Gói thầu: Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567306-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200566530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế do EU viện trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 09:08:00 đến ngày 2020-06-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng các hạng mục công trình
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,502 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,869 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,475 m3
6 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,874 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,829 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,899 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,118 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,048 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,018 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,202 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,834 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,046 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,208 m3
18 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,586 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,124 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,778 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,182 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,236 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,676 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,859 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,892 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,275 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,909 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,199 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,632 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,445 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 68,58 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,583 m3
43 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,7 m2
44 Ngâm nước xi măng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,66 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,66 m2
46 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,129 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 99,786 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả bám dính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 152,935 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả bám dính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 281,485 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 103,303 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 193,894 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 316,58 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,207 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x500 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,848 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 482,215 m2
56 Trát trang trí chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 157,74 m
58 Kẻ roon âm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 110,4 m
59 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,302 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 205,586 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,693 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,592 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,612 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 677,468 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 584,917 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 315,444 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 946,941 m2
68 Đóng trần bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổi, kt: 600x600mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,415 m2
69 Bộ chữ "TRẠM Y TẾ XÃ HÀ TÂY" bằng mica đôn nổi màu đỏ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
70 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,49 m2
71 Hệ cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m2
72 Hệ cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
73 Hệ cửa đi cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m2
74 Hệ cửa sổ 2-4 cánh mở trượt kết hợp ô cố định ở trên, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
75 Hệ cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
76 Lắp dựng cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120,76 m2
77 Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, kính dày 6,38 ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,433 m2
78 Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, kính cường lực dày 8 ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,906 m2
79 Lắp dựng vách kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,339 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
82 Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m3
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,982 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
85 Nắp cửa thang lên mái bằng tôn phẳng dày 8 zem, 700x700mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Nắp cửa thăm trần khung sắt, tôn phẳng dày 8 zem, 500x500mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 501 m
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,603 tấn
89 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa D34x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m
91 Lắp đặt ống nhựa D60x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 100m
92 Lắp đặt ống nhựa D90x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 100m
93 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
94 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
95 Cầu chắn rác Inox D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Cầu chắn rác Inox D125 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
97 Đai cùm ống thoát nước D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,341 100m2
B Nhà trạm - Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2M/18W Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt đèn LED BD M16L 120/35W Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D270 15W Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt nạ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt nạ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp cầu chì Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 hộp
9 Lắp đặt các loại sứ hạ thế + con sơn đón điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế + mặt nạ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
11 Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
18 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện (2x16+1x16) mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
19 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 146 m
20 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
21 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 610 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
26 Bình bọt chữa cháy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
27 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt đèn EXIT Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
29 Lắp đặt đèn báo sự cố+ bộ nguồn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
C Nhà trạm - Hệ thống tiếp địa tủ điện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
2 Kéo rải dây cáp đồng M50mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
3 Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
4 Ốc siết cáp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối hàn
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
7 Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
8 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
D Nhà trạm - Hệ thống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv = 41m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng M50mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
3 Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m
4 Ốc siết cáp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối hàn
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
7 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
9 Bu lông M12 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
12 Lắp đặt ống nhựa D27x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
13 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
E Nhà trạm - Hệ thống cấp thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
3 Lắp đặt ống nhựa D34x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D27x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
5 Lắp đặt ống nhựa D21x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
6 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt Tê D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt Tê D34/27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt Tê D27/21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
12 Lắp đặt côn D34/27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt côn D27/21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt đầu nối ren trong UPVC + đồng D21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
15 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt van nhựa PPR D20 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D16 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
25 Lắp đặt gương soi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh inox Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Lắp đặt van đồng D21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
32 Lắp đặt van phao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Vcmd Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
34 Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
35 Lắp đặt ống nhựa D90x3,5 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
36 Lắp đặt ống nhựa D60x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa D42x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
38 Lắp đặt ống nhựa D34x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
39 Lắp đặt côn nhựa D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
40 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
41 Lắp đặt côn nhựa D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt côn nhựa D42 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
43 Lắp đặt côn nhựa D32 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Lắp đặt lơi nhựa D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt lơi nhựa D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa D90/60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa D90/42 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
53 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Lắp đặt Y nhựa D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt Y nhựa D90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
56 Lắp đặt Y nhựa D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt nắp bịt nhựa D114 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
58 Lắp đặt nắp bịt nhựa D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
59 Lắp đặt nắp bịt nhựa D42 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
60 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
F Nhà trạm - Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,758 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,506 m3
G Nhà trạm - giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m3
2 Vận chuyển đất từ giếng lên Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,129 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, ống buy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 m3
11 Đá 4x6 giếng thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
H Nhà chứa rác
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,621 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,077 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
11 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,687 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,408 m2
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38,94 m2
17 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,548 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,348 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,548 m2
20 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, cửa đi dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
22 Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
24 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,389 100m2
I Hệ thống xử lý nước thải (Mái che)
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
11 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m2
15 Gia công hệ khung dàn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
16 Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,847 m2
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
20 Bulon D18, L=300m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 100m2
J Hệ thống xử lý nước thải (Giếng thấm (01ck))
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m3
2 Vận chuyển đất từ giếng lên Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,38 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,129 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, ống buy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 m3
11 Đá 4x6 giếng thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
12 Đắp cát giếng thấm 0,393 m3
K Cổng, tường rào thoáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,187 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,842 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,629 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,376 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,352 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,933 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,119 m3
16 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,732 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 54,358 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả bám dính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,647 m2
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45,576 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 53,32 m
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,732 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120,581 m2
24 Gia công cổng sắt, hàng rào Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,809 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 97,706 m2
26 Lắp dựng cổng, hàng rào Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 84,495 m2
27 Bánh xe sắt D100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Bộ liên kết, con lăn cổng chính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Bộ liên kết cổng phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Bộ chữ bằng mica đôn nổi màu đỏ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Đèn nhựa giả màu trắng hình cầu D250 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
L Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,954 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 37,02 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,724 m3
5 Cắt roon 2x2 (1 công bậc 3/100m2) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,954 công
M Tháo dỡ hiện trạng (Phá dỡ nhà trạm cũ)
1 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,172 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85,523 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,543 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,697 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,452 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m3
N Tháo dỡ hiện trạng (Phá dỡ hàng rào cũ)
1 Tháo dỡ song sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 56,385 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,857 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100m3
O Hạng mục 2: Hệ thống xử lý nước thải
1 1. BỂ TIẾP NHẬN (BỂ GOM): <br/>- 02 Bơm nước thải chìm: Lưu lượng = 50-100 lít/phút, cột áp =4m; Nguồn điện: 0,15 kW/1pha<br/>- 01 Phao mực nước;<br/>2. HỆ THỐNG MODULE SINH HỌC KẾT HỢP THIẾU KHÍ, HIẾU KHÍ VÀ MÀNG MBR<br/>- Bể inox 304 bao gồm hợp khối, với 4 khoang: <br/>Kích thước: DxRxC = 2000x1000x1000<br/>Thể tích hữu dụng (m3)<br/>+ Khoang kỵ khí + giá thể 0,5 m3<br/>+ Khoang hiếu khí + thiếu khí + màng lọc MBR 0,7 m3<br/>+ Khoang lắng sau xử lý 0,3 m3<br/>+ Khoang lắp đặt bơm, màng máy thổi khí, thiết bị đóng ngắt điện 0,5 m3<br/>- Màng lọc sinh học MBR: 01 màng<br/>+ Vật liệu: PVDF<br/>+ Kích thước:1,000 x 594 x 13 (mm)<br/>+ Lỗ màng : 0.05µm<br/>+ Lưu lượng : 2000 lít/ngày<br/>- 02 máy thổi khí: Q = 120-150 lít/phút, H =2m<br/>- 01 bơm hút màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- 01 bơm rửa màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- Hệ thống đường ống: Ống và phụ kiện uPVC, phao báo mực nước;<br/>3. TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: 01 tủ<br/>- Tủ điện, máng cáp điện làm bằng sắt sơn tĩnh điện.<br/> - Hệ thống được điều khiển theo hai chế độ tự động hoặc bằng tay.<br/>- Linh kiện chính lắp đặt trong tủ: MCCB, contactor, đuôi rơle nhiệt: LS<br/>- Dây điều khiển, dây đơn: Việt Nam<br/>- Phụ kiện khác: Bảng tên, công tắc… ;<br/>4. VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ<br/>- Nuôi cấy vi sinh, hướng dẫn chạy thử, vận hành chuyển giao công nghệ<br/>- Lắp đặt toàn bộ thiết bị công nghệ, đường ống đấu nối ra, vào module xử lý nước thải. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
P Hạng mục 3: Thiết bị
1 Kim thu sét: Rbv = 41m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Máy điều hòa không khí: Máy điều hòa 2 chiều (nóng lạnh) treo tường 1,5HP (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->