Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục công trình công cộng (nhà trẻ-mẫu giáo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục công trình công cộng (nhà trẻ-mẫu giáo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và vốn chuyển quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 18:00:00 đến ngày 2020-06-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (KHỐI LỚP HỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,5407 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 22,9049 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2275 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 95,4525 | M3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 29,756 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 11,9458 | M3 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,44 | M3 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,945 | M3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 6,815 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100M2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,302 | 100M2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,6815 | 100M2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3183 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2842 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1339 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9974 | Tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 18,608 | M3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,4562 | M3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 69,8216 | M2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 73,6 | Mét | |
| 21 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,0251 | M2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,7965 | M2 | |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | 58,7965 | M2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x60mm | 226,15 | M2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 35,04 | M2 | |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,1725 | M3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 9,248 | M3 | |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 4,0128 | M3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 3,3642 | M3 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0987 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3886 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,188 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,4169 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1261 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5164 | Tấn | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,4288 | 100M2 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | 0,1295 | 100M2 | |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,252 | 100M2 | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,5016 | 100M2 | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5003 | 100M2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 72,44 | M2 | |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 72,44 | M2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 36,5925 | M2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 85,248 | M2 | |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 50,16 | M2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 39,078 | M2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,0405 | M2 | |
| 48 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 187,0405 | M2 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 33,7014 | M3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 3,744 | M3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 123,24 | M2 | |
| 52 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | 135,532 | M2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 185,068 | M2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,468 | M2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,9 | M2 | |
| 56 | Bả matít vào tường | 277,008 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | 47,28 | M2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,7 | M2 | |
| 59 | Sản xuất cửa, hoa sắt cửa | 1,0473 | Tấn | |
| 60 | Cắt và lắp kính cửa, kính vách, gắn bằng matít, kính dày 5 ly | 41,52 | M2 | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 106,9805 | M2 | |
| 62 | Tay vịn ram dốc inox D60 | 40,4 | M2 | |
| 63 | Kẻ roon | 202 | Mét | |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,2951 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 1,2951 | Tấn | |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8236 | Tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8236 | Tấn | |
| 68 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem, khung thép hộp | 150,56 | M2 | |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 251,892 | M2 | |
| 70 | Bu lông M12 | 96 | Cái | |
| 71 | Bu lông M20 | 16 | Cái | |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem | 2,2452 | 100M2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,2896 | 100M | |
| 74 | Ống tràn D34 | 16 | Cái | |
| 75 | Cầu chắn rác Inox D = 90 | 8 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn HQ đôi 1,2m 2x40W 220V siêu mỏng | 8 | Bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn HQ đơn 1,2m 40W 220V siêu mỏng | 5 | Bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 10 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 1 chiều 10A 250V | 10 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt cầu chì điện âm 1 chiều 10A 250V | 10 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm âm mặt 2,3,4 | 15 | Hộp | |
| 83 | Lắp đặt hộp đế mặt công tắc, ổ cắm điện âm | 15 | Hộp | |
| 84 | Lắp đặt hộp (box) phân dây điện ngầm | 4 | Hộp | |
| 85 | Đinh vít, tắc kê các loại | 5 | Bịch | |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P 10A,15A | 4 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P 60A | 1 | Cái | |
| 88 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 198 | Mét | |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 80 | Mét | |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 20 | Mét | |
| 91 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 60 | Mét | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 90 | Mét | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 38 | Mét | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm 6 modul | 1 | Hộp | |
| 95 | Lắp đặt đế CB + mặt CB + kềm CB (đặt âm) | 4 | Hộp | |
| 96 | Lắp đặt V-jack 2 spool | 1 | Sứ | |
| 97 | Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=120m | 1 | Cái | |
| 98 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | 19 | Mét | |
| 99 | Cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 | 10 | Cọc | |
| 100 | Dây tiếp đất cáp chuyên dùng 60mm2 | 24 | Mét | |
| 101 | Ốc siết cáp bằng đồng | 20 | Cái | |
| 102 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | Kg | |
| 103 | Hộp đo điện trở | 1 | Hộp | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 11 | Mét | |
| 105 | Trụ đỡ cầu thu sét | 1 | Trụ | |
| 106 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 2 | Bình | |
| 108 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 | 2 | Bình | |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 | 1 | Hộp | |
| 110 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 4 | Cái | |
| 111 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 2 | Bịch | |
| B | HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (NHÀ VỆ SINH). | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1032 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,6812 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0533 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 14,68 | M3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 5,1955 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,4368 | M3 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,648 | M3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,498 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,064 | 100M2 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100M2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1498 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0695 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0611 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0356 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1424 | Tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 6,517 | M3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,268 | M3 | |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | 29,36 | M2 | |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,736 | M3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,716 | M3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,0159 | M3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0224 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0654 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0336 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | 0,1676 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1522 | Tấn | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100M2 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1287 | 100M2 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,144 | 100M2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,19 | M2 | |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 9,19 | M2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 14,72 | M2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 12,05 | M2 | |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 14,4 | M2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,17 | M2 | |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 41,17 | M2 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,1546 | M3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,74 | M2 | |
| 39 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | 42,452 | M2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 45,673 | M2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,673 | M2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,74 | M2 | |
| 43 | Bả matít vào tường | 86,413 | M2 | |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | 3,36 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 8,64 | M2 | |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly, không chia ô vuông | 8,64 | M2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1216 | Tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1216 | Tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 10,56 | M2 | |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem | 0,216 | 100M2 | |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,2038 | 100M3 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0509 | 100M3 | |
| 53 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 1,44 | M3 | |
| 54 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0018 | 100M3 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,0326 | M3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,6621 | M3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 24,296 | M2 | |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,62 | M2 | |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,4844 | M3 | |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0181 | 100M2 | |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0589 | Tấn | |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 2 | Cái | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 3 | Cái | |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 3 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt đèn HQ đơn 0,6m 40W 220V siêu mỏng | 4 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 4 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chì điện âm 1 chiều 10A 250V | 1 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 2,3,4 | 2 | Hộp | |
| 69 | Lắp đặt hộp đế mặt công tắc, ổ cắm điện âm | 2 | Hộp | |
| 70 | Lắp đặt hộp (box) phân dây điện ngầm | 2 | Hộp | |
| 71 | Đinh vít, tắc kê các loại | 3 | Bịch | |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P 10A-15A | 1 | Cái | |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 40 | Mét | |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | 20 | Mét | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 25 | Mét | |
| 76 | Lắp đặt đế CB + mặt CB + kềm CB (đặt âm) | 1 | Hộp | |
| 77 | Lắp đặt V-jack 2 spool | 1 | Sứ | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | 0,237 | 100M | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,049 | 100M | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,125 | 100M | |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa D = 32 | 4 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 4 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | 8 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa Dxd =27x21 | 10 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=32x27 | 4 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa D = 32 | 3 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | 6 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | 2 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt van nhựa fi 27 | 1 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt van phao fi 27 | 1 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt van gạt thép | 12 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,2 | 100M | |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | 3 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 2 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | 3 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,119 | 100M | |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | 2 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 3 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 2 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu xí xổm | 6 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | 4 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0259 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,3136 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1173 | 100M3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 8,1559 | M3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 9,386 | M3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 5,6477 | M3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 318 | Cái | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,2579 | 100M2 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,6411 | 100M2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1587 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8762 | Tấn | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1412 | Tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,802 | Tấn | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | 42,5478 | M3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,768 | M3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,648 | M3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 5,112 | M3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0786 | 100M2 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 1,0224 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0215 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0145 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1042 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,61 | Tấn | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 87,75 | M2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 324,9528 | M2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 808,0628 | M2 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,9648 | M3 | |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 15,9231 | M3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 395,36 | M2 | |
| 30 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch trang trí 100x200mm | 2,668 | M2 | |
| 31 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | 3,9 | M2 | |
| 32 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | 1,9372 | M2 | |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | 18,3675 | M2 | |
| 34 | Cổng sắt chính | 10,0725 | M2 | |
| 35 | Cổng sắt phụ | 8,295 | M2 | |
| 36 | Cung cấp lắp dựng đường ray sắt đẩy cổng | 20,8 | Mét | |
| 37 | Cung cấp lắp dựng bánh xe sắt cổng | 10 | Bộ | |
| 38 | Khắc chữ âm vào bảng tên trường | 1 | Bộ | |
| 39 | Kẻ roon cổng chính | 35,2 | Mét | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 36,735 | M2 | |
| D | HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (SÂN NỀN). | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 16,352 | M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0545 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 49,064 | M3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 25,44 | M3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,4432 | M3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,3296 | M3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 109,76 | M2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,52 | M2 | |
| 9 | Cung cấp và san đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6784 | 100M3 | |
| 10 | Kẻ roon | 424 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi