Gói thầu: xây lắp cải tạo cảnh quan xung quanh Đài tưởng niệm liệt sỹ Hòa Vang sau khi giải tỏa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602272-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu xây lắp cải tạo cảnh quan xung quanh Đài tưởng niệm liệt sỹ Hòa Vang sau khi giải tỏa
Số hiệu KHLCNT 20200602039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 17:08:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,790,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II 4,86 100m³
2 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất đắp tận dụng từ khối lượng đất thừa đào đắp kè đá chắn đất 9,55 100m³
B PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đánh cấp sườn dốc, đất cấp I 128,86
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II 15,235 100m³
3 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,575 100m³
4 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 kích thước 20x20x20cm; Số lượng 2m/cái trên chiều dài 163m 0,007 100m³
5 Làm tầng lọc đá dăm 2x4;Số lượng 2m/cái trên chiều dài 163m 0,006 100m³
6 Làm tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6; ;Số lượng 2m/cái trên chiều dài 163m 0,009 100m³
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 22,185
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa giữa chân kè đá hộc và rãnh thu nước chân kè 92,29
9 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, khe lún 0,322 100m²
10 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D114mm vị trí tầng lọc ngược Bình Minh (Hoặc tương đương) 78,85 m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm 45,092
12 Rải giấy dầu lớp cách ly nền BT đỉnh, cơ, bậc cấp, bậc nước kè 6,435 100m²
13 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,064
14 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 86,615
15 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 55,13
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Thép Miền Nam (Hoặc tương đương) 0,915 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Thép Miền Nam (Hoặc tương đương) 3,56 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 2,222 100m²
19 Đúc tấm bê tông định hình lát mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 46,05
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mặt kè Thái Nguyên (Hoặc tương đương) 3,267 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 10,459 100m²
22 Chèn vữa xi măng M200 góc các tấm đan lát mái kè, chiều dày 5cm 42,414
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 83,067
24 Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống 5,018 100m²
25 Lắp tấm đan bê tông lục lăng, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 8.656 cái
26 Xây tường chắn đất bằng đá hộc, vữa XM mác 100 390,276
27 Miết mạch tường đá chắn đất loại lồi 277,14
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,826
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm 0,09 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,165 100m²
31 Sơn cọc tiêu không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Dulux (Hoặc tương đương) 16,524
32 Đắp đất cọc tiêu bằng máy đầm cóc 0,048 100m³
C TỔ CHỨC CẢNH QUAN
1 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng từ khối lượng đất thừa đào đắp kè đá chắn đất 0,333 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,674
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 40,7
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 156,737
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông 1,73 100m²
6 Rải ni lông lớp cách ly 5,74 100m²
7 Cắt khe 1x4 mặt nền bê tông 11,7 10m
8 Xoa mặt nền bê tông bằng máy 574
9 Lát đá khò mặt, KT 300x600x20, vữa mác 75 Đá Sa Thạch (Hoặc tương đương) 237
10 Lát đá tự nhiên khò mặt nền đảo trồng hoa vữa mác 75 Granite Bình Định (Hoặc tương đương) 170
11 Xây bó bồn bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 Hồng Hoàng Hồng (Hoặc tương đương) 30,769
12 Trát bó bồn dày 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 553,072 m2
13 Sơn thành bó bồn không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Spec (Hoặc tương đương) 512,645
14 Láng granitô bó bồn đảo trồng hoa 11,56
15 GCLD ghế băng đá tự nhiên không tựa Granite (Hoặc tương đương) 37 cái
D PHẦN BẬC CẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II; đất đào đắp lại tại chỗ 1,2 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,361
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 17,536
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 1,12 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Thép Miền Nam (Hoặc tương đương) 0,171 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Thép Miền Nam (Hoặc tương đương) 1,214 tấn
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,621 100m²
8 Bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,208
9 Lắp dựng cốt thép nền đường kính ≤18mm Thép Miền Nam (Hoặc tương đương) 0,3 tấn
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 27,465
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,97
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mm Bình Minh (Hoặc tương đương) 14,3 m
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Hồng Hoàng Hồng (Hoặc tương đương) 3,312 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 46,92 m2
15 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Spec (Hoặc tương đương) 46,92
16 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ BT 5,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Hồng Hoàng Hồng (Hoặc tương đương) 2,88
17 Lát đá tự nhiên khò mặt, màu xanh, KT 300x600x20 bậc cầu thang, vữa mác 75 Đá Sa Thạch (Hoặc tương đương) 58,56
E PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 23,75
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,823
3 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,6
4 Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống 0,76 100m²
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,516
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,163 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,134
8 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, tấm đan 3 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,022 tấn
10 Sản xuất ống BTLT D300, L=3m, bao gồm chi phí cẩu lên xuống công trình 42,5 m
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn 17 cấu kiện
12 Xây gối kê ống BTLT gạch bê tông 5,5x9x19, vữa XM mác 75 4,284 m3
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Bình Minh (hoặc tương đương) 2,84 100m
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Bình Minh (hoặc tương đương) 8 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Bình Minh (hoặc tương đương) 5 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều đồng D25mm Bình Minh (hoặc tương đương) 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->