Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574812-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200552102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 17:03:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,236,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN NỀN, PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,133 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
3 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu tiên, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m3
5 Đắp đất nền sân trường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,758 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m3
7 Lát gạch sân, sân trường, nhà để xe giáo viên bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.874,65 m2
8 Lát khu vực sân khấu bằng gạch ceramic 400x400mm, chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
9 Ốp gạch mặt đứng, thành sân khấu, gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 Cung cấp, lắp dựng cột cờ bằng Inox cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B BỒN CÂY
1 Phá dỡ gạch ốp bồn cây đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,128 m2
2 Phá dỡ thành bồn cây xây gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,018 m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu tiên, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
5 Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,987 m3
6 Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,542 m2
7 Công tác ốp gạch vào mặt đứng bồn cây, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,312 m2
8 Công tác ốp đá hoa cương vào mặt trên bồn cây, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,23 m2
C MƯƠNG NƯỚC
1 Mở các tấm đan mương thoát nước để tiến hành nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cấu kiện
2 Nạo vét mương thoát nước, hố ga, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m3
3 Nạo vét mương thoát nước, hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
4 Đậy các tấm đan mương thoát nước sau khi tiến hành nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cái
5 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu tiên, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
6 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I (HSMTC:4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
D TƯỜNG RÀO PHÍA SAU
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
2 Phá dỡ móng đá hộc bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu tiên, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
5 Đào móng trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,028 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
14 Khoan lỗ 18mm , cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
15 Bơm sikadur 731 vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,608 m2
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,938 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ tường rào, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
26 Xây bổ trụ, bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
27 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
28 Xây tường rào gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m3
29 Trát trụ tường rào, giằng tường, tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
30 Sơn trụ tường rào, giằng tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
31 Cung cấp, lắp đặt chông sắt D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,667 cái
E SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĂN BÁN TRÚ,
NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,066 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,766 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,107 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,31 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.346,259 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402,574 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,107 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,58 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,32 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,48 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,484 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,76 m2
13 Cung cấp cửa kính sơn dầu màu xanh lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
14 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,556 m3
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,24 m2
17 Phá dỡ tường hộp gen nhà kho khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
18 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1000m đầu tiên, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
19 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
20 Xây hộp gen khu bếp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
21 Trát hộp gen, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
23 Sơn hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
24 Láng nền sê nô, mái, khu vệ sinh, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,24 m2
25 Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,24 1m2
26 Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,4 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,82 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường khu nhà ăn, khu phòng ngủ, khu vệ sinh, tiết diện 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,837 m2
29 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D90, 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
40 Cung cấp lắp đặt phụ kiện Co, Cút, Tê các loại, băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
41 Cung cấp lắp dựng khung lavabo khung sắt sơn chống rỉ, mặt đá hoa cương KT 500x1600 cao 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
42 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện Vách ngăn Laminat nhà vệ sinh và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m2
43 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
46 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->