Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 07:54:00 đến ngày 2020-06-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8965 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,2163 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3608 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0322 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,663 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 15 | Đắp vữa đỉnh tường,trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 17 | SX tấm tôn ốp xung quanh khung biển (tôn dày 0.42mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 18 | Gia công cắt, hàn, sơn biển trường , dán chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| 19 | Dán chữ vào tấm biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung biển trường bằng thép góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 21 | Sản xuất khung biển trường bằng sắt vuông rỗng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép, tấm tôn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,484 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung biển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0903 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1387 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,135 | m2 |
| 28 | Chốt giữ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Mũi mác 340mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Mũi mác 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Mũi mác 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1124 | m3 |
| 37 | Đắp cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1912 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,8624 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0791 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5609 | m3 |
| 41 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,2897 | m2 |
| 42 | Trát trụ rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,617 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6489 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,0152 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,906 | m2 |
| 47 | Đào xúc, san mặt bằng sân BT, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 48 | Bạt lót chống thẫm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| 56 | Đắp lót móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 59 | Bê tông lót nền mác 150, bê tông đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4476 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2012 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,018 | m2 |
| 62 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7722 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,898 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,898 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2493 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8366 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8068 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3577 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3984 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5374 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3144 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8296 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,7285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4219 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6399 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,895 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6279 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5188 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,519 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp granit đỏ hoa to & vàng bình định | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9588 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4796 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,988 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9971 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,7098 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0743 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5334 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3304 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7116 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0948 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8225 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8397 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5828 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2157 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2066 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5057 | m3 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6596 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6596 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8555 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8555 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8345 | 100m2 |
| 46 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đỡ máng tôn thu nước, ĐK 14mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 48 | Máng tôn thu nước mái loại rộng lòng 200 tôn dày 0,4ly khổ rộng 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,04 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 50 | Hộp nhựa thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 54 | Ống thoát nước sảnh, ống PVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2734 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2044 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1477 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1969 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7591 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x21, xây bậc, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7006 | m3 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8956 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9356 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,89 | m2 |
| 66 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,78 | kg |
| 67 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cửa thang lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,776 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột dày 1,5cm, ngoài nhà vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,464 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,476 | m2 |
| 71 | Trát trần ngoài nhà vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,7926 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745,196 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,904 | m2 |
| 74 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,964 | m2 |
| 75 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,52 | m |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2496 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338,6992 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,476 | m2 |
| 79 | Ốp tường KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,9895 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,064 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490,5086 | m2 |
| 82 | Cửa đi, cửa thép dập sơn tĩnh điện cửa đi 2 cánh pa nô kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2608 | m2 |
| 83 | Cửa sổ, cửa thép dập sơn tĩnh điện pa nô kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5744 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa thép dập sơn tĩnh điện KT: 80x73x1.5, khuôn kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,1 | m |
| 85 | Khuôn cửa thép dập sơn tĩnh điện KT: 80x60x1.5, khuôn hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,8 | m |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 87 | Cửa đi, cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 88 | Cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 89 | Khóa cửa nhôm kính tay nắm tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Cửa sắt xếp có bịt tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 91 | Vách kính nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh pa nô kính, nhôm dày 0.9mm, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3209 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,0816 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng lan can inốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,82 | kg |
| 98 | Làm trần bằng tấm nhựa 60x60 và khung xương hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8208 | m2 |
| 99 | Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) Balat điện tử IC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn compắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) Balat điện tử IC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp automat, KT <=330x220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Mặt 1-3 lỗ, mặt át | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 115 | Đế nổi nhựa Sinô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 116 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 118 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 119 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 120 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, một đầu ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, một đầu ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5157 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7695 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1541 | m3 |
| 161 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,653 | m3 |
| 162 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,64 | m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BTĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1855 | tấn |
| 167 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BTĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7585 | m3 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi