Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Quỹ thiện tâm-Tập đoàn Vingroup và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:21:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,591,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,767 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,986 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,151 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,167 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 81,754 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA Việt Nhật (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,889 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 72,965 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,315 | m3 |
| 15 | Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,396 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,019 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 18 | Cắt rãnh chống trơn a100 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 19 | Vận chuyển đất còn thiếu về tại chân công trình, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,967 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,134 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,432 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,266 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,469 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,756 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,042 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,384 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,849 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,079 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,942 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 42 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,89 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,94 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,026 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 209,406 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 789,276 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 295,042 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,678 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 225,232 | m2 lưới thủy tinh |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 140,593 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 289,884 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 755,665 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,46 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 165,74 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,88 | m |
| 61 | Đắp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn IRUKA Việt Nhật (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 349,999 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn IRUKA Việt Nhật (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.165,145 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.174,553 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.340,592 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 601,173 | m2 |
| 67 | Chống thấm bằng SIKA TOP SEAL 107 | Chương V của E-HSMT | 119,625 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,625 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 294,54 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,629 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 55,83 | md |
| 74 | Ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 1.451,52 | cái |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,992 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,248 | m2 |
| 77 | Sản xuất tay vịn gỗ D120 bao gồm sơn, hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 9,22 | md |
| 78 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Chương V của E-HSMT | 9,22 | m |
| 80 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, lan can cầu thang, lan can ban công | Chương V của E-HSMT | 67,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 52,17 | m2 |
| 83 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 89 | Thang lên tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,848 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tủ tổng bằng tôn dày 1,2 ly KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Bảng điện phòng, vỏ tủ bằng nhựa trong suốt KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lốp cầu bóng xuyên D300 | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Mấu Sắt tròn fi12 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Hộp chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Bảng nội quy phòng cháy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Đèn exit + đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D80 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 126 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 127 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,176 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,105 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,955 | m2 |
| 133 | Ốp gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 5,313 | m2 |
| 134 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 135 | Lớp Base nền, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 136 | Lớp nilong lót | Chương V của E-HSMT | 611,5 | m2 |
| 137 | Lát gạch Bloock tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 611,5 | m2 |
| 138 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,888 | m3 |
| 141 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,291 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi