Gói thầu: Di tích Đình và Lăng mộ nGuyễn Khắc Tuấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Di tích Đình và Lăng mộ nGuyễn Khắc Tuấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 09:25:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,594,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: CHÁNH ĐIỆN - VÕ CA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,425 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 67,14 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 8,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,08 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,973 | 100m3 |
| 7 | Rải nhựa chống thấm | Theo HS BCKTKT | 4,411 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 35,287 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 16,663 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,693 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,539 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 33,36 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,544 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,803 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 43,699 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,488 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 1,667 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,954 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 3,703 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 1,706 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,231 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 5,462 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,526 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,511 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,649 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,5 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,414 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,875 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,389 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,181 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 4,558 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,548 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,141 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,724 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,097 | tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,303 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,129 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,453 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 19,083 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 205,655 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 41,743 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 589,232 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 170,484 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 371,666 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 546,244 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 23,095 | m2 |
| 51 | Đắp vữa chân cột | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 589,232 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 205,655 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 1.078,764 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 36,895 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.667,996 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 242,55 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HS BCKTKT | 213,774 | m2 |
| 59 | Lát gạch tàu 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 187,48 | m2 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 600x600 | Theo HS BCKTKT | 0 | m2 |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp gạch tàu 300x300 | Theo HS BCKTKT | 17,49 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo HS BCKTKT | 33,39 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch cotto trụ bậc cấp | Theo HS BCKTKT | 13,74 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 41,12 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 0,701 | tấn |
| 66 | Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1 | Theo HS BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 74,128 | m2 |
| 68 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 546,244 | m2 |
| 69 | Phù điêu rồng trên mái | Theo HS BCKTKT | 2 | con |
| 70 | Phù điêu quả cầu lửa trên mái | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 71 | Phù điêu trên đuôi mái | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,8 | m2 |
| B | HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHÁNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn cao áp led sáng trắng dạng vuông chóa nhựa bán cầu 220V-150W | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 3 công tắc âm 1 chiều + mặt nạ 10A | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-32A dòng cắt 3,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện đơn CV 1x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV-1,5 | Theo HS BCKTKT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV-2,5 | Theo HS BCKTKT | 150 | m |
| 8 | Bộ ống luồn điện, ốc vis, tắc kê, băng keo | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Ống nối trơn, đầu nối, hộp nối | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| C | HM3: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Mx1,069/1083) | Theo HS BCKTKT | 2,472 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 20,61 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 0,1577 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,472 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,472 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,511 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,144 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,788 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,423 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,126 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,555 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,051 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,297 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,4 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,174 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,496 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,696 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,09 | m3 |
| 27 | Rải nhựa chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,726 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,201 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,853 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 11,778 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,252 | m3 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 111,65 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,569 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,234 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,763 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,471 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,369 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,23 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,112 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 104,14 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 125,34 | m2 |
| 46 | Trát đà mái, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 32,06 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 104,14 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 157,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 157,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 104,14 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo HS BCKTKT | 46,13 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo HS BCKTKT | 27,75 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 cao 1600mm | Theo HS BCKTKT | 51,75 | m2 |
| 54 | Lát kệ bếp bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo HS BCKTKT | 3,9 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700, lambri 2 mặt | Theo HS BCKTKT | 11,44 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng | Theo HS BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 21,52 | m2 |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 59 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 7,393 | m2 |
| D | HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47W | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-3,5KA | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ 10A | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ 10A | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nối trơn+ đầu nối+hộp nối | Theo HS BCKTKT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 110 | m |
| 11 | Bộ ống luồn điện ốc vis tắc kê, băng keo | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| E | HM5: HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải nhựa chống thấm | Theo HS BCKTKT | 4,665 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 46,65 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt+ cắt ron | Theo HS BCKTKT | 466,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,333 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,148 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 8,575 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,629 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,752 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,88 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,205 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,973 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,262 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,415 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,138 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,642 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 116,054 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 72,428 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 32,292 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,4 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 116,054 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 103,582 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 219,636 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo HS BCKTKT | 0,581 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khung hàng rào thép | Theo HS BCKTKT | 0,737 | tấn |
| 33 | Thép fi 8 luồn lưới B40 | Theo HS BCKTKT | 147,93 | kg |
| 34 | Thép fi 6 luồn lưới B40 | Theo HS BCKTKT | 8,16 | kg |
| 35 | Lắp lưới B40 khổ 1,8m | Theo HS BCKTKT | 187,45 | md |
| 36 | Lắp lưới B40 khổ 1,8m | Theo HS BCKTKT | 337,41 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 30,271 | m2 |
| F | HM6: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 10,647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,09 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,199 | 100m3 |
| G | HM7: VÕ CA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 9,333 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,549 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,503 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,012 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,822 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,489 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,864 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,864 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,557 | 100m3 |
| 11 | Rải nhựa chống thấm | Theo HS BCKTKT | 1,323 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 10,58 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 13,416 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,893 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 13,65 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,822 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 13,827 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,307 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 0,761 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,726 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 1,728 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,322 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,162 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,416 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,296 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,273 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,178 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,881 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,53 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,906 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,628 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,46 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,3 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 55,578 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 126,962 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 172,832 | m2 |
| 39 | Đắp chân cột | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 7,3 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 363,026 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 370,326 | m2 |
| 43 | Lát gạch tàu kích thước gạch 300x300 | Theo HS BCKTKT | 197,82 | m2 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 172,832 | m2 |
| 45 | Phù điêu rồng trên mái | Theo HS BCKTKT | 2 | con |
| 46 | Phù điêu quả cầu lửa trên mái | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Phù điêu trên đuôi mái | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| H | HM8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÕ CA | |||
| 1 | Đèn cao áp led sáng trắng dạng vuông chóa nhựa bán cầu 220V-150W | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 4 công tắc âm 1 chiều + mặt nạ 10A | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-32A dòng cắt 3,5kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp điện đơn CV 1x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV-1,5 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV-2,5 | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 8 | Bộ ống luồn điện, ốc vis, tắc kê, băng keo | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Ống nối trơn, đầu nối, hộp nối | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| I | HM9: NHÀ VỆ SINH VÀ KHO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,132 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,238 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,168 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,704 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,488 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,488 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,214 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,059 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,517 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,505 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,978 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,085 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,815 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,285 | m3 |
| 29 | Rải nhựa chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,184 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,842 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,505 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,486 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,73 | m3 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 46,62 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo HS BCKTKT | 23,41 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,08 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,562 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 75,04 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 101,388 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 176,428 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 75,04 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 101,388 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư cửa đi | Theo HS BCKTKT | 8,4 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật tư cửa sổ | Theo HS BCKTKT | 1,69 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 10,09 | m2 |
| 46 | La phong khung nhôm nổi 600x600 dày 4,5 ly | Theo HS BCKTKT | 21,12 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,11 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặtT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,152 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,646 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,646 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,74 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,045 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,202 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,569 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,017 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,296 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,325 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 15,66 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 3,32 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS BCKTKT | 3,32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| J | HM10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH VÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ | Theo HS BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn Led 1 bóng tròn 15W | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn HQ dài 1,2m, loại 1x40W | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 16A-3,5KA | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mặt 12 công tắt 1 chiều+ mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp âm+ mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp tròn âm | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 11 | Ống nối trơn | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Đầu nối ven răng | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 13 | Hộp nối dây | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| K | HM11: HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,261 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,458 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 6,335 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,335 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,092 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,092 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,114 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,82 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,268 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,19 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0915 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,258 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,362 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,754 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,987 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,186 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,454 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,281 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,55 | m3 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 9,735 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo HS BCKTKT | 3,925 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,018 | m3 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 124,88 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 41,19 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 56,553 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 55,585 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,76 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch Norrco 60x240 | Theo HS BCKTKT | 25,728 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại đá hoa cương Huế | Theo HS BCKTKT | 15,975 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 173,737 | m2 |
| 39 | Khắc chữ cột C1 | Theo HS BCKTKT | 1 | công |
| 40 | Khắc chữ bảng tên | Theo HS BCKTKT | 1 | công |
| 41 | Gia công cổng sắt | Theo HS BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 42 | Gia công cổng sắt | Theo HS BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 7,392 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 7,392 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,069 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,079 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,085 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,412 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,205 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,242 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo HS BCKTKT | 0,715 | 100m |
| 56 | Hồ nước tròn BTCT 2m3(NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 57 | Máy bơm 1,5HP | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 58 | Rải nhựa chống thấm | Theo HS BCKTKT | 3,137 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 31,365 | m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS BCKTKT | 52,48 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 52,48 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HS BCKTKT | 16,909 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 16,91 | m2 |
| L | HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 138606000 đồng. Chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế nhà thầu không được tính cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi