Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603527-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200558639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới) + vốn dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 08:39:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,346,007,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B I/ NỀN ĐƯỜNG :
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC 0,967 100m3
2 Đắp đất ta luy + vỉa hè K ≥ 0.95 Theo TKBVTC 3,6039 100m3
C II/ MẶT ĐƯỜNG :
1 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I K ≥ 0.98 Theo TKBVTC 1,9937 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC 39,2358 100m2
3 Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm Theo TKBVTC 39,2358 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo TKBVTC 39,2358 100m2
5 Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 dày 3cm Theo TKBVTC 39,2358 100m2
D III/ VỈA HÈ:
1 Ván khuôn bó vỉa Theo TKBVTC 5,959 100m2
2 BT lót bó vỉa đá 1x2 M150 dày 6cm Theo TKBVTC 58,238 m3
3 BT bó vỉa đá 1x2 M300 Theo TKBVTC 161,17 m3
4 BT lót bó nền đá 1x2 M150 dày 6cm Theo TKBVTC 18,051 m3
5 BT bó nền đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 50,767 m3
6 Ván khuôn bó nền Theo TKBVTC 6,769 100m2
7 Lát gạch TERRAZZO Theo TKBVTC 1.119,04 m2
8 Vữa đệm M75 dày 1.5cm Theo TKBVTC 1.119,04 m2
9 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo TKBVTC 55,952 m3
10 Cấp phối đá dăm dày 10cm Theo TKBVTC 1,119 100m3
E IV/TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt Theo TKBVTC 50,6 m2
2 Cung cấp biển tam giác Theo TKBVTC 7 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo TKBVTC 12 cái
4 Trụ biển báo Theo TKBVTC 13 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
G I.PHẦN BÊN DƯỚI
1 Cắt mặt đường bêtông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm Theo TKBVTC 1,521 100m
2 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC 14,8376 100m3
3 Đắp trả CP đá dăm lại cho hố ga Theo TKBVTC 2,0442 100m3
4 Đắp trả đất lại cho hố ga, độ chặt K=0,95 Theo TKBVTC 9,182 100m3
5 Bêtông lót M150, đá 4x6 Theo TKBVTC 39,336 m3
6 Cát lót Theo TKBVTC 39,336 m3
7 Ván khuôn thép thi công hố ga Theo TKBVTC 12,844 100m2
8 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 154,4011 m3
9 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 7,0247 tấn
10 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,4392 tấn
H II.PHẦN BÊN TRÊN
1 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Theo TKBVTC 21,2451 m3
2 Ván khuôn thép thi công hố ga Theo TKBVTC 2,1245 100m2
3 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 9,477 m3
4 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 1,5805 100m2
5 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 0,3745 tấn
6 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 1,1682 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bêtông, trọng lượng một câu kiện <= 50kg Theo TKBVTC 1,2383 tấn
8 Lắp đặt đà hầm ga Theo TKBVTC 59 cái
9 Bê tông tấm đan M200 Theo TKBVTC 4,017 m3
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bêtông, trọng lượng một câu kiện <= 50kg Theo TKBVTC 1,1347 tấn
11 Gia công cốt thép Þ<=10 Theo TKBVTC 0,9602 tấn
12 Gia công cốt thép Þ>18 Theo TKBVTC 0,0506 tấn
13 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo TKBVTC 59 cái
14 Gia công thép Þ<18 Theo TKBVTC 0,0154 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép hình, thép bản lưới chắn rác Theo TKBVTC 1,535 tấn
16 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 3,822 m3
17 Bêtông lót M150 đá 4x6 Theo TKBVTC 2,184 m3
18 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 0,0499 100m2
19 Bêtông M200 đá 1x2 Theo TKBVTC 5,94 m3
20 Ván khuôn thép Theo TKBVTC 0,2376 100m2
21 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo TKBVTC 33 m2
22 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo TKBVTC 33 cái
23 Thép tấm INOX Theo TKBVTC 0,0964 tấn
24 BULONG +đai ốc INOX M10, L=120mm Theo TKBVTC 66 cái
25 BULONG +đai ốc INOX M10, L=50mm Theo TKBVTC 264 cái
26 Vít nở M10x80 Theo TKBVTC 132 cái
27 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm Theo TKBVTC 132 lỗ khoan
I III. CỐNG
1 Cắt mặt đường bêtông asphalt, chiều dày lớp cắt <=5cm Theo TKBVTC 14,54 100m
2 Đào đất , đất cấp II Theo TKBVTC 39,27 100m3
3 Đắp cát phui cống đầm chặt K95 Theo TKBVTC 3,2336 100m3
4 Đắp đất tận dụng K95 Theo TKBVTC 22,442 100m3
5 Đắp đất CPĐD đến cao độ tự nhiên Theo TKBVTC 5,275 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo TKBVTC 18,8894 100m3
7 Bêtông lót M150, đá 1x2 Theo TKBVTC 9,4709 m3
8 Bêtông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 486,3905 m3
9 Cát đệm Theo TKBVTC 70,4846 m3
J IV. GỐI CỐNG
1 Vữa XM mối nối cống M75 dày 2cm Theo TKBVTC 271,145 m2
2 Cốt thép gối cống Theo TKBVTC 2,678 tấn
3 Lắp đặt ván khuôn thép (đúc sẳn) Theo TKBVTC 4,136 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 (đúc sẳn) Theo TKBVTC 46,122 m3
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo TKBVTC 66 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 Theo TKBVTC 16 cái
7 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 Theo TKBVTC 412 cái
K VI.ỐNG CỐNG
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 33 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 8 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 3m Theo TKBVTC 192 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2m Theo TKBVTC 14 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo TKBVTC 4 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Theo TKBVTC 184 mối nối
L VII.PHẦN CỬA XẢ
1 Cừ tràm Theo TKBVTC 2,09 100m
2 Cát lót đáy móng cửa xả Theo TKBVTC 0,0056 100m3
3 Ván khuôn móng cửa xả Theo TKBVTC 0,01 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả Theo TKBVTC 0,56 m3
5 Ván khuôn đổ tại chổ cửa xả Theo TKBVTC 0,2541 100m2
6 Cốt thép Þ > 10 đổ tại chổ cửa xả Theo TKBVTC 0,1057 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xả Theo TKBVTC 3,51 m3
8 Đá hộc xếp khan sau cửa xả Theo TKBVTC 1,29 m3
M Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD)
1 Chi phí chung Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->