Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200564532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 17:03:00 đến ngày 2020-06-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,0654 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,9524 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,8855 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,8632 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0097 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1818 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1378 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7551 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 20,7914 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 31,8933 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8688 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2088 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9334 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,5568 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2466 | 100m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0267 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1582 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2218 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2197 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 66,0158 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,356 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2212 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8399 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8276 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1899 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3165 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3873 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,3619 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0616 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,2691 | m3 | |
| B | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 17,5399 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,2059 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1582 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0763 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6786 | m3 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,9052 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,3152 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9052 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3223 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc, úp sườn | 43,22 | m2 | |
| C | BẬC TAM CẤP; BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,5522 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0314 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,0228 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,2297 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,7342 | m2 | |
| 6 | Láng granitô cầu thang (bậc tam cấp) | 15,6464 | m2 | |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 36,96 | m | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,5522 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0314 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,0228 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,2297 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,7342 | m2 | |
| 13 | Láng granitô cầu thang (bậc tam cấp) | 15,6464 | m2 | |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 36,96 | m | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,7719 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500) | 165,3784 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300) | 32,8944 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 206,4342 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 474,555 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 139,2688 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,9304 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 236,5848 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 67,08 | m | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,8692 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 868,4318 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 294,8272 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ốp 300x300) | 79,2 | m2 | |
| 14 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | 24,76 | m2 | |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | 4 | bộ | |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | 6 | bộ | |
| 17 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | 24,24 | m2 | |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 4 | bộ | |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 10 | bộ | |
| 20 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật, Kính dán an toàn dày 6,38mm | 14,1187 | m2 | |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ S1, sắt vuông 12x12 | 22,8 | m2 | |
| 22 | Hoa sắt ô thoáng, sắt vuông 14x14 | 14,1187 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | 80 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | 74 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | 350 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 250 | m | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | 22 | cái | |
| 13 | Đế âm, mặt ổ | 23 | bộ | |
| 14 | Công sơn đón điện | 1 | bộ | |
| 15 | Bóng đèn compact | 12 | bộ | |
| 16 | Tủ điện KT 240x180x110 | 2 | Tủ | |
| F | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Móc treo giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 6 | Gương soi. phụ kiện | 2 | bộ | |
| 7 | Giá để xà phòng ở chậu rửa | 2 | bộ | |
| 8 | Móc treo khăn, treo áo | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van phao cơ D20) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (Van chặn D40) | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van chặn D25) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van chặn D20) | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm (Van 1 chiều D40) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van 1 chiều D20) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm (Ren ngoài D50) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (Côn thu D50-40) | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Cút nhựa PPR 90 độ D40) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Cút nhựa PPR 90 độ D25) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (Cút nhựa PPR 90 độ D20) | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Cút nhựa PPR 135 độ D40) | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Côn nhựa PPR D40x25) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Côn nhựa PPR D25x20) | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê nhựa PPR D40x40) | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê nhựa PPR D40x25) | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Tê nhựa PPR D25x20) | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (Tê nhựa PPR D20x20) | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (Tê nhựa PPR D20x20 ren trong) | 2 | cái | |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D20 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,25 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,22 | 100m | |
| 34 | Măng sông nhựa PPR D20x20 ren trong | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Cút 90 độ D110) | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 90 độ D90) | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút 90 độ D60) | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Cút 90 độ D34) | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Cút 135 độ D110) | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 135 độ D90) | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút 135 độ D60) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Cút 135 độ D34) | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê 90 độ 110x110) | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê 90 độ 90x90) | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê 90 độ 60x60) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tê 90 độ 34x34) | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê 45 độ 110x110) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê 45 độ 110x60) | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê 45 độ 90x90) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê 45 độ 90x60) | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê 45 độ 60x60) | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê kiểm tra D110-90) | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm (ống D110) | 0,2 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (ống D90) | 0,4 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (ống D60) | 0,02 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (ống D34) | 0,04 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Côn nhựa PVC D110x90) | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút 90 độ D60) | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê 90 độ 60x60) | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,08 | 100m | |
| 61 | Keo dán ống | 1 | kg | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Lắp đặt côn nhựa D110x90) | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 135 độ D90) | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 90 độ D90) | 10 | cái | |
| 65 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (ống D90) | 0,36 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (ống D60) | 0,04 | 100m | |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 54,72 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | 21,22 | m | |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 6 | Quả hồ lô sứ đặt kim thu sét | 3 | quả | |
| 7 | Đo điện trở | 1 | ca | |
| H | LAN CAN HIÊN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,3055 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,96 | m2 | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,1068 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 8,9472 | m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,126 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,646 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0545 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,045 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,561 | m3 | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,1105 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,552 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,552 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5888 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0472 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0282 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,594 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi