Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574040-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Cai nghiện ma túy bắt buộc số II tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200563414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 17:18:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MỞ RỘNG XÂY MỚI
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo chương V 5 gốc
2 Đào móng bằng máy đào đất cấp II Theo chương V 0,5192 100m3
3 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 1,8519 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 0,0392 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo chương V 7,5792 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo chương V 6,1752 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo chương V 6,8362 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,5158 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5704 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2336 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,202 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo chương V 0,1232 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo chương V 0,7237 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V 20,7846 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 25,8636 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V 0,2795 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V 0,2795 100m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 5,0101 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1598 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,9659 tấn
21 Ván khuôn cột Theo chương V 1,1792 100m2
22 Bê tông cột, mác 200 đá 1x2 Theo chương V 6,4856 m3
23 Ván khuôn xà dầm Theo chương V 0,7172 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2943 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V 1,324 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 13,8646 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo chương V 1,3736 tấn
28 Ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,7996 100m2
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 17,3388 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Theo chương V 0,0991 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0393 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 1,0919 m3
33 Đào móng bằng máy đào đất cấp II Theo chương V 0,6492 100m3
34 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo chương V 7,2134 m3
35 Ván khuôn gỗ ván khuôn đáy bể Theo chương V 0,1374 100m2
36 Bê tông lót bể phốt, M100, đá 4x6 Theo chương V 3,478 m3
37 Bê tông bể phốt, M200, đá 1x2 Theo chương V 5,5716 m3
38 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK <=10mm Theo chương V 0,3166 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1661 tấn
40 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 25,492 m3
41 Trát tường bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 69,839 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 18,816 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước thành bể Theo chương V 69,839 m2
44 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,1392 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V 0,1381 tấn
46 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 2,8077 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 16 1cấu kiện
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 35,0084 m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V 0,3712 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V 0,3712 100m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo chương V 32,3015 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 42,5748 m3
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo chương V 192,672 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 221,922 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 628,571 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 42,48 m
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 68,9656 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 71,72 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 171,2118 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 868,7484 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 868,7484 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 221,922 m2
63 Vệ sinh nền đá trước khi chống thấm Theo chương V 57,5584 m2
64 Chống thầm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò màng bitum Theo chương V 84,4384 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo chương V 115,1168 m2
66 Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm Theo chương V 87,9615 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo chương V 87,9615 m2
68 Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 87,9615 m2
69 Sản xuất , lắp dựng cửa đi pano đặc gỗ lim Theo chương V 3,52 m2
70 Sản xuất , lắp dựng cửa sổ pano đặc gỗ lim Theo chương V 3,36 m2
71 Khóa cửa + Nhân công tháo lắp Theo chương V 2 bộ
72 Chốt cửa + Nhân công tháo lắp lại Theo chương V 2 cái
73 Bản lề cửa + Nhân công tháo lắp Theo chương V 10 bộ
74 Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng , pano nhôm , đã lắp đặt) Theo chương V 45,44 m2
75 Cửa sổ 1 cánh mở hất- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, pano nhôm , đã lắp đặt) Theo chương V 3,84 m2
76 Cung cấp và lắp đặt xuyên hoa sắt khung cửa đi bằng thép hộp 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Theo chương V 40,136 m2
77 Chi phí tháo dỡ tủ điện , thiết bị điện cũ Theo chương V 2 công
78 SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, KT 800x600x250mm Theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt các aptomat 2 pha 100A Theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat 2 pha 60A Theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A Theo chương V 18 cái
82 Thanh cài răng lược 50A Theo chương V 0,68 m
83 Lắp đặt công tắc đơn (Bao gồm mặt + hạt) Theo chương V 32 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều và 1 chiết áp quạt trần (Bao gồm mặt + hạt) Theo chương V 2 cái
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo chương V 414 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 Theo chương V 105 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 Theo chương V 335 m
88 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25 Theo chương V 400 m
89 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D21 Theo chương V 103 m
90 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo chương V 202 m
91 Lắp đặt đèn + máng 1.2m led 2x19W 20 bộ
92 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W Theo chương V 16 bộ
93 Quạt gắn trần Theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm mặt +hạt) Theo chương V 2 cái
95 Đế nhựa chôn tường (Đế âm công tắc và ổ cắm) Theo chương V 34 cái
96 Hộp nối phân dây 110x110x50mm Theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 16 bộ
98 Lắp đặt sen tắm Theo chương V 16 bộ
99 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo chương V 16 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa sân phơi Theo chương V 16 bộ
101 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo chương V 32 cái
102 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm Theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo chương V 0,37 100m
104 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V 0,44 100m
105 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 2,08 100m
106 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương V 0,4 100m
107 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chương V 0,02 100m
108 Lắp đặt chếch nhựa Upvc, DK 110mm Theo chương V 36 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa Upvc, DK 90mm Theo chương V 120 cái
110 Lắp đặt chếch nhựa Upvc, DK 60mm Theo chương V 144 cái
111 Lắp đặt Y nhựa Upvc, DK 90/90/90mm Theo chương V 18 cái
112 Lắp đặt Y nhựa Upvc, DK 90/60/90mm Theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa Upvc, DK 90/90/90mm Theo chương V 16 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa Upvc, DK 60mm Theo chương V 16 cái
115 Máy bơm nước Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m) Theo chương V 2 cái
116 Phao điện Theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt bồn nước Inox 3m3 Theo chương V 2 bể
118 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Theo chương V 0,77 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo chương V 0,36 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo chương V 0,78 100m
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm Theo chương V 0,8 100 m
122 Lắp đặt van khóa ren PPR đường kính 32mm Theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt van khóa ren PPR đường kính 25mm Theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PPR D 25mm Theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25/32mm Theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20/25mm Theo chương V 8 cái
127 Lắp co ren trong PPR D32mm Theo chương V 8 cái
128 Lắp co ren trong PPR D20mm Theo chương V 48 cái
129 Lắp đặt Cút nhựa PPR D 32mm Theo chương V 16 cái
130 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm Theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm Theo chương V 48 cái
132 Lắp đầu bịt PPR D32mm Theo chương V 4 cái
B PHẦN CẢI TẠO ( NHÀ HIỆN TRẠNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 34,08 m2
2 Tháo hoa sắt cửa Theo chương V 18,24 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 21,0757 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 8,8796 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V 1,056 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 78,192 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 67,24 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 178,34 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 14,6969 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 48,326 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 254,802 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 254,802 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 254,802 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 48,326 m2
15 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400mm Theo chương V 70,48 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 37,8851 m3
17 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V 0,3789 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V 0,3789 100m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V 3,2817 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->