Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:28:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,266,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7868 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5318 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5752 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3835 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7962 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9137 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9578 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4345 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8412 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3004 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2483 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7396 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,206 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,206 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6692 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6176 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2824 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3642 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9762 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4318 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4318 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8948 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5662 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5004 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5747 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7175 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,4713 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,4713 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8937 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3137 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | tấn |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3948 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3948 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0101 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2934 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,818 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,818 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6115 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9414 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,466 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,466 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6298 | m2 |
| 60 | Bu lông D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7102 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8454 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5723 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,63 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,0283 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,0283 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6975 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1124 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,63 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,8613 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,8613 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8271 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2192 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2192 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4176 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4176 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 86 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,826 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can thép hộp 40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5728 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9176 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4157 | m2 |
| 92 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0404 | m2 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 98 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | m3 |
| 99 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0596 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2789 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8301 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1062 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1884 | m3 |
| 112 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2377 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3769 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,769 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5612 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3497 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5737 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,306 | m2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,33 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3599 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1466 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 125 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5214 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0281 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5635 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4258 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,107 | m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7976 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9631 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9877 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0735 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 137 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3843 | m3 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5276 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4802 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 150 | Ốp mặt bàn bếp gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,143 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | tấn |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9076 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9076 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5364 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9874 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | 100m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3812 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3812 | m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0223 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4939 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8373 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8668 | m3 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4803 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4939 | m2 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1281 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,507 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,507 | m2 |
| 172 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,895 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,895 | m2 |
| 174 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,503 | m |
| 175 | Trát móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 180 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9736 | 100m2 |
| 181 | Tôn úp nóc dày 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3824 | m |
| 182 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5104 | m2 |
| 185 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9046 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9046 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6699 | m2 |
| 188 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,928 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,928 | m2 |
| 190 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6808 | m2 |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,052 | m2 |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8992 | m2 |
| 195 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4508 | tấn |
| 196 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3795 | m2 |
| 198 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,4773 | m2 |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bắng thép đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4376 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3276 | m2 |
| 202 | Chớp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3824 | m2 |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 204 | Vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 205 | SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 206 | SXLD cửa đi khung nhôm kính màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 207 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 208 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 209 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 210 | Tay kéo cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 211 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | cái |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 226 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 227 | Tủ âm tường 215x325x105 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Bình chữa cháy trung quốc loại MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 229 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 230 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 232 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 233 | Bật đỡ dây D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 234 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 235 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 236 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 237 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 238 | Đo điện trở: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 245 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 246 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 247 | LĐ ống nhựa PPR, đk 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 248 | Lắp ống nhưa ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 249 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | LĐ cút nhựa PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 251 | LĐ cút nhựa PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 252 | LĐ tê nhựa PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 253 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 254 | LĐ van khóa nước PPR đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | LĐ khóa ngang PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | LĐ cút ren trong PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 258 | LĐ Zacoo PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 262 | LĐ cút D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 263 | LĐ tê lệch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | LĐ côn thu D90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0352 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 270 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 274 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 277 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 278 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8875 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8875 | m2 |
| 280 | Cút sành D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi