Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600816-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói 2)
Số hiệu KHLCNT 20200600755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 09:35:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9891 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,072
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8397 tấn
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,762
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,329
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,71
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,729
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3155 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4754 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1862 tấn
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,481
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8603 100m³
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9105
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 100m³
17 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,822
C Phần thân
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5124 100m²
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6942 tấn
4 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9104 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4484 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0079 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,064
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4418 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6564 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,946
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,625
16 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,383
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,85
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,694
20 Trát cột,hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,04
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,18
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,87
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,694
25 Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,234
26 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,81
27 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,06
28 Lát nền WC gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5
29 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65
30 Trát gờ trang trí, gờ móc nước, gờ móng, gờ nổi cửa sổ, gờ trang trí mặt trước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,6 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
32 Láng seno không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
36 Bê tông giằng mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66
37 Sản xuất xà gồ thép U100x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 100m²
41 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
42 Sơn hoa sắt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
45 Quét Sika chống thấm seno mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,52
46 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75
47 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6
D Cấp điện
1 Đèn tuýp 1 bóng 36W L=1,2m lắp đặt sát tường H=3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Đèn ốp trần D250-15W (bóng compac) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Công tắc 1 hạt + đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Công tắc 2 hạt + đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Ổ cắm đôi 10A + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Tủ điện tổng âm tường KT : 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tầng loại cài 5/4 ATM đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
9 Công tơ điện 5/20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Aptomat 3 pha 3 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Aptomat 1 pha 2 cực 32A cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Aptomat 1 pha 2 cực 16A cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Aptomat 1 pha 2 cực 10A cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
17 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
18 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
19 Gen nhựa ruột gà mềm 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
20 Gen nhựa ruột gà mềm 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
21 Băng cách điện hạ áp D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
22 Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
23 Dây tiếp địa CU/PVC 1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
E Cấp nước + thiết bị
1 Ống nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
3 Ống nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
5 Cút nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng trong D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
7 Tê nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
8 Tê nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Tê nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng trong D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Nối nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng ngoài D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Nối nhựa hàn nhiệt PPR ren đồng ngoài D50-1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Rắc co nhựa hàn nhiệt PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Van phao d =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van khóa 1C d =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Van khóa 1C d =50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
21 Si phong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Phễu thu d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
29 Bơm nước P=1200W H12-Đ40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Bộ công tắc phao điều khiển chõ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Bộ chõ lọc ( cho bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
F Thoát nước
1 Ống nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
2 Ống nhựa d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
3 Ống nhựa d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
4 Ống nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Cút nhựa PVC 90* d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Cút nhựa PVC 90* d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cút nhựa PVC 90* d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Cút nhựa PVC 90* D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Cút nhựa PVC 135* d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Cút nhựa PVC 135* d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Cút nhựa PVC 135* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Tê nhựa PVC 90* d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tê nhựa PVC 90* d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Tê nhựa PVC 90* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Tê nhựa PVC 135* d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Côn nhựa PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Măng sông nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
G Thoát nước mái
1 Ống nhựa PVC d=90mm CL2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Cút nhựa PVC 90* d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Côn thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Đai thép không gỉ L 15*160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt phễu thu nước mái seno 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Chắn rác cầu D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H Bể phốt nhà công vụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,333
7 Xây thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,122
8 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,456
9 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,401
10 Láng mặt bể không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,368
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m²
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,886
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m³
I HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
J Cổng chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m²
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,137
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m²
6 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m³
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m²
10 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,455
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,874
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,456
15 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
16 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,108 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,991
18 Bộ bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Bản lề xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
21 Ray thép L30x30x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
K Biển trụ sở
1 Sản xuất kết cấu biển cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
2 Lắp đặt kết cấu biển cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,046
4 Decan tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
L Hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,754
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 tấn
9 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,278
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,375
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,807
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,812
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,04
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,853
15 Sản xuất hàng rào hoa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,018 tấn
16 Lắp dựng hàng rào hoa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,233
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,479
M HẠNG MỤC: GARA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m²
5 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953
6 Bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,198
8 Sản xuất cột thép D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
9 Lắp dựng cột thép D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
10 Sơn cột thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,248
11 Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
12 Lắp dựng thanh kèo thép ống D76x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép 80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
15 Sơn xà gồ các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,689
16 Bu Lông D 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
17 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m²
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m³
N HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp III, R<3m, H<2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,828
2 Đào móng bậc tam cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2598
3 Bê tông lót móng đá hộc 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008
4 Xây móng đá hộc XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048
5 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504
6 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m²
7 Cốt thép giằng móng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 tấn
8 Cốt thép giằng móng d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
9 Xây ốp trục biên gạch không nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,276
11 Đất tôn nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m³
12 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87
13 Vận chuyển đất, phế thải thừa đổ đi đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 100m³
14 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504
15 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m²
16 Cốt thép dầm d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
17 Cốt thép dầm d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 tấn
18 Bê tông sàn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2176
19 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2983 100m²
20 Cốt thép sàn d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1639 tấn
21 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12
22 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m²
23 Cốt thép lanh tô d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
24 Cốt thép lanh tô d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
25 Xây tưường D220 gạch không nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2522
26 Xây tưường thu hồi gạch không nung D110 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5733
27 Xây tưường chắn mái gạch không nung D220 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756
28 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 tấn
30 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,824
31 Lợp mái tôn D=0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1583 100m²
32 Sản xuất giằng chống bão thép dẹt 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
33 Lắp dựng giằng thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
34 Sơn giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914
35 Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2668
36 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5424
37 Trát tường thu hồi d15 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,466
38 Trát tường chắn mái d15 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08
39 Trát trần XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,826
40 Trát dầm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56
41 Trát hèm má cửa d1,5cm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,656
42 Trát tưường trong nhà d1,5cm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,181
43 Trát tưường ngoài nhà d1,5cm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,081
44 Sơn tưường trong nhà, dầm, trần, cột bằng sơn Kova 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,769
45 Sơn tưường ngoài nhà bằng sơn Kova 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,081
46 Lớp vữa lót nền XM M75 d2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,625
47 Lát nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,98
48 Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24
50 Sơn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1941
51 Láng sê nô mái D20 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85
52 Trát gờ chỉ XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
53 Trát phào kép XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m
54 Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8787 100m²
O Phần cửa
1 SX cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5ly phụ kiện: khoá Việt Tiệp, bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76
2 SX cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5ly phụ kiện: khoá cài ChunQuang, bản lề 1D, bản lề A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24
P Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
4 Ổ cắm đơn + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Aptomat 1P - 2C - 20A + đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
8 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
9 Ống gen mềm luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Ống gen mềm luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
Q HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể nưước, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4326 100m³
2 Tôn cát đáy bể đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992
3 Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664
4 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
5 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m²
6 Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6653
7 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 100m²
8 Xây thành bể bằng gạch đặc không nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9875
9 Bê tông mặt bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5109
10 Ván khuôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 100m²
11 Cốt thép móng bể d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2624 tấn
12 Cốt thép mặt bể d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 tấn
13 Cốt thép dầm bể d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 tấn
14 Cốt thép dầm bể d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3336 tấn
15 Trát ngoài bể d1,5cm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2044
16 Trát trong bể d1,5cm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7936
17 Trát trong bể có đánh màu d1cm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7936
18 Láng đáy bể d2cm XM M75 có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6736
19 Láng vữa mặt bể XM M75 d2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64
20 Lấp đất bể đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,624
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4064 100m³
22 Nắp tôn cửa bể dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1644
23 Khóa cửa bể Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
R HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6
3 Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch không nung 6x10x20, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8
4 Đắp đất bó vỉa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2
5 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132
6 Sơn bó vỉa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->