Gói thầu: Di tích Đình và Lăng mộ nGuyễn Khắc Tuấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600910-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Di tích Đình và Lăng mộ nGuyễn Khắc Tuấn
Số hiệu KHLCNT 20200580896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 09:25:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,594,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: CHÁNH ĐIỆN - VÕ CA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,785 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,425 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 67,14 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 8,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 8,08 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,973 100m3
7 Rải nhựa chống thấm Theo HS BCKTKT 4,411 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 35,287 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 16,663 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 12,693 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,539 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 33,36 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 8,544 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,803 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 43,699 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,488 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 1,667 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,954 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 3,703 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 1,706 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,231 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 5,462 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,526 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,072 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,511 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,13 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,011 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,064 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,649 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,5 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,414 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,875 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,389 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,181 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 4,558 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 1,548 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,141 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,724 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,097 tấn
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,303 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,129 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,453 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 19,083 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 205,655 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 41,743 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 589,232 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 170,484 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 371,666 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 546,244 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 23,095 m2
51 Đắp vữa chân cột Theo HS BCKTKT 24 cái
52 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 589,232 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 205,655 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 1.078,764 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 36,895 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.667,996 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 242,55 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HS BCKTKT 213,774 m2
59 Lát gạch tàu 300x300mm Theo HS BCKTKT 187,48 m2
60 Lát gạch bậc tam cấp gạch 600x600 Theo HS BCKTKT 0 m2
61 Lát gạch bậc tam cấp gạch tàu 300x300 Theo HS BCKTKT 17,49 m2
62 Công tác ốp đá chẻ chân tường Theo HS BCKTKT 33,39 m2
63 Công tác ốp gạch cotto trụ bậc cấp Theo HS BCKTKT 13,74 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 41,12 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HS BCKTKT 0,701 tấn
66 Gia công hoa sắt thép hộp 14x14x1 Theo HS BCKTKT 0,013 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 74,128 m2
68 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Theo HS BCKTKT 546,244 m2
69 Phù điêu rồng trên mái Theo HS BCKTKT 2 con
70 Phù điêu quả cầu lửa trên mái Theo HS BCKTKT 1 cái
71 Phù điêu trên đuôi mái Theo HS BCKTKT 8 cái
72 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,8 m2
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHÁNH ĐIỆN
1 Đèn cao áp led sáng trắng dạng vuông chóa nhựa bán cầu 220V-150W Theo HS BCKTKT 10 bộ
2 Lắp đặt mặt 3 công tắc âm 1 chiều + mặt nạ 10A Theo HS BCKTKT 4 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực 16A Theo HS BCKTKT 4 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-32A dòng cắt 3,5kA Theo HS BCKTKT 1 m
5 Lắp đặt cáp điện đơn CV 1x4mm2 Theo HS BCKTKT 100 m
6 Lắp đặt cáp điện CV-1,5 Theo HS BCKTKT 400 m
7 Lắp đặt cáp điện CV-2,5 Theo HS BCKTKT 150 m
8 Bộ ống luồn điện, ốc vis, tắc kê, băng keo Theo HS BCKTKT 2 bộ
9 Ống nối trơn, đầu nối, hộp nối Theo HS BCKTKT 2 cái
C HM3: NHÀ BẾP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Mx1,069/1083) Theo HS BCKTKT 2,472 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,546 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 20,61 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,1577 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,472 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,472 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,086 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,118 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,511 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,144 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,126 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,788 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,423 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,051 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,126 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,156 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,555 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,051 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,297 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,48 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,4 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,174 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,496 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,696 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,09 m3
27 Rải nhựa chống thấm Theo HS BCKTKT 0,726 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,201 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,853 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 11,778 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,252 m3
33 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Theo HS BCKTKT 111,65 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,073 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,05 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,569 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,234 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,78 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,763 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,471 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,369 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,23 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,112 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 104,14 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 125,34 m2
46 Trát đà mái, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 32,06 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 104,14 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 157,4 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 157,4 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 104,14 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Theo HS BCKTKT 46,13 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Theo HS BCKTKT 27,75 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 cao 1600mm Theo HS BCKTKT 51,75 m2
54 Lát kệ bếp bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo HS BCKTKT 3,9 m2
55 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700, lambri 2 mặt Theo HS BCKTKT 11,44 m2
56 Cửa sổ khung nhôm kính trắng Theo HS BCKTKT 10,08 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 21,52 m2
58 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 1 cái
59 Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm Theo HS BCKTKT 0,055 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS BCKTKT 10,08 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 7,393 m2
D HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 5 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47W Theo HS BCKTKT 3 cái
3 Lắp đặt MCB 1 pha 32A-3,5KA Theo HS BCKTKT 1 bộ
4 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ 10A Theo HS BCKTKT 1 hộp
5 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều+ mặt nạ 10A Theo HS BCKTKT 2 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A Theo HS BCKTKT 5 cái
7 Lắp đặt ống nối trơn+ đầu nối+hộp nối Theo HS BCKTKT 6 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HS BCKTKT 80 m
9 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 180 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 110 m
11 Bộ ống luồn điện ốc vis tắc kê, băng keo Theo HS BCKTKT 2 bộ
E HM5: HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1 Rải nhựa chống thấm Theo HS BCKTKT 4,665 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 0,13 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 46,65 m3
4 Xoa phẳng mặt+ cắt ron Theo HS BCKTKT 466,5 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,333 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,075 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,14 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,148 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,35 100m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 8,575 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,024 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,629 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,752 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,88 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,205 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,176 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,15 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,973 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,089 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,262 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,415 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,138 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,642 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 116,054 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 72,428 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 32,292 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,4 m
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 116,054 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 103,582 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 219,636 m2
31 Gia công cổng sắt Theo HS BCKTKT 0,581 tấn
32 Lắp đặt khung hàng rào thép Theo HS BCKTKT 0,737 tấn
33 Thép fi 8 luồn lưới B40 Theo HS BCKTKT 147,93 kg
34 Thép fi 6 luồn lưới B40 Theo HS BCKTKT 8,16 kg
35 Lắp lưới B40 khổ 1,8m Theo HS BCKTKT 187,45 md
36 Lắp lưới B40 khổ 1,8m Theo HS BCKTKT 337,41 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 30,271 m2
F HM6: SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 10,647 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,09 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,199 100m3
G HM7: VÕ CA
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 9,333 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,549 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,503 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 1,012 tấn
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,822 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,489 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,29 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,864 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,864 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,557 100m3
11 Rải nhựa chống thấm Theo HS BCKTKT 1,323 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 10,58 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 13,416 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 4,893 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 13,65 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,822 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 13,827 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,307 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 0,761 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,726 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 1,728 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,322 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,029 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,162 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,056 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,416 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,296 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,273 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,178 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,881 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,53 tấn
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,906 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,628 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,46 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,3 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 55,578 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 126,962 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 172,832 m2
39 Đắp chân cột Theo HS BCKTKT 16 cái
40 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 7,3 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 363,026 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 370,326 m2
43 Lát gạch tàu kích thước gạch 300x300 Theo HS BCKTKT 197,82 m2
44 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Theo HS BCKTKT 172,832 m2
45 Phù điêu rồng trên mái Theo HS BCKTKT 2 con
46 Phù điêu quả cầu lửa trên mái Theo HS BCKTKT 1 cái
47 Phù điêu trên đuôi mái Theo HS BCKTKT 4 cái
H HM8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÕ CA
1 Đèn cao áp led sáng trắng dạng vuông chóa nhựa bán cầu 220V-150W Theo HS BCKTKT 4 bộ
2 Lắp đặt mặt 4 công tắc âm 1 chiều + mặt nạ 10A Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 cực 16A Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-32A dòng cắt 3,5kA Theo HS BCKTKT 1 cái
5 Lắp đặt cáp điện đơn CV 1x4mm2 Theo HS BCKTKT 40 m
6 Lắp đặt cáp điện CV-1,5 Theo HS BCKTKT 100 m
7 Lắp đặt cáp điện CV-2,5 Theo HS BCKTKT 20 m
8 Bộ ống luồn điện, ốc vis, tắc kê, băng keo Theo HS BCKTKT 2 bộ
9 Ống nối trơn, đầu nối, hộp nối Theo HS BCKTKT 2 cái
I HM9: NHÀ VỆ SINH VÀ KHO
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,132 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,238 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,122 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,168 m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,704 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,086 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,488 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,488 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,063 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,076 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,44 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,01 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,038 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,035 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,214 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,059 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,027 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,13 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,517 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,505 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,978 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,018 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,085 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,163 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,815 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,035 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,052 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,285 m3
29 Rải nhựa chống thấm Theo HS BCKTKT 0,184 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,842 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,505 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,486 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,73 m3
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Theo HS BCKTKT 46,62 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo HS BCKTKT 23,41 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,08 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,562 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 75,04 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 101,388 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 176,428 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 75,04 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 101,388 m2
43 Cung cấp vật tư cửa đi Theo HS BCKTKT 8,4 m2
44 Cung cấp vật tư cửa sổ Theo HS BCKTKT 1,69 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 10,09 m2
46 La phong khung nhôm nổi 600x600 dày 4,5 ly Theo HS BCKTKT 21,12 m2
47 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HS BCKTKT 2 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 2 bộ
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 4 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 2 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 2 bộ
53 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 2 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,11 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,4 100m
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 2 cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo HS BCKTKT 4 cái
61 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
62 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
63 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
64 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm Theo HS BCKTKT 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,04 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,14 100m
67 Lắp đặtT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 1 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,152 100m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,646 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,646 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,74 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,045 100m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,202 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,569 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,017 100m2
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,024 100m2
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,016 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,014 tấn
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,296 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,325 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 15,66 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 3,32 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS BCKTKT 3,32 m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HS BCKTKT 1 cái
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 3 cái
J HM10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH VÀ KHO
1 Lắp đặt tủ Theo HS BCKTKT 1 tủ
2 Đèn Led 1 bóng tròn 15W Theo HS BCKTKT 1 bộ
3 Lắp đặt đèn HQ dài 1,2m, loại 1x40W Theo HS BCKTKT 2 bộ
4 Lắp đặt MCB 1P 16A-3,5KA Theo HS BCKTKT 1 bộ
5 Lắp đặt mặt 12 công tắt 1 chiều+ mặt nạ Theo HS BCKTKT 6 hộp
6 Lắp đặt hộp âm+ mặt nạ Theo HS BCKTKT 5 hộp
7 Lắp đặt hộp tròn âm Theo HS BCKTKT 5 hộp
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HS BCKTKT 80 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 95 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo HS BCKTKT 60 m
11 Ống nối trơn Theo HS BCKTKT 3 cái
12 Đầu nối ven răng Theo HS BCKTKT 5 cái
13 Hộp nối dây Theo HS BCKTKT 3 cái
K HM11: HÀNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,261 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,458 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,279 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 6,335 m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,335 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,146 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,092 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,092 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,114 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,039 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,208 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,82 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,128 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,099 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,268 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,19 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0915 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,258 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,362 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,754 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 4,987 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,186 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,454 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,281 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,05 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,027 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,55 m3
28 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Theo HS BCKTKT 9,735 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo HS BCKTKT 3,925 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,018 m3
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 124,88 m
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 41,19 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 56,553 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 55,585 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,76 m2
36 Công tác ốp gạch Norrco 60x240 Theo HS BCKTKT 25,728 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại đá hoa cương Huế Theo HS BCKTKT 15,975 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 173,737 m2
39 Khắc chữ cột C1 Theo HS BCKTKT 1 công
40 Khắc chữ bảng tên Theo HS BCKTKT 1 công
41 Gia công cổng sắt Theo HS BCKTKT 0,079 tấn
42 Gia công cổng sắt Theo HS BCKTKT 0,09 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 7,392 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 7,392 m2
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,069 100m3
46 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,079 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,085 100m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,484 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,484 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,412 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,205 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,242 100m2
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,01 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,009 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo HS BCKTKT 0,715 100m
56 Hồ nước tròn BTCT 2m3(NC+VT) Theo HS BCKTKT 1 Cái
57 Máy bơm 1,5HP Theo HS BCKTKT 1 Cái
58 Rải nhựa chống thấm Theo HS BCKTKT 3,137 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 31,365 m3
60 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HS BCKTKT 52,48 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 52,48 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HS BCKTKT 16,909 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 16,91 m2
L HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 138606000 đồng. Chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế nhà thầu không được tính cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->