Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602828-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200602780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 16:53:00 đến ngày 2020-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,590,497,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần thoát nước
1 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 45,36 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 6,48 100m
3 Vật liệu cừ larsen (Khấu hao 1,22%*6 tháng + 3,5%*53 lần lắp dựng tháo dỡ ) Theo hồ sơ thiết kế 11,338 tấn
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 51,84 100m
5 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 40,663 100m3
6 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 712,16 100m
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 85,984 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 2,612 100m2
9 Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 190,46 m3
10 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100m
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 23 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 17,253 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,7 100m2
15 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 441,845 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,741 100m3
17 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,673 100m3
18 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 23,52 100m
19 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
21 Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,797 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,849 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế 1,651 100m2
25 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,736 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,246 100m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 8,385 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng thép hình khuôn hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,492 100m2
32 Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 93,299 m3
33 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1.642 cái
34 Đóng cọc tràm gia cố đê quay Theo hồ sơ thiết kế 70,656 100m
35 Nilon chống thấm (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 276 m2
36 Thép Þ6 neo Theo hồ sơ thiết kế 109,091 kg
37 Đắp đất đê quây Theo hồ sơ thiết kế 110,4 m3
38 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 15 ca
39 Nhổ cọc tràm đê quay Theo hồ sơ thiết kế 70,656 100m
40 Đào đất đê quây, thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế 110,4 m3
41 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,191 100m3
42 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 71,976 100m
43 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,198 m3
44 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,198 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 1,507 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,358 tấn
48 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,368 m3
C Hạng mục 3: Phần tái lập mặt đường 
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,987 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, tái lập phui đào Theo hồ sơ thiết kế 4,121 100m3
3 Vệ sinh mặt đường quét dọn đất mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 10,852 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10,852 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 10,852 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 15,022 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 25,641 100m3
D Hạng mục 4: Đảm bảo giao thông (tính cho 1 đoạn thi công 100m)
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Làm biển báo BTCT chữ nhật (0,4x1,2)m Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
6 Gia công, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D 90cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Thép hình hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
8 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 10,846 m2
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,846 m2
10 Lắp dựng hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->