Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 21:32:00 đến ngày 2020-06-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất C1, vận chuyển đi đổ | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,3382 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh thoát nước, khuôn đường, đất C2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 16,5559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 8,9307 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng khối lượng đất đào khuôn, đào rãnh để đắp) | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,7479 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,9208 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mục II, chương V của E-HSMT | 25,2418 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp Subbase) | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,4247 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,703 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 44,6868 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mục II, chương V của E-HSMT | 44,6868 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,427 | 100tấn |
| 12 | Bê tông lề đường M250, đá 2x4 | Mục II, chương V của E-HSMT | 55,7114 | m3 |
| 13 | Vật liệu làm khe co | Mục II, chương V của E-HSMT | 93,24 | m |
| 14 | Vật liệu làm khe giãn | Mục II, chương V của E-HSMT | 18,72 | m |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,5475 | 100m2 |
| 16 | Bạt xác rắn chống mất nước | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,5711 | 100m2 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,1443 | 100m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2, vận chuyển đi đổ | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II, chương V của E-HSMT | 2,8263 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,9966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,4265 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,2327 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục II, chương V của E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ hố thu M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,8291 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,7246 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mục II, chương V của E-HSMT | 6,128 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ống cống | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,0816 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mục II, chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 20 | Vữa XM M100 nối ống cống | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,362 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II, chương V của E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp Subbase) | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,3945 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,3945 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100tấn |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng đất C2, vận chuyển đi đổ | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,6783 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II, chương V của E-HSMT | 117,724 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 339,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mục II, chương V của E-HSMT | 42,232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,4466 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK <=10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 11,0934 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực M250, đá 1x2 | Mục II, chương V của E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan đổ tại chỗ | Mục II, chương V của E-HSMT | 0,8239 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đỏ tại chỗ, ĐK <=10mm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1,7104 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thường, đá 1x2, M250 | Mục II, chương V của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Mục II, chương V của E-HSMT | 5,256 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thường | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,5055 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II, chương V của E-HSMT | 1.460 | cái |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II, chương V của E-HSMT | 36,9984 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục II, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mục II, chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| E | PHÁ DỠ CỐNG CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển đi đổ | Mục II, chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá, vận chuyển đi đổ | Mục II, chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi