Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Hòa Phong. Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Hòa Phong. Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:41:00 đến ngày 2020-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,497,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,77 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,08 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,35 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,46 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,35 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thanh truyền động và giá đỡ tay dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn/km |
| 22 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 23 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,873 | kg |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 26 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 28 | Dây CVX-1x50mm2 nối trung tính chống sét van và tiếp địa côt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 32 | Kẹp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 34 | Biển báo đầu cáp, cầu dao + đai thép giữ biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Kẹp quai và phụ kiện hotline dây nhôm AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 40 | Cáp ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 42 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D165/125 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 53 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2939 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 từ tủ RMU lên MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 3 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 7 | Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng CXV-1x120 nối trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cáp Elbow-35kV-1x50mm2 (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 19 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,53 | kg |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 21 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,27 | kg |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2262 | tấn |
| 37 | Bulong móng M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4941 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0431 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7474 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 47 | Bulong M20x800 bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5701 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2088 | m2 |
| 54 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 55 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 56 | Biển tên tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 57 | Biển sơ đồ một sợi + Tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 58 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 tủ |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 28 | Ống thép D150 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 29 | Ống thép D200 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 31 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,93 | kg |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 34 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 10 m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 cọc |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6615 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0502 | m3 |
| 42 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9138 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,994 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6615 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,52 | m3 |
| 50 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m3 |
| 52 | Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.580 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 1000v |
| 54 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m3 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 58 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8 | m2 |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,12 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7812 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | m3 |
| 63 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 65 | Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | viên |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 1000v |
| 67 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m3 |
| 70 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 71 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 72 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,67 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 77 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 79 | Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | viên |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1000v |
| 81 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 83 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 85 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 89 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 91 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 93 | Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | viên |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1000v |
| 95 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 97 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,165 | m3 |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,165 | m3 |
| 101 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m2 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 103 | Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | 100m |
| 105 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 106 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cuộn |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 10 m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC-3x2,5mm2 từ cầu đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100 m |
| 6 | Đầu cốt đồng từ M10 đến M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đèn đường LED-120W ở độ cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đèn đường LED-90W ở độ cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cửa |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 28 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2882 | tấn |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m2 |
| 31 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | 10m3/1km |
| 33 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,423 | kg |
| 34 | Bulol M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 35 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10 m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 cọc |
| 39 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6 | kg |
| 40 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,912 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | cấu kiện |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,92 | m3 |
| 47 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,12 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,12 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.640 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 1000v |
| 51 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m2 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 55 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 56 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tính 20% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,912 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 60 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m3 |
| 62 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 65 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 66 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| E | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-42kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU-38,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 200A-20kA/s kèm cầu chì. Loại tủ đặt trong thân trụ TBA 1C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV., 3 pha ngâm dầu - TCVN: 8525-2010 - QĐ: 1110 EVN-NPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột 1C4 công suất 320kVA-35(22)/0,4kV. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 600A (1 ATM tổng 600A, 1 Aptomat nhánh 300A, 1 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A cùng hệ thống đo đếm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Giá kiểm tra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bulong móng D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Tủ gồm 01 Aptmomat tổng 300A, 12 Aptomat 40A, 12Contactor, 12 bình tụ 20kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ phân phối 9 công tơ (Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bao gồm thanh cái, tấm phíp, dây đối nối trong tủ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | tủ |
| 13 | Aptomat 3 pha 150A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 200A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chi phí vận chuyển TB | 1 | khoản | |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột<=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 25 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 26 | Thí nghiệm dao cách ly có điều khiển ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 28 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 30 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 34 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 35 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 36 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 37 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 38 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 tụ |
| 39 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 40 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 42 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị điện | 1 | khoản | |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi