Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Hà Thạch năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605708-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Hà Thạch năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200605618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:02:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ tường lan can, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3503 m3
2 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
4 Lát đá Granit, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,295 m2
5 Ốp đá Granit vào đài tưởng niệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,951 m2
6 Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 m2
7 Dán ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 viên
B MỘ LIỆT SĨ
1 Xây tường mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3546 m3
2 Đắp cát tôn mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2994 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,5801 m2
4 Sơn tường mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,58 m2
5 Tháo dỡ tận dụng lại bia mộ liệt sỹ cũ, vệ sinh và lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 Cái
6 Mua và lắp đặt bát hương mộ liệt sỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
C NỀN, SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,66 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,33 m3
3 Lát đỏ Hạ Long 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
8 Mua đất phù sa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,945 m3
9 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,45 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2128 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3808 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,496 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,496 m2
14 Mua đất phù sa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0263 m3
15 Trồng cây đường kinh D300 cây ngọc Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6407 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0965 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8628 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,583 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6858 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6858 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,264 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
13 Đắp bù đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,771 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2468 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8243 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,2364 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5728 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4 m
23 Sản xuất lắp dựng lan can song xứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m
24 Gắn gạch gốm hoa roi Bát Tràng 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Viên
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,209 m2
26 Sản xuất lắp dựng tường rào nan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m
E CỔNG C1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6736 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,586 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
4 Phá dỡ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5466 m
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
11 Thêp I120 làm lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 kg
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,767 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,687 m2
18 Gắn chữ inox mạ vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3105 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5661 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0918 tấn
23 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Tôn dày 1 ly dập nổi hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8638 m2
27 Mũi gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
28 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4203 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,924 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3365 m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
32 Gắn con nghê sứ mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
F CỔNG C2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0067 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m2
6 Sản xuất lắp dựng cánh cống thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
G BẢNG GHI CÔNG
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m2
7 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Dán ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 viên
H PHẦN ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,391 m3
4 Bu lông M24x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 CÁI
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Tấm bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 CÁI
7 Cầu đấu dây 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Bu lông + ecu M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 BỘ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Cột đèn 8m, đèn 150W, chóa (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CỘT
12 Cột đèn trùm 05 bóng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CỘT
13 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ điều khiển chiếu sáng 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->