Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Quỹ thiện tâm - Tập đoàn Vingroup và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 18:05:00 đến ngày 2020-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,444,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,3472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chắn cấp, lan can đường dốc bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,2697 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 44,1503 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 60,6137 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,159 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5766 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,7586 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 67,476 | m3 |
| 10 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,1159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,5961 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0639 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3071 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,8814 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 70,771 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 40,6892 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,2665 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,3792 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,36 | m |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 17,732 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch GRANIT-tiết diện gạch 600*600 | Chương V của E-HSMT | 8,0266 | m2 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 3,1539 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào, khối lượng thiếu mua từ các mỏ đất trên địa bàn) | Chương V của E-HSMT | 3,9959 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,9879 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 27 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8518 | tấn |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,4556 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,7507 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,7851 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3458 | tấn |
| 32 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,5356 | tấn |
| 33 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,2241 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 68,9112 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 13,7119 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 15,5888 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 145,7804 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2538 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,4969 | m3 |
| 40 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 41 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0722 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6757 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5892 | tấn |
| 44 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4725 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0859 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 239,6 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,5678 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 176,462 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,3402 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,0839 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch GRANIT 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.112,0556 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 84,164 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 370,7364 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch 120*600 | Chương V của E-HSMT | 41,5056 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 621,616 | m2 |
| 56 | Làm tấm ngăn compact Hpl khu WC | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 44,2576 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 59 | Bộ đỡ bàn rửa bằng inox loại to | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Ke đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 434,3991 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 747,694 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 337,0082 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 531,7214 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 669,698 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.326,9324 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 198,014 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 143,82 | m |
| 70 | Vẽ tranh cổ động mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 3 | tranh |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 3.710,4449 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 434,3991 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.276,0458 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 150,8686 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 106,611 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,1706 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,345 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 7,7592 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 85,3 | m |
| 80 | Ke chống bão 1m/3 cái | Chương V của E-HSMT | 2.310 | cái |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4026 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26,028 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 15,624 | m2 |
| 84 | Sản xuất gia công lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện: | Chương V của E-HSMT | 26,514 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3563 | 100m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng Lan can thép hộp tráng kẽm+ thép ống sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 58,454 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đầy đủ Cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 92,95 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đầy đủ Cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đầy đủ Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 109,395 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đầy đủ Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Chương V của E-HSMT | 24,078 | m2 |
| 91 | Vách kính | Chương V của E-HSMT | 27,87 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng Hoa sắt cửa thép hộp | Chương V của E-HSMT | 206,107 | m2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 123,664 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 10,2414 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng 600*450*200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tầng 300*200*150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XlPE 2*25mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XlPE 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 825 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V của E-HSMT | 1.930 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤30mm | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 115 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Phụ kiện đinh vít | Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 120 | Băng dính | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 121 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m3 |
| 122 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 127 | Bật đỡ dây thép 15x3 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 128 | Giá đỡ trên mái | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 129 | Kẹp nối dây | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Lá chì 60x40 | Chương V của E-HSMT | 8 | miếng |
| 131 | Bu lông M10 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 133 | Silicol | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 134 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 135 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 146 | Máy bơm nước Q=3,6m3/Phút; H = 50m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34*27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27*27mm | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27*21mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 163 | Khóa HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Khóa nhựa 34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Khóa nhựa 27 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60*42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42*42mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 183 | Quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 188 | Đai đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 189 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 190 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,9693 | m3 |
| 193 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4474 | m3 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 199 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4036 | m3 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 203 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,884 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,728 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8644 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 56,7484 | m2 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5546 | 100m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,1618 | m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,1566 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,7936 | m3 |
| 213 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3958 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2453 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2601 | tấn |
| 222 | Bê tông bể M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,2955 | m3 |
| 223 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V của E-HSMT | 0,5723 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7587 | tấn |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 229 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 230 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,748 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 34,748 | m2 |
| 232 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 59,6464 | m2 |
| 233 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,9064 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 23,5704 | m2 |
| 235 | Nắp tôn bể | Chương V của E-HSMT | 0,4125 | m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt thiết và bị đầu | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trực chính 10 đôi | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đèn báo | Chương V của E-HSMT | 14 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn exit | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đào móng băng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 27,511 | m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 5*2*0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3*6+4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤35mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm động cơ DIEZEN công suất 7,5KVV lưu lượng 7lit/s cột áp tối thiểu H=30M | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Dụng cụ phá dỡ PCCC (búa kềm cộng lực) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cửa phân phối khí | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 39 | Joang cao su các loại | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Bu lông + ecu M16 | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7492 | m3 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đi đổ đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5737 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5613 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,8624 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,647 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 42,95 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 7 | Lát gạch TEZARO 400*400*30 | Chương V của E-HSMT | 429,5 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 39,498 | m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,166 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,5986 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,986 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,172 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,526 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,204 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi