Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh, nguồn vượt thu ngân sách tỉnh năm 2019 - 2020; Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương hỗ trợ năm 2020 - 2021; Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:03:00 đến ngày 2020-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,942,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường các đoạn Km61+00 - Km62+800; Km64+600 - Km66+100 trên ĐT.538 | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 8,38 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 232,01 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.103,79 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 2.463,17 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 118,22 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 330,18 | m3 |
| 7 | Vuốt lề BTXM mác M250 | Phần 2 - Chương V | 43,45 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 13.242,34 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 13.242,34 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 13.242,34 | m2 |
| 11 | Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.986,35 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.169,18 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14,42 cm đã bao gồm bù vênh trung bình dày 2,42cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 3.169,18 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 171,34 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 244,82 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh trung bình dày 4,65 cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 244,82 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 244,82 | m2 |
| 18 | Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường ngang dân sinh) | Phần 2 - Chương V | 16,07 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước các đoạn Km61+00 - Km62+800; Km64+600 - Km66+100 trên ĐT.538 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thi công cống (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 60,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 20,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 17,81 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đổ tại chỗ, bê tông mối nối tấm bản + tạo dốc (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 2,5 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 11,07 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 51,52 | kg |
| 9 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 9,6 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 68,92 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 220,3 | kg |
| 12 | Bi tum (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,28 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M100 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Bê tông nâng tường đầu cống M200 (Phần nâng cao tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,93 | m3 |
| 15 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần nâng cao tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 42,82 | kg |
| 16 | Khoan bê tông mũi khoan D16 (Phần nâng cao tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 60 | lỗ khoan |
| 17 | Bê tông M250 gia cố lề đổ tại chỗ (Phần gia cố phạm vi nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu (Phần gia cố phạm vi nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 1,75 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 10cm (Phần gia cố phạm vi nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 1,75 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT các đoạn Km61+00 - Km62+800; Km64+600 - Km66+100 trên ĐT.538 | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 2 | Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 3 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 55 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 186 | cọc |
| 5 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 482 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 964 | lỗ khoan |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 26 | cọc |
| 8 | SXLD tiêu phản quang cọc H | Phần 2 - Chương V | 52 | cái |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H | Phần 2 - Chương V | 104 | lỗ khoan |
| 10 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 11 | SXLD tiêu phản quang cột Km | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 12 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km | Phần 2 - Chương V | 12 | lỗ khoan |
| E | Hạng mục 5: Nền, mặt đường các đoạn Km12+00 - Km15+00; Km16+300 - Km17+300 trên ĐT.538D | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 6,83 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 756,99 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 2.368,95 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 129,03 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 403,06 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M200 nâng thành taluy ốp mái | Phần 2 - Chương V | 4,03 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 5.845,14 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 5.845,14 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 5.845,14 | m2 |
| 11 | Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 876,77 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 8.323,96 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 8.323,96 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh trung bình dày 4,16 cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 8.323,96 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 153,11 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh trung bình dày 1,31 cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 153,11 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 153,11 | m2 |
| 18 | Đào bóc nền đường cũ (KC4) | Phần 2 - Chương V | 726,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất K98 (KC4) | Phần 2 - Chương V | 363,3 | m3 |
| 20 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4) | Phần 2 - Chương V | 1.211 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4) | Phần 2 - Chương V | 1.211 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4) | Phần 2 - Chương V | 1.211 | m2 |
| 23 | Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 16,93 | m3 |
| 24 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường BTXM và láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 239,71 | m2 |
| 25 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 7,5 cm (Vuốt nối đường ngang là đường BTXM và láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 239,71 | m2 |
| 26 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường BTXM và láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 239,71 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước các đoạn Km12+00 - Km15+00; Km16+300 - Km17+300 trên ĐT.538D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 thi công cống (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 83,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 32,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 18,3 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 12,59 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đổ tại chỗ, bê tông mối nối tấm bản, tạo dốc (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 2,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 2,31 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 11,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 59,68 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 200,42 | kg |
| 11 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 52,95 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 9,6 | kg |
| 13 | Bi tum (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,25 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 (Phần cống bản B=0,75m) | Phần 2 - Chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 3,8 | m3 |
| 16 | Đào đất cấp 3 thi công cống (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 21,46 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình K95 (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 7,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 2,79 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 2,79 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 1,05 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 111 | kg |
| 22 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 1,4 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 1,27 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M100 (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 0,15 | m3 |
| 25 | Vải tẩm nhựa đường (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 4,53 | m2 |
| 26 | Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=1,0m) | Phần 2 - Chương V | 1,662 | m2 |
| 27 | Bê tông nâng tường đầu cống M200 (Phần nâng cao tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 1,25 | m3 |
| 28 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần nâng cao tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 67,84 | kg |
| 29 | Khoan bê tông mũi khoan D16 (Phần nâng cao tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 228 | lỗ khoan |
| 30 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (Phần gia cố phạm vi nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu (Phần gia cố phạm vi nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 2,75 | m2 |
| 32 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 10cm (Phần gia cố phạm vi nâng đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,55 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống ATGT các đoạn Km12+00 - Km15+00; Km16+300 - Km17+300 trên ĐT.538D | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 17 | cái |
| 2 | Nâng, Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 3 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 53 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 159 | cọc |
| 5 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 424 | Cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 848 | lỗ khoan |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 25 | cọc |
| 8 | SXLD tiêu phản quang cọc H | Phần 2 - Chương V | 50 | cái |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H | Phần 2 - Chương V | 100 | lỗ khoan |
| 10 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLD tiêu phản quang cột Km | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km | Phần 2 - Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 13 | Hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 310 | m |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ hộ lan mềm bằng máy ép cọc | Phần 2 - Chương V | 104 | cột |
| H | Hạng mục 8: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| I | Hạng mục 9: Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi