Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200552809-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200428369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh, nguồn vượt thu ngân sách tỉnh năm 2019 - 2020; Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương hỗ trợ năm 2020 - 2021; Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 15:29:00 đến ngày 2020-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,632,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km9+00 - Km10+600 trên ĐT.537D
1 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 1.288,09 m3
2 Đắp rãnh K95 Phần 2 - Chương V 404,7 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 272,4 m3
4 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 14,85 m3
5 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Phần 2 - Chương V 1.189,46 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 1.189,46 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 1.189,46 m2
8 Đầm nén nền đường K95 dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 178,42 m3
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Phần 2 - Chương V 2.059 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC2) Phần 2 - Chương V 2.059 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày TB 3,34cm (KC2) Phần 2 - Chương V 2.059 m2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) Phần 2 - Chương V 154,54 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày TB 7,18cm (KC3) Phần 2 - Chương V 154,54 m2
14 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) Phần 2 - Chương V 154,54 m2
15 Bê tông mặt đường M250 (Phần gia cố lề đường) Phần 2 - Chương V 94,8 m3
16 Lót giấy dầu (Phần gia cố lề đường) Phần 2 - Chương V 526,69 m2
17 Làm lớp móng đá 4x6 đệm dày 10cm (Phần gia cố lề đường) Phần 2 - Chương V 526,69 m2
18 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường ngang dân sinh) Phần 2 - Chương V 201,47 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày TB 7,5cm (Vuốt nối đường ngang dân sinh) Phần 2 - Chương V 201,47 m2
20 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường ngang dân sinh) Phần 2 - Chương V 201,47 m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước đoạn Km9+00 - Km10+600 trên ĐT.537D
1 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 413,03 m3
2 Đắp cát đệm móng dày 5cm (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 55,84 m3
3 Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 4,47 m3
4 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<=10mm (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 19.202,57 kg
5 Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 122,98 m3
6 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D<=10mm (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 10.966,86 kg
7 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D<=18mm (Phần rãnh dọc chữ U, B=0,5m) Phần 2 - Chương V 7.187,35 kg
8 Đào đất cấp 3 thi công cống (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 55,26 m3
9 Đắp đất công trình K95 (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 15,91 m3
10 Xây đá hộc vữa xi măng M100 (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 2,83 m3
11 Bê tông M150 móng đổ tại chỗ (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 12,23 m3
12 Bê tông thân, tường đổ tại chỗ M150 đá 1x2 (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 9,79 m3
13 Bê tông M250 xà mũ mố đổ tại chỗ (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 4,84 m3
14 Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 3,14 m3
15 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 10,24 m3
16 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D<=10mm (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 75,98 kg
17 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D<=18mm (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 319,85 kg
18 Cốt thép D<=10mm, đỗ tại chỗ (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 54,64 kg
19 Cốt thép tại chỗ D<=18mm (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 35,13 kg
20 Nhựa đường bọc chốt neo (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 0,216 m3
21 Vữa xi măng M100 đệm (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 0,06 m3
22 Phá dỡ bê tông bằng búa căn (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 3 m3
23 Phá dỡ đá xây bằng búa căn (Phần cống bản B=1,5m) Phần 2 - Chương V 2 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống ATGT đoạn Km9+00 - Km10+600 trên ĐT.537D
1 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Phần 2 - Chương V 8 biển
2 Cọc H làm mới Phần 2 - Chương V 5 cọc
3 SXLD tiêu phản quang cọc H Phần 2 - Chương V 10 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H Phần 2 - Chương V 20 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 1 cái
6 SXLD tiêu phản quang cột Km Phần 2 - Chương V 2 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km Phần 2 - Chương V 4 lỗ khoan
E Hạng mục 5: Nền, mặt đường các đoạn Km1+200 - Km2+200; Km2+800 - Km4+100; Km4+700 - Km5+100 trên ĐT.533B
1 Đào nền đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 200,86 m3 
2 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 46,23 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 960,21 m3
4 Vét hữu cơ Phần 2 - Chương V 43,31 m3
5 Đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 202,68 m3
6 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 1.476,27 m3
7 Đắp nền đường K98 Phần 2 - Chương V 234,93 m3
8 Đầm nén nền đường K95 Phần 2 - Chương V 722 m3
9 Bê tông mặt đường gia cố lề M250 (Phần gia cố lề) Phần 2 - Chương V 23,76 m3
10 Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (Phần gia cố lề) Phần 2 - Chương V 132 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần gia cố lề) Phần 2 - Chương V 132 m2
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) Phần 2 - Chương V 4.801,51 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 4.801,51 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) Phần 2 - Chương V 4.801,51 m2
15 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) Phần 2 - Chương V 8.841,13 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC2) Phần 2 - Chương V 8.841,13 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3,95cm (KC2) Phần 2 - Chương V 8.841,13 m2
18 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) Phần 2 - Chương V 643,24 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày TB 0,47cm (KC3) Phần 2 - Chương V 643,24 m2
20 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) Phần 2 - Chương V 643,24 m2
21 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC4) Phần 2 - Chương V 861,05 m2
22 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC4) Phần 2 - Chương V 861,05 m2
23 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC4) Phần 2 - Chương V 861,05 m2
24 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường ngang dân sinh) Phần 2 - Chương V 57,24 m3
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước các đoạn Km1+200 - Km2+200; Km2+800 - Km4+100; Km4+700 - Km5+100 trên ĐT.533B
1 Đào đất cấp 3 thi công cống (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 3,88 m3
2 Đắp đất công trình K95 (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 1,12 m3
3 Bê tông móng M150 (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 3,14 m3
4 Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 0,74 m3
5 Bê tông M250 đổ tại chỗ, bê tông mối nối tấm bản + tạo dốc (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 1,63 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 0,66 m3
7 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 1,998 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 14,92 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 42 kg
10 Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=10 mm (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 18,02 kg
11 Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 0,64 kg
12 Bi tum (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 0,06 m3
13 Vữa xi măng M100 (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 0,02 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông (Phần cống bản B=1,0m) Phần 2 - Chương V 1,58 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 5,665 m3
16 Đào đất cấp 3 thi công cống (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 20,502 m3
17 Đắp đất công trình K95 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 8,117 m3
18 Bê tông móng M150 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 11,097 m3
19 Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 2,155 m3
20 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2, bê tông mối nối tấm bản + tạo dốc (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 0,42 m3
21 Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 39,34 kg
22 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 3,842 m3
23 Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 6,598 m3
24 Vữa xi măng M100 (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 0,1 m3
25 Vải tẩm nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 1 m2
26 Quét nhựa đường 2 lớp (Phần cống tròn D=0,75m) Phần 2 - Chương V 2,86 m2
27 Bê tông nâng tường đầu cống M200 (Phần nâng cao đầu cống) Phần 2 - Chương V 0,33 m3
28 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần nâng cao đầu cống) Phần 2 - Chương V 16,13 kg
29 Khoan bê tông mũi khoan D16 (Phần nâng cao đầu cống) Phần 2 - Chương V 22 lỗ khoan
30 Đào rãnh đất cấp 3 (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 48,64 m3
31 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 21,54 m3
32 Bê tông móng M150 (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 6,61 m3
33 Vữa xi măng M100 (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 1,21 m3
34 Lót ni lông chống mất nước bê tông (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 112,77 m2
35 Bê tông tấm đan qua cổng nhà dân đúc sẵn M200 đá 1x2 (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 1,58 m3
36 Vữa xi măng M100 (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 0,23 m3
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 42,36 kg
38 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần gia cố rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 103,89 kg
G Hạng mục 7: Hệ thống ATGT các đoạn Km1+200 - Km2+200; Km2+800 - Km4+100; Km4+700 - Km5+100 trên ĐT.533B
1 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 26 cái
2 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 85 cọc
3 SXLD tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 170 Cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 340 lỗ khoan
5 Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT Phần 2 - Chương V 27 cọc
6 SXLD tiêu phản quang cọc H Phần 2 - Chương V 54 cái
7 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H Phần 2 - Chương V 108 lỗ khoan
8 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 3 cái
9 SXLD tiêu phản quang cột Km Phần 2 - Chương V 6 cái
10 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km Phần 2 - Chương V 12 lỗ khoan
11 Lắp đặt hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 120 m
12 Đào hố chôn cột hộ lan đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 5 m3
13 Bê tông móng M200 Phần 2 - Chương V 5 m3
H Hạng mục 8: Sửa chữa khắc phục cầu treo Thanh Nam tại Km27+830, ĐT.541
1 Hàn mối nối, bản táp (Phần SC cột tháp, trụ tháp T1, T2) Phần 2 - Chương V 2 m
2 Sơn sắt thép các loại (1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu), sơn lại hệ thống cổng cầu (Phần SC cột tháp, trụ tháp T1, T2) Phần 2 - Chương V 323,64 m2
3 Cạo rỉ kết cấu thép (Phần SC cột tháp, trụ tháp T1, T2) Phần 2 - Chương V 323,64 m2
4 Sơn sắt thép các loại (1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu), sơn lại hệ thống dầm ngang dầm dọc (Phần SC dầm dọc + dầm ngang) Phần 2 - Chương V 2.207,39 m2
5 Cạo rỉ kết cấu thép (Phần SC dầm dọc + dầm ngang) Phần 2 - Chương V 2.207,39 m2
6 Đánh sạch mỡ cáp chủ (Phần SC dây treo + cụm liên kết + côn treo cáp) Phần 2 - Chương V 2.700 m
7 Bôi mỡ vào cáp chủ dày 3mm (Phần SC dây treo + cụm liên kết + côn treo cáp) Phần 2 - Chương V 2.700 m
8 Sơn sắt thép các loại (1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu), sơn toàn bộ dây treo (Phần SC dây treo + cụm liên kết + côn treo cáp) Phần 2 - Chương V 148 m2
9 Cạo rỉ kết cấu thép (Phần SC dây treo + cụm liên kết + côn treo cáp) Phần 2 - Chương V 148 m2
10 Bê tông tấm bản mặt cầu đúc sẵn M300 đá 1x2 (Tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 26,04 m3
11 Cốt thép tấm bản mặt cầu đúc sẵn D <=10 mm (Tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 4.024,44 kg
12 Cốt thép tấm bản mặt cầu đúc sẵn D<=18 mm (Tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 4.184,6 kg
13 Thép bản (Tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 85,12 kg
14 Bu lông M20 (Tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 112 cái
15 Bê tông mối nối tấm bản M300 (Mối nối tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 2,52 m3
16 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Mối nối tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 334,6 kg
17 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Mối nối tấm bản mặt cầu - Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 421,68 kg
18 Tháo dỡ tẩm bản mặt cầu (Phần SC bản mặt cầu) Phần 2 - Chương V 28 cái
19 Hàn mối nối bổ sung (Phần SC lan can cầu) Phần 2 - Chương V 2 m
20 Thép dẹt bổ sung (Phần SC lan can cầu) Phần 2 - Chương V 225,41 kg
21 Sơn sắt thép các loại (1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu) (Phần SC lan can cầu) Phần 2 - Chương V 411,53 m2
22 Tháo dỡ lan can cầu (Phần SC lan can cầu) Phần 2 - Chương V 9,8 tấn
23 Lắp đặt lan can cầu (Phần SC lan can cầu) Phần 2 - Chương V 9,8 tấn
24 Thép hình (Phần SC khe co giãn) Phần 2 - Chương V 2.013,76 kg
25 Thép tròn (Phần SC khe co giãn) Phần 2 - Chương V 35,7 kg
26 Đay tẩm nhựa đường (Phần SC khe co giãn) Phần 2 - Chương V 57,12 m2
27 Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy (Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 70,37 m3
28 Bóc bỏ lớp đá hộc cũ(Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 4,41 m3
29 Bê tông chân khay M150 (Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 35,82 m3
30 Làm và thả rọ đá KT2x1x1 (Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 20 rọ
31 Xây đá hộc VXM M100 (Bậc thang lên xuống tứ nón mố M1, M2 - Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 21,6 m3
32 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Bậc thang lên xuống tứ nón mố M1, M2 - Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 6,4 m3
33 Biện pháp thi công (Phần SC tứ nón bảo vệ cầu) Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
34 Bộ dây đai và giảm sốc (Phần SC thi công bôi mỡ cáp) Phần 2 - Chương V 4 cái
35 Bộ đồ bảo hộ lao động (Phần SC thi công bôi mỡ cáp) Phần 2 - Chương V 4 cái
36 Sàn đạo thi công (Phần SC thi công bôi mỡ cáp) Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
37 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 trên bản mặt cầu cũ (Phần SC đường đầu cầu và mặt cầu) Phần 2 - Chương V 656 m2
38 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 trên bản mặt cầu mới và hai đầu cầu (Phần SC đường đầu cầu và mặt cầu) Phần 2 - Chương V 432 m2
39 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần SC đường đầu cầu và mặt cầu) Phần 2 - Chương V 821,64 m2
40 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần SC đường đầu cầu và mặt cầu) Phần 2 - Chương V 597,64 m2
41 Lắp đặt hộ lan mềm (Phần SC hộ lan mềm) Phần 2 - Chương V 60 m
42 Đào hố chôn cột hộ lan đất cấp 3 (Phần SC hộ lan mềm) Phần 2 - Chương V 2,35 m3
43 Bê tông móng M200 (Phần SC hộ lan mềm) Phần 2 - Chương V 2,35 m3
I Hạng mục 9: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
J Hạng mục 10: Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->