Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục công trình công cộng (nhà trẻ-mẫu giáo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607118-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp hạng mục công trình công cộng (nhà trẻ-mẫu giáo)
Số hiệu KHLCNT 20200520669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và vốn chuyển quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 18:00:00 đến ngày 2020-06-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (KHỐI LỚP HỌC)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,5407 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 22,9049 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2275 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình 95,4525 M3
5 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 29,756 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 11,9458 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 1,44 M3
8 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,945 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 6,815 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,2304 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,302 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,6815 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,3183 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2842 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1339 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9974 Tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 18,608 M3
18 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,4562 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 69,8216 M2
20 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 73,6 Mét
21 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 11,0251 M2
22 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 58,7965 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường 58,7965 M2
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x60mm 226,15 M2
25 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 35,04 M2
26 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 3,1725 M3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 9,248 M3
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 4,0128 M3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 3,3642 M3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0987 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3886 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,188 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 1,4169 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1261 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,5164 Tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,4288 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn 0,1295 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,252 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,5016 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5003 100M2
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 72,44 M2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 72,44 M2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 36,5925 M2
44 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 85,248 M2
45 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 50,16 M2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 39,078 M2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 187,0405 M2
48 Bả matít vào cột, dầm, trần 187,0405 M2
49 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 33,7014 M3
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 3,744 M3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 123,24 M2
52 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm 135,532 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 185,068 M2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 143,468 M2
55 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 136,9 M2
56 Bả matít vào tường 277,008 M2
57 Lắp dựng cửa khung sắt 47,28 M2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,7 M2
59 Sản xuất cửa, hoa sắt cửa 1,0473 Tấn
60 Cắt và lắp kính cửa, kính vách, gắn bằng matít, kính dày 5 ly 41,52 M2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 106,9805 M2
62 Tay vịn ram dốc inox D60 40,4 M2
63 Kẻ roon 202 Mét
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,2951 Tấn
65 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 1,2951 Tấn
66 Sản xuất xà gồ thép 0,8236 Tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép 0,8236 Tấn
68 Trần tôn lạnh dày 2,7zem, khung thép hộp 150,56 M2
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 251,892 M2
70 Bu lông M12 96 Cái
71 Bu lông M20 16 Cái
72 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem 2,2452 100M2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,2896 100M
74 Ống tràn D34 16 Cái
75 Cầu chắn rác Inox D = 90 8 Cái
76 Lắp đặt đèn HQ đôi 1,2m 2x40W 220V siêu mỏng 8 Bộ
77 Lắp đặt đèn HQ đơn 1,2m 40W 220V siêu mỏng 5 Bộ
78 Lắp đặt quạt trần 5 cái
79 Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V 10 Cái
80 Lắp đặt ổ cắm điện âm 1 chiều 10A 250V 10 Cái
81 Lắp đặt cầu chì điện âm 1 chiều 10A 250V 10 Cái
82 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm âm mặt 2,3,4 15 Hộp
83 Lắp đặt hộp đế mặt công tắc, ổ cắm điện âm 15 Hộp
84 Lắp đặt hộp (box) phân dây điện ngầm 4 Hộp
85 Đinh vít, tắc kê các loại 5 Bịch
86 Lắp đặt MCB 2P 10A,15A 4 Cái
87 Lắp đặt MCB 2P 60A 1 Cái
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 198 Mét
89 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 80 Mét
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 20 Mét
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 60 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 90 Mét
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 38 Mét
94 Lắp đặt tủ điện âm 6 modul 1 Hộp
95 Lắp đặt đế CB + mặt CB + kềm CB (đặt âm) 4 Hộp
96 Lắp đặt V-jack 2 spool 1 Sứ
97 Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=120m 1 Cái
98 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 19 Mét
99 Cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 10 Cọc
100 Dây tiếp đất cáp chuyên dùng 60mm2 24 Mét
101 Ốc siết cáp bằng đồng 20 Cái
102 Chất phụ gia dẫn điện 6 Kg
103 Hộp đo điện trở 1 Hộp
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 11 Mét
105 Trụ đỡ cầu thu sét 1 Trụ
106 Tiêu lệnh chữa cháy 2 bảng
107 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 2 Bình
108 Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 2 Bình
109 Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 1 Hộp
110 Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) 4 Cái
111 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân 2 Bịch
B HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (NHÀ VỆ SINH).
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1032 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,6812 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0533 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình 14,68 M3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 5,1955 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 2,4368 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,648 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,498 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,064 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0864 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1498 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0695 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0611 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0356 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1424 Tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 6,517 M3
17 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,268 M3
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm 29,36 M2
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,736 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,716 M3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,0159 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0224 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0654 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0336 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm 0,1676 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1522 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1472 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1287 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,144 100M2
30 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 9,19 M2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9,19 M2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 14,72 M2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 12,05 M2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 14,4 M2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 41,17 M2
36 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 41,17 M2
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,1546 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 40,74 M2
39 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm 42,452 M2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 45,673 M2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 45,673 M2
42 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 40,74 M2
43 Bả matít vào tường 86,413 M2
44 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 3,36 M2
45 Lắp dựng cửa khung nhôm kính 8,64 M2
46 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly, không chia ô vuông 8,64 M2
47 Sản xuất xà gồ thép 0,1216 Tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,1216 Tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 10,56 M2
50 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,2zem 0,216 100M2
51 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,2038 100M3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0509 100M3
53 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 1,44 M3
54 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0018 100M3
55 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,0326 M3
56 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,6621 M3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 24,296 M2
58 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 3,62 M2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,4844 M3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0181 100M2
61 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,0589 Tấn
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 2 Cái
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 3 Cái
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 3 Cái
65 Lắp đặt đèn HQ đơn 0,6m 40W 220V siêu mỏng 4 Bộ
66 Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V 4 Cái
67 Lắp đặt cầu chì điện âm 1 chiều 10A 250V 1 Cái
68 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 2,3,4 2 Hộp
69 Lắp đặt hộp đế mặt công tắc, ổ cắm điện âm 2 Hộp
70 Lắp đặt hộp (box) phân dây điện ngầm 2 Hộp
71 Đinh vít, tắc kê các loại 3 Bịch
72 Lắp đặt MCB 2P 10A-15A 1 Cái
73 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 40 Mét
74 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 20 Mét
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 25 Mét
76 Lắp đặt đế CB + mặt CB + kềm CB (đặt âm) 1 Hộp
77 Lắp đặt V-jack 2 spool 1 Sứ
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm 0,237 100M
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,049 100M
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,125 100M
81 Lắp đặt Co nhựa D = 32 4 Cái
82 Lắp đặt Co nhựa D = 27 4 Cái
83 Lắp đặt Co nhựa D = 21 8 Cái
84 Lắp đặt côn nhựa Dxd =27x21 10 Cái
85 Lắp đặt côn nhựa Dxd=32x27 4 Cái
86 Lắp đặt Tê nhựa D = 32 3 Cái
87 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 6 Cái
88 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 2 Cái
89 Lắp đặt van nhựa fi 27 1 Cái
90 Lắp đặt van phao fi 27 1 Cái
91 Lắp đặt van gạt thép 12 Cái
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 Cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,2 100M
94 Lắp đặt Co nhựa D = 114 3 Cái
95 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 2 Cái
96 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 3 Cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,119 100M
98 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 2 Cái
99 Lắp đặt Co nhựa D = 60 3 Cái
100 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 2 Cái
101 Lắp đặt chậu xí xổm 6 Bộ
102 Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm 4 Cái
C HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO.
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0259 100M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,3136 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1173 100M3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 8,1559 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 9,386 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 5,6477 M3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 318 Cái
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,2579 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,6411 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1587 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8762 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1412 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,802 Tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 42,5478 M3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,768 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,648 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 5,112 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0786 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 1,0224 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0215 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0145 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1042 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,61 Tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 87,75 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 324,9528 M2
26 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 808,0628 M2
27 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,9648 M3
28 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 15,9231 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 395,36 M2
30 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch trang trí 100x200mm 2,668 M2
31 ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán 3,9 M2
32 ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán 1,9372 M2
33 Lắp dựng cổng sắt 18,3675 M2
34 Cổng sắt chính 10,0725 M2
35 Cổng sắt phụ 8,295 M2
36 Cung cấp lắp dựng đường ray sắt đẩy cổng 20,8 Mét
37 Cung cấp lắp dựng bánh xe sắt cổng 10 Bộ
38 Khắc chữ âm vào bảng tên trường 1 Bộ
39 Kẻ roon cổng chính 35,2 Mét
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 36,735 M2
D HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (SÂN NỀN).
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 16,352 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0545 100M3
3 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 49,064 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 25,44 M3
5 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,4432 M3
6 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,3296 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 109,76 M2
8 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 79,52 M2
9 Cung cấp và san đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6784 100M3
10 Kẻ roon 424 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->