Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581113-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200566496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ theo Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài Chính Nghệ An về dự toán thu, chi NSNN năm 2020 )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 08:30:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ ĐO KHÁM
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,998 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.015 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,351 m2
3 Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.018 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,558 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,752 m2
5 Đục nền xi măng láng trên mái hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3808 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9626 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
9 Công tác ốp gạch vào tường 300x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,998 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,909 m2
11 Chống thấm mái bằng khò tấm nhựa Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9625 m2
12 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3808 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3808 m2
14 Lát gạch đất nung kích thước 400x400 chống nóng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,752 m2
B CẢI TẠO NHÀ ĐÓN TIẾP VA ĐIỀU TRỊ NGƯỜI CÓ CÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,489 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,248 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
5 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch tường, phần tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Phế thải 0,27 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,031 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,456 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó móng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,523 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,538 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,927 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,802 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 có 3.82 kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,067 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,781 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,32 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,205 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,424 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,781 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,688 1m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, MH4465 vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,496 1m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, CeraArt Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,256 1m2
43 SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
44 SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
45 SXLD Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
46 Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Giá treo khăn Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Giá giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Tec Inox dung tích 1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa Class 2 Tiền Phong bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
63 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Ren trong D21X32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Khóa van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Khóa van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Rac co D50, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lưới thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A Roman hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt bộ công tắc + 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
79 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
83 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,336 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
89 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 m2
100 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,374 m2
101 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,374 m2
C NHÀ VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,403 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 100m2
3 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,12 md
4 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 812 cái
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,706 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,706 m2
7 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Con sứ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Sơn kim thu sét + dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
11 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
D NHÀ XƯỞNG CHỈNH HÌNH
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,3632 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2336 100m2
3 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,652 md
4 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.292 cái
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,536 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,536 m2
7 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Con sứ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
10 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
E NHÀ XE HAI BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9587 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6971 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8043 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2394 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,048 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2878 m3
11 Rải Lót bạt kỹ thuật làm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 100m2
12 Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,878 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m3
14 Vận chuyển phế loại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6417 tấn
17 Lắp dựng khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6417 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2059 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3136 100m2
22 Ke chống bão (4cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 cái
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
F MÁI TÔN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
9 Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,659 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->