Gói thầu: Gói thầu 01-XL Đường giao thông nội đồng ( đồng Nước Mát, đồng Chậu Cao), xã Tùng Lộc, huyện Can Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tùng Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL Đường giao thông nội đồng ( đồng Nước Mát, đồng Chậu Cao), xã Tùng Lộc, huyện Can Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:00:00 đến ngày 2020-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công (5%) đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 101,778 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy (95%) đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 19,338 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công (5%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 12,703 | 1m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,414 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,255 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy (95%) đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng thủ công kết hợp đầm cóc (5%), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn (95%), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 52,193 | 100m3 |
| 9 | Chi phí mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 7.077,332 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 20,356 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả KT theo chương V | 3,963 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 32,575 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 16cm, M250#, đá Dmax=40mm | Mô tả KT theo chương V | 528,39 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (khe thường) | Mô tả KT theo chương V | 107,553 | m |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông (khe thường) | Mô tả KT theo chương V | 537,765 | m |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công (10%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,207 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy (90%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,739 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trên cống độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Chi phí mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 52,868 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đệm tường đầu, tường cánh | Mô tả KT theo chương V | 13,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100# | Mô tả KT theo chương V | 22,99 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | mối nối |
| 9 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả KT theo chương V | 29,59 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả KT theo chương V | 60,32 | m2 |
| 11 | Vận chuyển ống cống về công trình | Mô tả KT theo chương V | 2 | Chuyến |
| D | PHẦN CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công (10%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,512 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy (90%), đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trên cống độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 4 | Chi phí mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 29,062 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, làm khối bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 9,44 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100# | Mô tả KT theo chương V | 35,36 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông bằng thủ công M200#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,92 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản M200#, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ đường kính <=10 | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ đường kính <=18 | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <=10 | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <=18 | Mô tả KT theo chương V | 0,197 | tấn |
| 13 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả KT theo chương V | 42,87 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ mố, móng mố | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi