Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng Thu ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:53:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,562,321,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3632 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6704 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6704 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8638 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8734 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2342 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2342 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5228 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | m3 |
| 12 | Thép khung rọ D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | rọ |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3537 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3909 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9239 | 100m3 |
| 17 | Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9239 | 100m3 |
| 18 | Đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6614 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,057 | m3 |
| 20 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0908 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 22 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7613 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8695 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8291 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6299 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6299 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6299 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6299 | 100m3 |
| 31 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,443 | m3 |
| 32 | Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6797 | 100m3 |
| 33 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,111 | m3 |
| 34 | Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9711 | 100m3 |
| 35 | Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7757 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9933 | 100m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7757 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,33 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9626 | m3 |
| 40 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,559 | 10m |
| 41 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 42 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1036 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m3 |
| 47 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,56 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,24 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4606 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 55 | Ván khuôn gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 56 | Bê tông gia cố hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 57 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 60 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 66 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0366 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5824 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4628 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| B | TUYẾN NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Trát đánh bóng, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Thép tấm đân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Pin lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cÁI |
| 17 | Khâu nối HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van SANWA đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Kép thép F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Zắc co thép F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Tê thép F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Nút bịt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | MĂng sôngD40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Cút F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 28 | Cút D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 30 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 31 | Bê tông lót, mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đổ rời, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn dầm đỡ, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan đổ rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 44 | Gia công cốt thép móng, giằng, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 46 | Trát + đánh màu vữa M100 dày 2cm ( mặt trong bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 47 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 48 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 49 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 50 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van SANWA đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Pin lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Khâu nối HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Kép thép F65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 56 | Zắc co thép F65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Tê thép F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 58 | Nút bịt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MĂng sôngD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút F65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Cút D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,9975 | m3 |
| 64 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,36 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1936 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 71 | Đâu nối chuyển bậc HPDE D50-D40 | 1 | Cái | |
| 72 | Đâu nối chuyển bậc HPDE D40-D32 | 1 | Cái | |
| 73 | Đâu nối chuyển bậc HPDE D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Đâu nối chuyển bậc HPDE D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Đầu nối thẳng HPDE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 76 | Đầu nối thẳng HPDE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 77 | Đầu nối thẳng HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Đai khởi thủy HDPEf25-20(VL giá ống nhựa TP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 80 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 81 | Bê tông lót, mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 82 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 83 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan đổ rời, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 85 | Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 88 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 90 | Trát + đánh màu vữa M100 dày 2cm ( mặt trong bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Tê thép F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cÁI |
| 95 | Cút D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cÁI |
| 96 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 97 | Pin lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Khâu nối HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van Sanwa đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van Sanwa d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van ren, đk 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 103 | Đào hố van đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 104 | Đắp đất , dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 105 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 106 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 108 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 109 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 110 | Zắc co F15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 111 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 112 | Cút D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 113 | Măng sông F15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 114 | Vòi F15 Sanwa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 115 | Đồng hồ comma ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối HPDE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van SANWA, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 118 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi