Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh khu nhà lớp học A, B, C; sân và hệ thống thoát nước Trường THPT Xuân Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học Phổ thông Xuân Giang |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh khu nhà lớp học A, B, C; sân và hệ thống thoát nước Trường THPT Xuân Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 23:09:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,271,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nhà Hiệu bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 362,82 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công nhà hiệu bộ và khu vệ sinh nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,205 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 633,681 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0973 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng dưới lớp lát khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0973 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 888,978 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bục bệ xí và bệ tiểu nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,256 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đan bê tông lắp rãnh thoát nước (Trước nhà C, sau nhà B, sau nhà hiệu bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1179 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng đáy rãnh (Trước nhà C, sau nhà B, sau nhà hiệu bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,555 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần WC nhà Hiệu Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh nhà hiệu bộbằng nhôm kính nhà hiệu bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1073 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi khu vệ sinh nhà hiệu bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền sân trước nhà C đã xuống cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0337 | m3 |
| 17 | Hạ cốt sân trước nhà C để gia cố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,191 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7956 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp gỗ, nhôm kính các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0013 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 888,978 | m2 |
| 2 | Ốp tường trong khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 736,359 | 1m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt tấm Compact HPL ngăn nhà vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,772 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm nền khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0973 | 1m2 |
| 5 | Láng nền khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0973 | 1m2 |
| 6 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B kích thước 300x300 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0973 | 1m2 |
| 7 | Sơn trần, tường trong nhà khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,6866 | 1m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,555 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước d <=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan rãnh thoát nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,382 | 1m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, vữa BT M200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 13 | Láng nền khu đường sát sau nhà B, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,835 | 1m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trước nhà C, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0337 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền gia cố sân trước nhà C | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,191 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân trước nhà C bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 771,91 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh gỉ lan can nhà hiệu bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,884 | m2 |
| 18 | Sơn lan can sắt nhà hiệu bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,884 | 1m2 |
| 19 | Cửa đi hai cánh nhựa lõi thép gia cường phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 20 | Cửa đi một cánh nhựa lõi thép gia cường phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 21 | Cửa sổ hai cánh nhựa lõi thép gia cường phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ một cánh nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện đồng bộ, kính trắng 6,38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m2 |
| C | PHÂN ĐIỆN KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B kích thước 350x350mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B, Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 629 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B, Lắp đặt dây 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa bảo vệ dây đẫn điện khu vệ sinh nhà hiệu bộ và nhà B 24x14 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 10 | Đế âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Cút ren trong D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D40/25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D40/20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cửa đường kính van d=40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=<25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co ren ngoài d=40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co ren ngoài d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ren ngoài d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bệ xí xồm vigalacera) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Vòi xịt vệ sinh (CBG - 2475) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Van xả tiểu nam (CBGIV-2474) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm lass2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm lass2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm lass2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ d=42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa d=42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa d=90/42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi