Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 09:35:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9891 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8397 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,762 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,329 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,71 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,729 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3155 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4754 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1862 | tấn |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,481 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8603 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9105 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | 100m³ |
| 17 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,822 | m³ |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6942 | tấn |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9104 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4484 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0079 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,064 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4418 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,946 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,383 | m³ |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,85 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,694 | m² |
| 20 | Trát cột,hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m² |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,04 | m² |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,18 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,87 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,694 | m² |
| 25 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,234 | m³ |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m² |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,06 | m² |
| 28 | Lát nền WC gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m² |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m² |
| 30 | Trát gờ trang trí, gờ móc nước, gờ móng, gờ nổi cửa sổ, gờ trang trí mặt trước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 32 | Láng seno không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m³ |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m² |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | 100m² |
| 41 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 42 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m² |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m² |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 45 | Quét Sika chống thấm seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,52 | m² |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | m² |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m² |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn tuýp 1 bóng 36W L=1,2m lắp đặt sát tường H=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D250-15W (bóng compac) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 10A + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng âm tường KT : 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng loại cài 5/4 ATM đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Công tơ điện 5/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 18 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 19 | Gen nhựa ruột gà mềm 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 20 | Gen nhựa ruột gà mềm 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 21 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 22 | Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| E | Cấp nước + thiết bị | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng trong D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng trong D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Nối nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng ngoài D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Nối nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng ngoài D50-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa 1C d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Van khóa 1C d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Si phong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Phễu thu d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 29 | Bơm nước P=1200W H12-Đ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ công tắc phao điều khiển chõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ chõ lọc ( cho bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống nhựa d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Ống nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PVC 90* d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 90* d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 90* d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 90* D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 135* d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 135* d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC 135* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC 90* d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC 90* d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC 90* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC 135* d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| G | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d=90mm CL2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L 15*160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước mái seno 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chắn rác cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Bể phốt nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | m³ |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,122 | m³ |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,456 | m² |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,401 | m² |
| 10 | Láng mặt bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,368 | m² |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,886 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m³ |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| J | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m² |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m² |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | m³ |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,874 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,456 | m² |
| 15 | Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,108 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,991 | m² |
| 18 | Bộ bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bản lề xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Ray thép L30x30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | Biển trụ sở | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu biển cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu biển cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,046 | m² |
| 4 | Decan tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,278 | m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,375 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,807 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,812 | m² |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,04 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,853 | m² |
| 15 | Sản xuất hàng rào hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,233 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,479 | m² |
| M | HẠNG MỤC: GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m² |
| 5 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | m³ |
| 6 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,198 | m² |
| 8 | Sản xuất cột thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 10 | Sơn cột thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,248 | m² |
| 11 | Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thanh kèo thép ống D76x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 15 | Sơn xà gồ các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,689 | m² |
| 16 | Bu Lông D 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m² |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m³ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III, R<3m, H<2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m³ |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá hộc 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m³ |
| 4 | Xây móng đá hộc XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m³ |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m³ |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m² |
| 7 | Cốt thép giằng móng d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 9 | Xây ốp trục biên gạch không nung XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m³ |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m³ |
| 11 | Đất tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m³ |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải thừa đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | 100m³ |
| 14 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m³ |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m² |
| 16 | Cốt thép dầm d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m³ |
| 19 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | 100m² |
| 20 | Cốt thép sàn d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m³ |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m² |
| 23 | Cốt thép lanh tô d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Xây tưường D220 gạch không nung XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2522 | m³ |
| 26 | Xây tưường thu hồi gạch không nung D110 XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5733 | m³ |
| 27 | Xây tưường chắn mái gạch không nung D220 XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m³ |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 30 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,824 | m² |
| 31 | Lợp mái tôn D=0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | 100m² |
| 32 | Sản xuất giằng chống bão thép dẹt 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 34 | Sơn giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m² |
| 35 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | m³ |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | m³ |
| 37 | Trát tường thu hồi d15 XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,466 | m² |
| 38 | Trát tường chắn mái d15 XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m² |
| 39 | Trát trần XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,826 | m² |
| 40 | Trát dầm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m² |
| 41 | Trát hèm má cửa d1,5cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m² |
| 42 | Trát tưường trong nhà d1,5cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,181 | m² |
| 43 | Trát tưường ngoài nhà d1,5cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,081 | m² |
| 44 | Sơn tưường trong nhà, dầm, trần, cột bằng sơn Kova 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,769 | m² |
| 45 | Sơn tưường ngoài nhà bằng sơn Kova 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,081 | m² |
| 46 | Lớp vữa lót nền XM M75 d2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,625 | m² |
| 47 | Lát nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m² |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m² |
| 50 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1941 | m² |
| 51 | Láng sê nô mái D20 XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m² |
| 52 | Trát gờ chỉ XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 53 | Trát phào kép XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| 54 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8787 | 100m² |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5ly phụ kiện: khoá Việt Tiệp, bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m² |
| 2 | SX cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5ly phụ kiện: khoá cài ChunQuang, bản lề 1D, bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m² |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Ổ cắm đơn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1P - 2C - 20A + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 8 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Ống gen mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Ống gen mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nưước, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | 100m³ |
| 2 | Tôn cát đáy bể đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m³ |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m³ |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m² |
| 6 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6653 | m³ |
| 7 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m² |
| 8 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9875 | m³ |
| 9 | Bê tông mặt bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5109 | m³ |
| 10 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng bể d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 12 | Cốt thép mặt bể d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bể d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3336 | tấn |
| 15 | Trát ngoài bể d1,5cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2044 | m² |
| 16 | Trát trong bể d1,5cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7936 | m² |
| 17 | Trát trong bể có đánh màu d1cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7936 | m² |
| 18 | Láng đáy bể d2cm XM M75 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6736 | m² |
| 19 | Láng vữa mặt bể XM M75 d2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m² |
| 20 | Lấp đất bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m³ |
| 22 | Nắp tôn cửa bể dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1644 | m² |
| 23 | Khóa cửa bể Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 3 | Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m³ |
| 4 | Đắp đất bó vỉa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m³ |
| 5 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m² |
| 6 | Sơn bó vỉa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m² |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi