Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ theo Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài Chính Nghệ An về dự toán thu, chi NSNN năm 2020 ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 08:30:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ ĐO KHÁM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,998 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.015 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,351 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.018 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,558 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,752 | m2 |
| 5 | Đục nền xi măng láng trên mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3808 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9626 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,998 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,909 | m2 |
| 11 | Chống thấm mái bằng khò tấm nhựa Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9625 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3808 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3808 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 chống nóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,752 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐÓN TIẾP VA ĐIỀU TRỊ NGƯỜI CÓ CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,489 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,248 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch tường, phần tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Phế thải | 0,27 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,031 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó móng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,523 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,538 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 có 3.82 kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,067 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,781 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,205 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,424 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,781 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,688 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, MH4465 vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | 1m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, CeraArt Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,256 | 1m2 |
| 43 | SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 44 | SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 45 | SXLD Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Giá treo khăn Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Giá giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tec Inox dung tích 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa Class 2 Tiền Phong bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Ren trong D21X32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Khóa van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Khóa van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Rac co D50, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lưới thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A Roman hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ công tắc + 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 79 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,374 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,374 | m2 |
| C | NHÀ VẬT LÝ TRỊ LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,403 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | md |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,706 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,706 | m2 |
| 7 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Con sứ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sơn kim thu sét + dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 11 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| D | NHÀ XƯỞNG CHỈNH HÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,3632 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2336 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,652 | md |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.292 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,536 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,536 | m2 |
| 7 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Con sứ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 10 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| E | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9587 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6971 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2394 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,048 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2878 | m3 |
| 11 | Rải Lót bạt kỹ thuật làm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,878 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế loại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6417 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6417 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2059 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3136 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (4cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| F | MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,659 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi