Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở tại vị trí 03 xóm 10, xã Nghi Thịnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:41:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Biện pháp thi công đào đất, bảo đảm an toàn lao động, | 62,6165 | m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Biện pháp thi công đào đất, bảo đảm an toàn lao động, | 11,8971 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 | Biện pháp thi công đào đất, bảo đảm an toàn lao động, | 29,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 15,9322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6km, đất C1 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 15,9322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C1 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 15,9322 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại rú dứa Nghi Yên | Đất mua đúng mỏ, đảm bảo chủng loại | 7.308,1637 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 73,0816 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6km, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 73,0816 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 73,0816 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 294,0965 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 55,8783 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 5,7033 | 100m3 |
| 14 | Ghép vỉa đường | Biện pháp thi công ghép đá | 31,77 | m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Biện pháp thi công mặt đường đá dăm, độ lèn chặt mặt đường đá dăm | 19,0111 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Biện pháp thi công mặt đường đá dăm, độ lèn chặt mặt đường đá dăm | 19,0111 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Biện pháp thi công mặt đường láng nhựa, hàm lượng nhựa tiêu chuẩn theo thiết kế | 19,0111 | 100m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 5,5688 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 29,3095 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 12,465 | m3 |
| 4 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 2,3684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 3,9079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 2,493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6km, đất C1 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 2,493 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C1 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 2,493 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 về đắp ( nghi yên) | Đất mua đúng mỏ, đảm bảo chủng loại | 621,3531 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 6,2135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6km, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 6,2135 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 7 km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 6,2135 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 47,033 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 8,9363 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Đất mua đúng mỏ, đảm bảo chủng loại | 73,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 3,075 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 110,7 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 210,5 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 1.202,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 1.202,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 4,92 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 40,59 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=10 mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 9,551 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <=18 mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 21,163 | 100kg |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 46,74 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 47,795 | 100kg |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 2,1648 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 615 | cái |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 25,2 | m2 | |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC (04 CỐNG) | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 4,167 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 13,89 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Biện pháp thi công đá dăm lót | 2,97 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 mang cống | Biện pháp thi công đá dăm lót | 20,79 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 4,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,0876 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 1,0145 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4487 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 12,88 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 4,32 | m2 | |
| D | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 7,808 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,0188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,448 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0132 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,0136 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0155 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,0056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,2439 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Gạch Tuynen đặc, Cát vàng, xi măng PC40 | 1,848 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 8,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 8,4 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 2 | cái |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 46,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 15,6233 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Biện pháp thi công đá dăm lót | 2,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 2,74 | m3 |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5 190,5.0 | Sử dựng cột điện đúng quy cách, chủng loại và chất lượng | 10 | cái |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm LT 10m 3.5.0 | Sử dựng cột điện đúng quy cách, chủng loại và chất lượng | 4 | cái |
| 8 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 60,9375 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, phạm vi <=1km | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 6,0938 | 10tấn/km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, phạm vi <=20km | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 6,0938 | 10tấn/km |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 14 | cột |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,9408 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 0,72 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 20,75 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2142 | tấn |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 ( dây bọc) | Sử dụng cáp điện Cadivi hoạc tương đương | 1.260 | md |
| 17 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Biện pháp an toàn lao động | 1,146 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Biện pháp an toàn lao động | 1,146 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=300m, bằng thủ công | Biện pháp an toàn lao động | 1,146 | tấn |
| 20 | Vòng nẹp | 28 | Cái | |
| 21 | Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điện | 28 | Cái | |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Biện pháp an toàn lao động | 2 | km/dây |
| 23 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, tiết diện dây <=95mm2 | Biện pháp an toàn lao động | 2 | vị trí vượt |
| 24 | kẹp đồng phân dây, bịt đầu dây | 18 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi