Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 22:45:00 đến ngày 2020-06-12 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,143,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 343,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,801 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 103,756 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,199 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 191,186 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,671 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,671 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,036 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,623 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,84 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,804 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,644 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,461 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,551 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,462 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,554 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 152,276 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,408 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,44 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,971 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,083 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,737 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,138 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,641 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,572 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,827 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,268 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,663 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,225 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,145 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,145 | m2 |
| 42 | Hè Quanh nhà: Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,876 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,902 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,492 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,396 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,476 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,205 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,167 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,212 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,036 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,77 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,287 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87,421 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,658 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,658 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,792 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,484 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,287 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,504 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,293 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,377 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,013 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,13 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,901 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,787 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,787 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,757 | m2 |
| 71 | Lan can inox tay vịn cầu thang loại 304 theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,74 | kg |
| 72 | Thang lên mái fi 25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,62 | kg |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 138,382 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 353,429 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 254,54 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.041,566 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82,276 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 384,591 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 94,042 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 713,014 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,08 | m |
| 82 | Đắp vữa trang trí cột, trụ, lan can... (nhân công 3,5/7) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cột |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 778,538 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,547 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,368 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,1 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,6 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1.2mm, loại 304 theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 515,469 | kg |
| 89 | Lan can inox hành lang loại 304 theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 636,21 | kg |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 690,244 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.233,213 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,975 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,885 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,434 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51 | m2 |
| 96 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,999 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,728 | m3 |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,041 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,157 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,741 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,741 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 176,105 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,575 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,9 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 220 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 910 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x250 tông dày 1,5ly, lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Hộp điện ATM vỏ nhựa chứa 3-6 module có nắp bảo hộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 bảo vệ dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 910 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 bảo vệ dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 bảo vệ dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 127 | Hộp chia ngã | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,22 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Đai vít giữ ống thép không gỉ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,57 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Zắc co PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 149 | Van 2 chiều nhựa PPR-D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bình |
| 151 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bình |
| 152 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,233 | m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,318 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,673 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,463 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,331 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,45 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109,322 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 106 | cái |
| 162 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,503 | 10m3/1km |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,679 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 308,792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,81 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,016 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.972,793 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 835,016 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.233,739 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 929,008 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,061 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,46 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 659,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,068 | tấn |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 158,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện,thiết bị điện toàn nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | công |
| 18 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ: | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,634 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 118,319 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,157 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,638 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,32 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,302 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,333 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,006 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,704 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 835,016 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.972,793 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.233,739 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 835,016 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3.327,242 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,626 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 203,563 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 236,016 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,492 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,56 | tấn |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,73 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 929,01 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,46 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,061 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,14 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 193,8 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 01 cánh mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 47 | Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,426 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1.2mm, loại 304 theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.176,122 | kg |
| 49 | Lan can inox tay vịn cầu thang loại 304 theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 133,48 | kg |
| 50 | Lan can inox hành lang loại 304 theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 551,24 | kg |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,634 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,548 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,8 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,283 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,298 | 10m3/1km |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 320 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.000 | m |
| 72 | Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.000 | m |
| 73 | Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 320 | m |
| 74 | Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x250 tông dày 1,5ly, lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Hộp điện ATM vỏ nhựa chứa 3-5 module có nắp bảo hộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | hộp |
| 77 | Hộp chia ngả | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,6 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,6 | m3 |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cọc |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Van 2 chiều nhựa PPR - D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Van 2 chiều nhựa PPR - D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Van 2 chiều nhựa PPR - D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao tự động D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa xịt bồn cầu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bình |
| 117 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bình |
| 118 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| C | Hạng mục: Sân lát gạch | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,938 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 149,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 300x300, vữa mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.493 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,579 | 10m3/1km |
| D | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,699 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,085 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,996 | m3 |
| 9 | Bản thép chờ 200x600x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,2 | kg |
| 10 | Bản thép chờ 200x600x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,4 | kg |
| 11 | Bản thép 50x50x3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,314 | tấn |
| 13 | Bu lông M16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,314 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,319 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,224 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,019 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,091 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi