Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Hòa Phong. Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606653-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Hòa Phong. Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200543427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 16:41:00 đến ngày 2020-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,497,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung áp
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,67 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,48 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,77 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,08 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,54 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,35 kg
12 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,46 kg
14 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 tấn
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,44 kg
16 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
17 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,35 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thanh truyền động và giá đỡ tay dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,84 kg
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn/km
22 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
23 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,873 kg
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
26 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 m
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
28 Dây CVX-1x50mm2 nối trung tính chống sét van và tiếp địa côt cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
29 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 m
30 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 1km/1 dây
32 Kẹp cáp CC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
34 Biển báo đầu cáp, cầu dao + đai thép giữ biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Kẹp quai và phụ kiện hotline dây nhôm AC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
36 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Sứ đứng 35kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 quả
39 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 sứ
40 Cáp ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
41 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
42 Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cáp
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D165/125 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
46 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
52 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấm
53 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2939 m3
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
B Trạm biến áp
1 Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 từ tủ RMU lên MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m
3 Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
5 Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 m
7 Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m
9 Cáp đồng CXV-1x120 nối trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
10 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 m
11 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
13 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu cốt
15 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
17 Đầu cáp Elbow-35kV-1x50mm2 (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu cáp
19 Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,53 kg
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
21 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 m
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
24 Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,27 kg
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
26 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 m
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
28 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
30 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 m
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,528 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m3
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2132 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2262 tấn
37 Bulong móng M28x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4941 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0431 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7474 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0999 100m2
47 Bulong M20x800 bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5701 m3
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 tấn
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1283 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2088 m2
54 Biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
55 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
56 Biển tên tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
57 Biển sơ đồ một sợi + Tên đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
58 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C Điện sinh hoạt
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 100m
5 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 100m
7 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 tủ
10 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
20 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
28 Ống thép D150 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
29 Ống thép D200 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
30 Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
31 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,93 kg
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
34 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 10 m
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 10 cọc
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6615 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0502 m3
42 Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9138 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,994 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
47 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6615 m2
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,8 m2
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,52 m3
50 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m3
52 Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.580 viên
53 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 1000v
54 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279 m2
55 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 100m2
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4 m3
57 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3348 100m3
58 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,8 m2
59 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,12 m3
60 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7812 100m3
61 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 m2
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,03 m3
63 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
64 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
65 Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.020 viên
66 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 1000v
67 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m2
68 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,85 m3
70 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 100m3
71 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 m2
72 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,67 m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 100m3
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
77 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
78 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
79 Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 viên
80 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 1000v
81 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
82 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
83 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2525 m3
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m3
85 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
86 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
89 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
90 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
91 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
92 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
93 Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 viên
94 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 1000v
95 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3881 m3
96 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m3
97 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
98 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2 m2
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,165 m3
100 Bảo vệ cáp ngầm đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,165 m3
101 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9 m2
102 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100m2
103 Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,75 100m
105 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
106 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cuộn
D Điện chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
2 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616 m
4 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 10 m
5 Luồn dây Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2 từ cầu đấu lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100 m
6 Đầu cốt đồng từ M10 đến M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 10 đầu cốt
8 Lắp đèn đường LED-120W ở độ cao 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Lắp đèn đường LED-90W ở độ cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 100m
12 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
14 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đầu cáp
17 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cửa
18 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đầu cáp
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bảng
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 đầu cáp
22 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cửa
23 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 đầu cáp
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 m3
28 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 chiếc
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2882 tấn
30 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
31 Bốc xếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 10m3/1km
33 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,423 kg
34 Bulol M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
35 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 10 m
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 10 cọc
39 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,6 kg
40 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
42 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 cọc
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,912 m2
45 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 cấu kiện
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,92 m3
47 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,12 m3
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,12 m3
49 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.640 viên
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 1000v
51 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m2
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m2
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m3
55 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1856 100m3
56 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,912 m2
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
60 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m3
62 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 100m3
65 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
66 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
E Chi phí thiết bị
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Chống sét van ZnO-42kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tủ trung thế RMU-38,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 200A-20kA/s kèm cầu chì. Loại tủ đặt trong thân trụ TBA 1C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV., 3 pha ngâm dầu - TCVN: 8525-2010 - QĐ: 1110 EVN-NPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột 1C4 công suất 320kVA-35(22)/0,4kV. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 600A (1 ATM tổng 600A, 1 Aptomat nhánh 300A, 1 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A cùng hệ thống đo đếm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
6 Hộp chụp cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Máng cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Máng cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Giá kiểm tra máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Bulong móng D28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Tủ gồm 01 Aptmomat tổng 300A, 12 Aptomat 40A, 12Contactor, 12 bình tụ 20kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
12 Tủ phân phối 9 công tơ (Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bao gồm thanh cái, tấm phíp, dây đối nối trong tủ…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 tủ
13 Aptomat 3 pha 150A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Aptomat 3 pha 200A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Chi phí vận chuyển TB 1 khoản
16 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
17 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
18 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
19 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
21 Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột<=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
22 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cái
23 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
24 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ (1pha)
25 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ (3 pha)
26 Thí nghiệm dao cách ly có điều khiển ( bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hệ thống
27 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 phân đoạn
28 Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
29 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 mẫu
30 Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
31 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
32 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
33 Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ (1pha)
34 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
35 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
36 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
37 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cái
38 Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 tụ
39 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 cái
40 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
41 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
42 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị điện 1 khoản
F
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->