Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603332-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200563476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CT MTQG xây dựng NTM, NS huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 19:20:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,510,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 3,9932 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 3,9932 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được duyệt 18,9218 100m3
4 Đất và vận chuyển đất Theo TKBVTC được duyệt 1.892,18 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 16cm Theo TKBVTC được duyệt 502,3 m3
2 Móng CPĐD dày 12cm Theo TKBVTC được duyệt 3,7707 100m3
3 Gỗ khe nối dày 1,2cm Theo TKBVTC được duyệt 0,97 m3
4 Nhựa đường Theo TKBVTC được duyệt 166,15 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo TKBVTC được duyệt 2,8243 100m2
C NÚT GIAO
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 0,1087 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 0,1087 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được duyệt 0,8086 100m3
4 Đất và vận chuyển đất Theo TKBVTC được duyệt 80,86 m3
5 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 16cm Theo TKBVTC được duyệt 13,96 m3
6 Móng CPĐD dày 12cm Theo TKBVTC được duyệt 0,1047 100m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo TKBVTC được duyệt 0,1359 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BIỂN BÁO
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 1,84 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Theo TKBVTC được duyệt 0,4032 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Theo TKBVTC được duyệt 0,2413 tấn
4 Lắp đặt ống cống Theo TKBVTC được duyệt 6 1cấu kiện
5 Quét nhựa đường nóng hai lớp làm mối nối Theo TKBVTC được duyệt 5 ống cống
6 Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,93 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,036 tấn
8 Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. Theo TKBVTC được duyệt 0,0177 100m3
9 Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện Theo TKBVTC được duyệt 0,0205 100m2
10 CPĐD đầm chặt 2 bên cống Theo TKBVTC được duyệt 0,0375 100m3
11 Đắp cát 2 bên thân cống Theo TKBVTC được duyệt 5,7 m3
12 Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 6,38 m3
13 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 3,27 m3
14 Ván khuôn thượng lưu Theo TKBVTC được duyệt 0,3631 100m2
15 CPĐD đệm đầm chặt thượng, hạ lưu Theo TKBVTC được duyệt 0,0094 100m3
16 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Theo TKBVTC được duyệt 0,3389 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được duyệt 0,1987 100m3
18 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,15 m3
19 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Theo TKBVTC được duyệt 0,0364 100m2
20 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Theo TKBVTC được duyệt 0,004 tấn
21 Lắp đặt ống cống Theo TKBVTC được duyệt 1 1cấu kiện
22 Quét nhựa đường nóng hai lớp làm mối nối Theo TKBVTC được duyệt 1 ống cống
23 Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 1,89 m3
24 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 0,81 m3
25 Ván khuôn thượng, hạ lưu Theo TKBVTC được duyệt 0,1007 100m2
26 CPĐD đệm đầm chặt thượng, hạ lưu Theo TKBVTC được duyệt 0,0035 100m3
27 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Theo TKBVTC được duyệt 0,055 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được duyệt 0,0226 100m3
29 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 0,47 m3
30 Phá dở bê tông tường đầu Theo TKBVTC được duyệt 0,05 m3
31 Ván khuôn tường đầu Theo TKBVTC được duyệt 0,0306 100m2
32 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 0,43 m3
33 Phá dở bê tông tường đầu Theo TKBVTC được duyệt 0,04 m3
34 Ván khuôn tường đầu Theo TKBVTC được duyệt 0,0352 100m2
35 Đào đất móng biển báo Theo TKBVTC được duyệt 5,8368 m3
36 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 1,344 m3
37 Ván khuôn móng biển báo Theo TKBVTC được duyệt 0,1344 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng biển báo Theo TKBVTC được duyệt 555,0882 kg
39 Sơn 2 lớp phản quang Theo TKBVTC được duyệt 5,4806 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->