Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604548-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200436282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng Thu ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 10:53:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,321,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,3632 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6704 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6704 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8638 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8734 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2342 100m3
7 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2342 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5228 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
10 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,56 m3
12 Thép khung rọ D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4635 tấn
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 rọ
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3537 100m3
15 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3909 100m3
16 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9239 100m3
17 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9239 100m3
18 Đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6614 100m3
19 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,057 m3
20 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0908 100m3
21 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
22 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7613 100m3
23 Phá đá mồ côi bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8014 100m3
24 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8695 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8291 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6299 100m3
28 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6299 100m3
29 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6299 100m3
30 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6299 100m3
31 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,443 m3
32 Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6797 100m3
33 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,111 m3
34 Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9711 100m3
35 Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7757 100m2
36 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9933 100m2
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7757 100m2
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,33 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,9626 m3
40 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,559 10m
41 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
42 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 100m3
43 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
44 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1036 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,74 m3
47 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m3
48 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,56 100m2
49 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 100m2
50 Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,24 m3
51 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2816 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4606 tấn
53 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 cái
55 Ván khuôn gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m2
56 Bê tông gia cố hạ lưu đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
57 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
58 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m3
59 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 100m3
60 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
61 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
62 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
63 Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
64 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
66 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 tấn
69 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0366 100m3
75 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
76 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 100m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5824 100m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m3
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5756 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 100m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
87 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
88 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,8 m2
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0608 100m2
91 Ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4628 100m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m3
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 cái
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 cái
B TUYẾN NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
5 Trát đánh bóng, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Thép tấm đân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
9 Bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
10 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
16 Pin lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cÁI
17 Khâu nối HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt van SANWA đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Kép thép F40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Zắc co thép F40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Tê thép F40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Nút bịt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 MĂng sôngD40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Cút F40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
26 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
28 Cút D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m3
30 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
31 Bê tông lót, mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
32 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
33 Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
34 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
35 Bê tông tấm đan nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
36 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
37 Bê tông tấm đan đổ rời, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
38 Ván khuôn nền bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
39 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
40 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
41 Ván khuôn dầm đỡ, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
42 Ván khuôn tấm đan đổ rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
43 Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
44 Gia công cốt thép móng, giằng, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
46 Trát + đánh màu vữa M100 dày 2cm ( mặt trong bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
47 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
48 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
49 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
50 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
51 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
52 Lắp đặt van SANWA đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Pin lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Khâu nối HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Kép thép F65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
56 Zắc co thép F65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Tê thép F40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
58 Nút bịt D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 MĂng sôngD65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Cút F40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Cút F65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Cút D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,9975 m3
64 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,36 m3
65 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1936 100m3
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
71 Đâu nối chuyển bậc HPDE D50-D40 1 Cái
72 Đâu nối chuyển bậc HPDE D40-D32 1 Cái
73 Đâu nối chuyển bậc HPDE D32-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Đâu nối chuyển bậc HPDE D25-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Đầu nối thẳng HPDE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
76 Đầu nối thẳng HPDE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
77 Đầu nối thẳng HPDE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
78 Đai khởi thủy HDPEf25-20(VL giá ống nhựa TP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
79 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
80 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
81 Bê tông lót, mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
82 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
83 Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
84 Bê tông tấm đan đổ rời, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
85 Ván khuôn nền bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
86 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
87 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
88 Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
90 Trát + đánh màu vữa M100 dày 2cm ( mặt trong bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
93 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
94 Tê thép F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cÁI
95 Cút D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cÁI
96 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
97 Pin lọc D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
98 Khâu nối HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Lắp đặt van Sanwa đk 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van Sanwa d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
102 Lắp đặt van ren, đk 67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
103 Đào hố van đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
104 Đắp đất , dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
105 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
106 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
107 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
108 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
109 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
110 Zắc co F15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
111 Kép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
112 Cút D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
113 Măng sông F15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
114 Vòi F15 Sanwa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
115 Đồng hồ comma ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
116 Lắp đặt khâu nối HPDE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
117 Lắp đặt van SANWA, đk=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
118 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->