Gói thầu: Thi công xây dựng đường nối từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến Khu công nghiệp Đồng Xoài III. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường nối từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến Khu công nghiệp Đồng Xoài III. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:00:00 đến ngày 2020-06-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,810,455,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,105,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu một trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP PHÁ KẾT CẪU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 37,0917 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 132,71 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,7691 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 210,17 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 103,919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 56,639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Đổ đi ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 47,28 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( Đổ đi ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 47,2799 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 46,886 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 47,214 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6.580,961 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54,3881 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54,3881 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54,3881 | 100m3 |
| 12 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | Tháng |
| 13 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94,6374 | 100m3 |
| 14 | Trộn đá hỗn hợp tại bãi | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94,6374 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <= 1,6 m3 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94,6374 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau khi trộn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94,6374 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 47,0833 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23,5416 | 100m3 |
| C | MẶT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,9443 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,9443 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h ( C19) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,0841 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h ( C12,5) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19,0216 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45,1058 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45,1058 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,9443 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,9443 | 100m2 |
| D | PHẦN SƠN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 587,4666 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21 | cái |
| E | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,9634 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,4983 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 29,4509 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,4819 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 134,9832 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,6136 | 100m |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 613,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 260,1662 | m3 |
| 10 | Xúc đất, đắp đất trồng cây vào dải phân cách | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 260,1662 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,9089 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cây, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,6017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trồng cây 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,6017 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 68,25 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,615 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 22,68 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 76 mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 189 | m |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 798 | m |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,848 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,6042 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 99,1155 | m3 |
| 4 | Bê tông DPC M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 173,0016 | m3 |
| G | CỐNG HỘP CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 35,2136 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II ( điều phối ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,9194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (đổ đi ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,2942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (đổ đi ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,2942 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19,3977 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,702 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 214,8432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 209,504 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1600x1600mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 263 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 254 | mối nối |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 46,8173 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,6324 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2011 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 88 | 1lỗ |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,9612 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,8275 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30,9114 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,5682 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,0606 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,676 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3518 | 10 tấn/1km |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 91,8404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Đổ đi ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,1315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,1315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II ( điều phối ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 65,7089 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 58,1495 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 166,8168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,5587 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60,767 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 34,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Mua cống D600 - VH (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,5 | 1đoạn ống |
| 11 | Mua cống D600- H30 (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D800mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 126,5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Mua cống D800-VH (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 88,5 | 1đoạn ống |
| 14 | Mua cống D800- H30 (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 240 | 1 đoạn ống |
| 16 | Mua cống D1000- VH (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 210 | 1đoạn ống |
| 17 | Mua cống D1000- H30 (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 150 | 1 đoạn ống |
| 19 | Mua cống D1200- VH (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 128 | 1đoạn ống |
| 20 | Mua cống D1200-H30 (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 149,5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Mua cống D1500 VH (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 126 | 1đoạn ống |
| 23 | Mua cống D1500 H30 (3m/đoạn cống) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 116 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 222 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 138 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 114 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 116 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 222 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 138 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 114 | mối nối |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,392 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,1507 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 164,4815 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,6594 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,0398 | 100m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,1529 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,0465 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK>10mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,2494 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 128 | cái |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,5116 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 74 | cái |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 254 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 484 | cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤D1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 300 | cái |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 300 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,6016 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,7217 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,9838 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông GỐI CỐNG, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 129,396 | m3 |
| 53 | Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.084 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.084 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 328 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 328 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển gối cống , bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32,349 | 10 tấn/1km |
| I | CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưói thép ( 1 mũi, mỗi mũi 50m) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt hàng rào tôn | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 310 | m |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 310 | m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giáđỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo dùng bình ắc quy (gồm đèn và bình) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( di chuyển trong phạm vi 310m) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 103 | cái |
| 10 | Nhân công 3.5/7 điều tiết giao thông ( 60ngày *2 công ) | Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 120 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi