Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khắc phục hậu quả bão lũ cấp nước sinh hoạt Cốc Rầy, Nặm Dọi, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Khắc phục hậu quả bão lũ cấp nước sinh hoạt Cốc Rầy, Nặm Dọi, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 05:59:00 đến ngày 2020-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ 1 - BỂ THU (XÓM BẢN KHUÔNG) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# móng bể, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK (6-8)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 11 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0074 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường bể thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1343 | 100m2 |
| 16 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Làm tầng lọc sỏi (4x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0058 | 100m3 |
| B | HỆ 1 - BỒN LỌC + ÁP LỰC (XÓM BẢN KHUÔNG) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,66 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 3 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,38 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,71 | m3 |
| 6 | Bê tông 200# sân, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 7 | Bồn lọc + bồn chứa (INOX 5000 lít) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Làm tầng lọc cát thạch anh (0,9-1,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc sỏi (2x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm (BS-M) đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | LĐ van thép tráng kẽm, ĐK50mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | LĐ van thép tráng kẽm, ĐK40mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | LĐ van thép tráng kẽm, ĐK25mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối PE ren ngoài fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Khóa Việt tiệp cầu 8 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ (tc) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0983 | 100m2 |
| 31 | Đầu nối chữ thập ren trong ĐK 100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 34 | Bê tông 200# trụ đỡ giá bồn nước, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 35 | Công lắp đặt phụ kiện ống nước + bồn lọc, bồn chứa (NC bậc 3.5/7-N2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| C | HỆ 1 - ĐƯỜNG ỐNG (XÓM BẢN KHUÔNG) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,92 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 515,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 680,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,78 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,99 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,91 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 63 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,17 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 11 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 13 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ba chạc HDPE 90 độ fi 63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 22 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Bê tông mố néo 200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ mố néo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,45 | m3 |
| 34 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van thép, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa đồng gạt ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 41 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 20/15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 43 | Bê tông sân 200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 46 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3575 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 50 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 51 | Bê tông 200# hố van, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 52 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 61 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | HỆ 2 - BỂ THU VÀ BỂ ÁP LỰC (XÓM NÀ KEO) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# móng bể, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK (6-8)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 11 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0074 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường bể thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1389 | 100m2 |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Làm tầng lọc sỏi (4x6)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0058 | 100m3 |
| 19 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,75 | m3 |
| 20 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 21 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m3 |
| 23 | Xây tường đá hộc, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 24 | Bê tông 200# sân, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 25 | Bồn lọc + bồn chứa (INOX 5000 lít) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Làm tầng lọc cát thạch anh (0,9-1,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc sỏi (2x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 29 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 30 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm (BS-M) đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 31 | LĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 32 | LĐ van thép tráng kẽm, ĐK50mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | LĐ van thép tráng kẽm, ĐK40mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | LĐ van thép tráng kẽm, ĐK25mm (2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Khâu nối PE ren ngoài fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Khóa Việt tiệp cầu 8 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Ván khuôn gỗ (tc) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0235 | 100m2 |
| 46 | Đầu nối chữ thập ren trong ĐK 100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 49 | Công lắp đặt phụ kiện ống nước + bồn lọc, bồn chứa (NC bậc 3.5/7-N2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| E | HỆ 2 - ĐƯỜNG ỐNG (XÓM NÀ KEO) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,54 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 366,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 491,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 (có v/c bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,84 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK40 (có v/c bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 10 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 11 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 13 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 19 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông mố néo 200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mố néo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,17 | m3 |
| 28 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,25 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van thép, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa đồng gạt ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 20/15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 37 | Bê tông sân 200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1495 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 44 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 45 | Bê tông 200# hố van, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 46 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm (BS-M) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 55 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi