Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606796-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200554934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 16:53:00 đến ngày 2020-06-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,701,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 Theo yêu cầu của HSTK 1.031,4666 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo yêu cầu của HSTK 5.730,37 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 1.001,7689 m3
4 Bù vênh bằng BTXM M250 Theo yêu cầu của HSTK 1,88 m3
5 Ván khuôn khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 557 m2
6 Chiều dài xẻ khe Theo yêu cầu của HSTK 1.211 m
7 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,24 m3
8 Ma tít Theo yêu cầu của HSTK 0,61 m3
9 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 Theo yêu cầu của HSTK 899 m3
10 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 866,7255 m3
11 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 6.159,9845 m3
12 Xáo xới đường cũ, đầm K95 Theo yêu cầu của HSTK 1.258,17 m2
13 Đầm lại nền cũ K95 Theo yêu cầu của HSTK 2.663,776 m2
14 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,904 m3
15 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 8,136 m3
16 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 368,0748 m3
17 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1.059,71 m3
18 Đào cấp nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 201,162 m3
19 Đào cấp nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 469,378 m3
20 Đào rãnh, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 8,79 m3
21 Đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 20,51 m3
22 Vuốt nối đường ngang bằng BTXM M250 dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 8,397 m3
23 Vuốt nối đường ngang bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 32,75 m3
24 Giấy dầu chống thấm Theo yêu cầu của HSTK 46,65 m2
25 Vuốt nối đường ngang bằng đất đào tận dụng đầm K90 Theo yêu cầu của HSTK 20,18 m3
26 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 17,3 m3
27 Đầm lại nền đường K95 Theo yêu cầu của HSTK 46,65 m2
28 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 1.222,7523 m3
29 Đào hoàn trả mương đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 374,36 m3
30 Đắp hoàn trả mương đất bằng đất đào tận dụng đầm chặt K85 Theo yêu cầu của HSTK 1.209,79 m3
B HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 53 cọc
2 Biển báo phản quang loại chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 3 biển
3 Biển báo tam giác phản quang Theo yêu cầu của HSTK 6 biển
C CỐNG TRÒN D100
1 Bê tông ống cống M200 Theo yêu cầu của HSTK 3,1102 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 62,2035 m2
3 Cốt thép ống cống, đường kính D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 331,5497 kg
4 Lắp dựng ống cống Theo yêu cầu của HSTK 9 m
5 Quét nhựa bitum thân cống Theo yêu cầu của HSTK 33,9292 m2
6 Mối nối gạch xây VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 0,272 m3
7 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 0,152 m3
8 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 2,909 m3
9 Đá hộc xây VXM M100 móng cống Theo yêu cầu của HSTK 13,2022 m3
10 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 9,386 m3
11 Đá hộc xây VXM M75 sân cống Theo yêu cầu của HSTK 11,04 m3
12 Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 6,168 m2
13 Đá dăm đệm cống dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 4,677 m3
14 Đóng cọc tre L=2,0m Theo yêu cầu của HSTK 1.234 m
15 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 74,814 m3
16 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 49,876 m3
17 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 27,33 m3
18 Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 30,27 m3
19 Phá dỡ đốt cống cũ Theo yêu cầu của HSTK 6 m
20 Phá dỡ khối đá xây Theo yêu cầu của HSTK 20,733 m3
21 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 23,11 m3
D CỐNG HỘP 0,75 x 0,75
1 Bê tông ống cống M200 Theo yêu cầu của HSTK 21,24 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 392,35 m2
3 Cốt thép ống cống, đường kính D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 2.657,95 kg
4 Lắp dựng ống cống Theo yêu cầu của HSTK 59 m
5 Quét nhựa 2 lớp, ống cống Theo yêu cầu của HSTK 168,15 m2
6 Ma tít nhựa nóng chèn mối nối Theo yêu cầu của HSTK 0,076 m3
7 Bao tải tẩm nhựa chèn mối nối Theo yêu cầu của HSTK 38,625 m2
8 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 0,204 m3
9 Bê tông móng cống M150 Theo yêu cầu của HSTK 10,1867 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 17,716 m2
11 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 20,0485 m3
12 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 47,6814 m3
13 Đá hộc xây VXM M75 sân cống Theo yêu cầu của HSTK 40,75 m3
14 Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu của HSTK 81,8441 m2
15 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 25,855 m3
16 Gạch chỉ xây hoàn trả tường rào VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 0,48 m3
17 Trát tường rào VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 7,92 m2
18 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 245,021 m3
19 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 105,009 m3
20 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 141,97 m3
21 Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 100,09 m3
22 Phá dỡ đốt cống cũ Theo yêu cầu của HSTK 41 m
23 Phá dỡ khối đá xây Theo yêu cầu của HSTK 61,0828 m3
24 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 95,93 m3
25 Bê tông lớp phủ mặt cống M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,1 m3
26 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 98,44 m3
E KÊNH XÂY B= 0,6m
1 Xây tường kênh bằng gạch không nung VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 20,9418 m3
2 Trát tường kênh VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 76,152 m2
3 Bê tông móng M150 Theo yêu cầu của HSTK 12,85 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 19,44 m2
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 8,57 m3
6 Bê tông giằng M250 Theo yêu cầu của HSTK 3,303 m3
7 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 26,944 m2
8 Cố thép giằng, đk D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 221,0736 kg
F NỐI CỐNG BẢN Lo=3m
1 Bê tông tấm bản mặt cống M300 Theo yêu cầu của HSTK 2,28 m3
2 Ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu của HSTK 9,35 m2
3 Cốt thép tấm bản D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 97,85 kg
4 Cốt thép tấm bản D<=18 Theo yêu cầu của HSTK 146,14 kg
5 Bê tông gờ chắn bánh M200 Theo yêu cầu của HSTK 4,48 m3
6 Cốt thép gờ chắn bánh Theo yêu cầu của HSTK 138,4288 kg
7 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo yêu cầu của HSTK 23,52 m2
8 Đá hộc xây tường chắn VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 93,8 m3
9 Đá dăm lót móng tường chắn Theo yêu cầu của HSTK 3,71 m3
10 Cọc tre gia cố móng Theo yêu cầu của HSTK 2.319 m
11 Đào móng tường chắn, đất cáp II Theo yêu cầu của HSTK 9,8 m3
12 Đào phá khối xây đá hộc Theo yêu cầu của HSTK 19,6 m3
13 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 22,75 m3
14 Đắp bờ vây thi công bằng đất đào tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 52,5 m3
15 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 42 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình Theo yêu cầu của HSTK 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->