Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 17:55:00 đến ngày 2020-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHAO THÉP | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép thân vỏ phao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,3328 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ phao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,3328 | tấn |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khung xương phao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0452 | tấn |
| 4 | Lắp ráp khung xương phao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0452 | tấn |
| 5 | Sản xuất lan can trên cầu phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2928 | tấn |
| 6 | Lắp ráp lan can trên phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2928 | tấn |
| 7 | Sản xuất trạch chống va D120x6: | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7098 | tấn |
| 8 | Lắp ráp trạch chống va | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7098 | tấn |
| 9 | Sản xuất gân chống trượt ø10 đặc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0366 | tấn |
| 10 | Lắp ráp gân chống trượt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0366 | tấn |
| 11 | Sơn đáy, mạn phao thép 1 nước lót chống hà, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 504 | m2 |
| 12 | Sơn thép khung xương phao 1 nước lót tổng hợp, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 991,97 | m2 |
| 13 | Sản xuất cầu nối số 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0838 | tấn |
| 14 | Lắp ráp cầu nối số 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0838 | tấn |
| 15 | Sơn cầu nối số 1: 1 nước lót tổng hợp, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 46,47 | m2 |
| 16 | Sản xuất cầu nối số 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2945 | tấn |
| 17 | Lắp ráp cầu nối số 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2945 | tấn |
| 18 | Sơn cầu nối số 2: 1 nước lót tổng hợp, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,62 | m2 |
| 19 | Sản xuất cầu dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,662 | tấn |
| 20 | Lắp ráp cầu dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,662 | tấn |
| 21 | Sản xuất lan can cầu dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3803 | tấn |
| 22 | Lắp ráp lan can cầu dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3803 | tấn |
| 23 | Sơn cầu dẫn 1 nước lót tổng hợp, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 208,3 | m2 |
| 24 | Hạ thủy phương tiện, lắp ráp cầu phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lượt |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông bệ mố M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m3 |
| 2 | Lót đệm bằng BTXM M100 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bệ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | m2 |
| 4 | Cốt thép bệ mố D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.134,68 | kg |
| 5 | Bê tông thân mố M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân mố | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | m2 |
| 7 | Cốt thép thân mố D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.565,44 | kg |
| 8 | Thép D30 chặn dự phòng gắn vào mố | Theo yêu cầu của HSTK | 18,42 | kg |
| 9 | Thép D50 tai gắn vào mố (để neo cầu dẫn vào mố cầu) | Theo yêu cầu của HSTK | 113,44 | kg |
| 10 | Bê tông cọc M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,7762 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 195,7784 | m2 |
| 12 | Cốt thép cọc, thép tròn D<=10 | Theo yêu cầu của HSTK | 787,5273 | kg |
| 13 | Cốt thép cọc, thép tròn 10<D<=18 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.158,7538 | kg |
| 14 | Cốt thép cọc, thép tròn 18<D<=25 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,386 | kg |
| 15 | Thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 924,7762 | kg |
| 16 | Lắp dựng cọc BTCT 25x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 246 | m |
| 17 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,585 | m3 |
| 18 | Gối kê bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | m3 |
| 19 | Lắp đặt gối kê | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Dây cáp D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2328 | m |
| 21 | Đào đất hố móng mố cầu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 144,615 | m3 |
| 22 | Đào phá dỡ khối xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 115,692 | m3 |
| 23 | Cọc cừ tràm gia cố hố móng phía bờ sông, đoạn cọc ngập đất | Theo yêu cầu của HSTK | 855 | m |
| 24 | Cọc cừ tràm gia cố hố móng phía bờ sông, đoạn cọc không ngập đất | Theo yêu cầu của HSTK | 684 | m |
| 25 | Cọc cừ tràm gia cố vách hố móng phía lòng sông, đoạn cọc ngập đất | Theo yêu cầu của HSTK | 1.042 | m |
| 26 | Cọc cừ tràm gia cố vách hố móng phía lòng sông, đoạn cọc không ngập đất | Theo yêu cầu của HSTK | 833,6 | m |
| 27 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 104,2 | m2 |
| 28 | Đóng đất vào bao xếp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 104,2 | m3 |
| 29 | Nhổ cọc cừ tràm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.897 | m |
| 30 | Tháo dỡ phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 104,2 | m2 |
| 31 | Phá khối đất đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 104,2 | m3 |
| 32 | Thuê mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 165,6 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 44,326 | m3 |
| 2 | Giấy dầu cách ly và chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 221,63 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 33,2445 | m3 |
| 4 | Thép khe co, khe dãn mặt đường D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 221,9535 | kg |
| 5 | Thép khe co, khe dãn mặt đường D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,63 | kg |
| 6 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0336 | m3 |
| 7 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0391 | m3 |
| 8 | Đay tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0021 | m3 |
| 9 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Theo yêu cầu của HSTK | 0,94 | m2 |
| 10 | Quấn nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3929 | m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 32,5858 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m |
| 13 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m2 |
| 14 | Đắp nền bằng đất đào tận dụng có chọn lọc đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,3 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường đất tận dụng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,69 | m3 |
| 16 | Đào phá tấm bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4296 | m3 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6404 | m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đá hộc xây tường chắn VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,4418 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4115 | m3 |
| 3 | Cọc cừ tràm D10 gia cố đáy móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3.524 | m |
| 4 | Đào mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7134 | m3 |
| 5 | Đào phá khối xây đá | Theo yêu cầu của HSTK | 50,7262 | m3 |
| 6 | Đào móng xây tường chắn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 76,0894 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh xe M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 27,93 | m2 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn D<=10 | Theo yêu cầu của HSTK | 164,3842 | kg |
| 10 | Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn phản quang màu trắng - đỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,63 | m2 |
| 11 | Biển báo chữ nhật phản quang kích thước (2,4x1,5)m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 12 | Đào đất hố móng cộc biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 3,31 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m2 |
| 16 | Vữa chèn chân cột biển báo M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi