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swich 5 cổng 100/1000mbps kèm giắc UTPcat6 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 500va | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 20dbA kèm giắc | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi