Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khắc phục hậu quả bão lũ cấp nước sinh hoạt Cốc Rầy, Nặm Dọi, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551115-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Khắc phục hậu quả bão lũ cấp nước sinh hoạt Cốc Rầy, Nặm Dọi, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200256765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương tỉnh bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 05:59:00 đến ngày 2020-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ 1 - BỂ THU (XÓM BẢN KHUÔNG)
1 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,55 m3
3 Đắp đất, g <=1,45T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
4 Bê tông 200# móng bể, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
5 Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,53 m3
6 Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,19 m3
7 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m2
8 Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK (6-8)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0137 tấn
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
11 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,0074 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường bể thu Theo hồ sơ thiết kế 0,1343 100m2
16 Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Làm tầng lọc sỏi (4x6)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0058 100m3
B HỆ 1 - BỒN LỌC + ÁP LỰC (XÓM BẢN KHUÔNG)
1 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 81,66 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá C3 Theo hồ sơ thiết kế 9 m3
3 Đắp đất, g <=1,45T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 9,38 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m3
5 Xây tường đá hộc, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,71 m3
6 Bê tông 200# sân, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,15 m3
7 Bồn lọc + bồn chứa (INOX 5000 lít) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Làm tầng lọc cát thạch anh (0,9-1,5)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0246 100m3
9 Làm tầng lọc sỏi (2x3)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
10 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
11 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
12 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm (BS-M) đục lỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
13 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
14 LĐ van thép tráng kẽm, ĐK50mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 LĐ van thép tráng kẽm, ĐK40mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 LĐ van thép tráng kẽm, ĐK25mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 50/25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Khâu nối PE ren ngoài fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Khóa Việt tiệp cầu 8 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Ván khuôn gỗ (tc) Theo hồ sơ thiết kế 0,0983 100m2
31 Đầu nối chữ thập ren trong ĐK 100/50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
34 Bê tông 200# trụ đỡ giá bồn nước, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,95 m3
35 Công lắp đặt phụ kiện ống nước + bồn lọc, bồn chứa (NC bậc 3.5/7-N2) Theo hồ sơ thiết kế 5 công
C HỆ 1 - ĐƯỜNG ỐNG (XÓM BẢN KHUÔNG)
1 Đào đất đặt đường ống, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 171,92 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 515,76 m3
3 Đắp đất đường ống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 680,39 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 Theo hồ sơ thiết kế 4,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 Theo hồ sơ thiết kế 5,78 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 12,99 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 Theo hồ sơ thiết kế 4,91 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 63 Theo hồ sơ thiết kế 11,17 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
10 Đai khởi thủy fi 25/20 Theo hồ sơ thiết kế 49 bộ
11 Đai khởi thủy fi 32/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 49 bộ
13 Khâu nối ren ngoài PE fi 32-15 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
15 Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
16 Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
17 Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
19 Ba chạc chuyển bậc fi 63/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Ba chạc HDPE 90 độ fi 63 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Đầu nối thẳng HDPE fi 63 Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
22 Đầu nối thẳng HDPE fi 50 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
23 Đầu nối thẳng HDPE fi 40 Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
24 Đầu nối thẳng HDPE fi 32 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
25 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/32 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
29 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
30 Bê tông mố néo 200#, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 m3
31 Ván khuôn gỗ mố néo Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 43,45 m3
34 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 41,25 m3
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
36 Lắp đặt van thép, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 165 cái
38 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 165 cái
40 Lắp đặt vòi rửa đồng gạt ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
41 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 20/15mm Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
42 Khâu nối ren ngoài PE fi 20-1/2'' Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
43 Bê tông sân 200#, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,95 m3
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 Theo hồ sơ thiết kế 5,5 100m
46 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,3575 100m2
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
48 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
49 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
50 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
51 Bê tông 200# hố van, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
52 Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 m3
53 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0039 tấn
54 Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
55 Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m
61 Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
D HỆ 2 - BỂ THU VÀ BỂ ÁP LỰC (XÓM NÀ KEO)
1 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá C3 Theo hồ sơ thiết kế 1,77 m3
3 Đắp đất, g <=1,45T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 m3
4 Bê tông 200# móng bể, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
5 Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,67 m3
6 Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,19 m3
7 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m2
8 Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK (6-8)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0137 tấn
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
11 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,0074 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường bể thu Theo hồ sơ thiết kế 0,1389 100m2
17 Khâu nối ren ngoài PE ĐK 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Làm tầng lọc sỏi (4x6)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0058 100m3
19 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 43,75 m3
20 Phá đá bằng thủ công, đá C3 Theo hồ sơ thiết kế 5 m3
21 Đắp đất, g <=1,45T/m3 Theo hồ sơ thiết kế 5,82 m3
22 Xây móng đá hộc, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,35 m3
23 Xây tường đá hộc, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,76 m3
24 Bê tông 200# sân, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,43 m3
25 Bồn lọc + bồn chứa (INOX 5000 lít) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Làm tầng lọc cát thạch anh (0,9-1,5)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0246 100m3
27 Làm tầng lọc sỏi (2x3)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
28 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
29 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
30 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm (BS-M) đục lỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
31 LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
32 LĐ van thép tráng kẽm, ĐK50mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 LĐ van thép tráng kẽm, ĐK40mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 LĐ van thép tráng kẽm, ĐK25mm (2 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
42 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Khâu nối PE ren ngoài fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
44 Khóa Việt tiệp cầu 8 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Ván khuôn gỗ (tc) Theo hồ sơ thiết kế 0,0235 100m2
46 Đầu nối chữ thập ren trong ĐK 100/50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
47 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
49 Công lắp đặt phụ kiện ống nước + bồn lọc, bồn chứa (NC bậc 3.5/7-N2) Theo hồ sơ thiết kế 4 công
E HỆ 2 - ĐƯỜNG ỐNG (XÓM NÀ KEO)
1 Đào đất đặt đường ống, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 132,54 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 366,39 m3
3 Đắp đất đường ống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 491,5 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 Theo hồ sơ thiết kế 2,37 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 3,41 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 Theo hồ sơ thiết kế 2,85 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 (có v/c bộ) Theo hồ sơ thiết kế 16,84 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK40 (có v/c bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1,03 100m
10 Đai khởi thủy fi 25/20 Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
11 Đai khởi thủy fi 32/20 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
13 Khâu nối ren ngoài PE fi 32-15 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
16 Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
17 Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Đầu nối thẳng HDPE fi 50 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
19 Đầu nối thẳng HDPE fi 40 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Đầu nối thẳng HDPE fi 32 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
21 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
22 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
23 Bê tông mố néo 200#, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
24 Ván khuôn gỗ mố néo Theo hồ sơ thiết kế 0,2016 100m2
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 18,17 m3
28 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 17,25 m3
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
30 Lắp đặt van thép, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
34 Lắp đặt vòi rửa đồng gạt ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
35 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 20/15mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
36 Khâu nối ren ngoài PE fi 20-1/2'' Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
37 Bê tông sân 200#, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,07 m3
38 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 Theo hồ sơ thiết kế 2,3 100m
40 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,1495 100m2
41 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
42 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
43 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
44 Đào đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
45 Bê tông 200# hố van, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
46 Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,08 m3
47 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0078 tấn
48 Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) Theo hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
49 Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm (BS-M) Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
55 Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->