Gói thầu: Gói thầu số 1 Gói thầu chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Gói thầu chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:35:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,419,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,058 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 26,446 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 3,892 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 210,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,968 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 26,446 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 26,446 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 26,446 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 26,446 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 3,766 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 3,766 | 100tấn |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 40 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 18 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,42 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 26,36 | m2 |
| 22 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 8 | m2 |
| 23 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 29,399 | m3 |
| 24 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2,646 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 28,975 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 46,36 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 62,586 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 30,334 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 38,775 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 15,147 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2,82 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,469 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 5,146 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,239 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 4,466 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1.136 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,802 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,897 | 100m3 |
| B | TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,409 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,626 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,409 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,409 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,409 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,409 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,34 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,34 | 100tấn |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 7 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 6 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,591 | m2 |
| 20 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 19,568 | m3 |
| 21 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,761 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 15,01 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 23,01 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 32,204 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 15,155 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 19,119 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 7,413 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,367 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,797 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2,424 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,644 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2,317 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 544 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,533 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,264 | 100m3 |
| C | TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,506 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 12,575 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,401 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 31,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,454 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,787 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 170,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,908 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 7 | trụ |
| 14 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 5 | cái |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 3,5 | m2 |
| 17 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,353 | m3 |
| 18 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,35 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,762 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,88 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,25 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt théptấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,092 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 10 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,025 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,003 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi