Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200564532-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200508310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 17:03:00 đến ngày 2020-06-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 1,0654 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 10,9524 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,8855 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,8632 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0097 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1818 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1378 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,7551 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 20,7914 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 31,8933 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8688 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2088 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9334 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,5568 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2466 100m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0267 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1582 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2218 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,2197 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 66,0158 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,356 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2212 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,8399 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8276 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1899 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,3165 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,3873 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,3619 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,0616 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 28,2691 m3
B PHẦN MÁI:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 17,5399 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 4,2059 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1582 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0763 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,6786 m3
6 Gia công xà gồ thép 0,9052 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 115,3152 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,9052 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,3223 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn 43,22 m2
C BẬC TAM CẤP; BỒN HOA:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,5522 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,0314 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 3,0228 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,2297 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,7342 m2
6 Láng granitô cầu thang (bậc tam cấp) 15,6464 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 36,96 m
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,5522 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,0314 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 3,0228 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,2297 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,7342 m2
13 Láng granitô cầu thang (bậc tam cấp) 15,6464 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 36,96 m
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 18,7719 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500) 165,3784 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300) 32,8944 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 206,4342 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 474,555 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 139,2688 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,9304 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 236,5848 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 67,08 m
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 32,8692 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 868,4318 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 294,8272 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ốp 300x300) 79,2 m2
14 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm 24,76 m2
15 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) 4 bộ
16 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) 6 bộ
17 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm 24,24 m2
18 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) 4 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) 10 bộ
20 Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật, Kính dán an toàn dày 6,38mm 14,1187 m2
21 Hoa sắt cửa sổ S1, sắt vuông 12x12 22,8 m2
22 Hoa sắt ô thoáng, sắt vuông 14x14 14,1187 m2
E PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt trần 6 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 12 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) 74 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) 350 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 250 m
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 22 cái
13 Đế âm, mặt ổ 23 bộ
14 Công sơn đón điện 1 bộ
15 Bóng đèn compact 12 bộ
16 Tủ điện KT 240x180x110 2 Tủ
F PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 bể
2 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
5 Móc treo giấy vệ sinh 12 cái
6 Gương soi. phụ kiện 2 bộ
7 Giá để xà phòng ở chậu rửa 2 bộ
8 Móc treo khăn, treo áo 12 bộ
9 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van phao cơ D20) 2 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (Van chặn D40) 8 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van chặn D25) 4 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van chặn D20) 6 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm (Van 1 chiều D40) 2 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (Van 1 chiều D20) 2 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm (Ren ngoài D50) 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (Côn thu D50-40) 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Cút nhựa PPR 90 độ D40) 6 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Cút nhựa PPR 90 độ D25) 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (Cút nhựa PPR 90 độ D20) 12 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Cút nhựa PPR 135 độ D40) 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Côn nhựa PPR D40x25) 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Côn nhựa PPR D25x20) 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm 12 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê nhựa PPR D40x40) 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê nhựa PPR D40x25) 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm (Tê nhựa PPR D25x20) 10 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (Tê nhựa PPR D20x20) 6 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (Tê nhựa PPR D20x20 ren trong) 2 cái
29 Rắc co nhựa PPR D40 2 cái
30 Rắc co nhựa PPR D20 3 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,25 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,22 100m
34 Măng sông nhựa PPR D20x20 ren trong 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Cút 90 độ D110) 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 90 độ D90) 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút 90 độ D60) 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Cút 90 độ D34) 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Cút 135 độ D110) 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 135 độ D90) 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút 135 độ D60) 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Cút 135 độ D34) 2 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê 90 độ 110x110) 6 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê 90 độ 90x90) 6 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê 90 độ 60x60) 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tê 90 độ 34x34) 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê 45 độ 110x110) 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê 45 độ 110x60) 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê 45 độ 90x90) 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê 45 độ 90x60) 1 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê 45 độ 60x60) 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Tê kiểm tra D110-90) 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm (ống D110) 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (ống D90) 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (ống D60) 0,02 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (ống D34) 0,04 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Côn nhựa PVC D110x90) 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Cút 90 độ D60) 6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê 90 độ 60x60) 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,08 100m
61 Keo dán ống 1 kg
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (Lắp đặt côn nhựa D110x90) 6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 135 độ D90) 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Cút 90 độ D90) 10 cái
65 Rọ chắn rác 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm (ống D90) 0,36 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (ống D60) 0,04 100m
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 54,72 m
4 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm 21,22 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét 4 cọc
6 Quả hồ lô sứ đặt kim thu sét 3 quả
7 Đo điện trở 1 ca
H LAN CAN HIÊN:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 0,3055 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,96 m2
3 Gia công xà gồ thép 0,1068 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt 8,9472 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,126 100m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,646 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0545 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,045 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,561 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 4,1105 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,552 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 21,552 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,5888 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0472 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0282 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,594 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->