Gói thầu: Thi công xây dựng đường nối từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến Khu công nghiệp Đồng Xoài III. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605992-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường nối từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến Khu công nghiệp Đồng Xoài III. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200604766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 16:00:00 đến ngày 2020-06-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,810,455,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,105,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu một trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP PHÁ KẾT CẪU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 37,0917 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,11 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông nền đường Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 132,71 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,7691 100m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 210,17 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 103,919 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 56,639 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Đổ đi ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 47,28 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( Đổ đi ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 47,2799 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 46,886 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 47,214 100m3
8 Mua sỏi đỏ nền đường Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6.580,961 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54,3881 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54,3881 100m3
11 Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54,3881 100m3
12 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 Tháng
13 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94,6374 100m3
14 Trộn đá hỗn hợp tại bãi Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94,6374 100m3
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <= 1,6 m3 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94,6374 100m3
16 Vận chuyển đá sau khi trộn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94,6374 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 47,0833 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23,5416 100m3
C MẶT BÊ TÔNG NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,9443 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,9443 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h ( C19) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,0841 100tấn
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h ( C12,5) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19,0216 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 45,1058 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 45,1058 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,9443 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,9443 100m2
D PHẦN SƠN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 587,4666 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21 cái
E DẢI PHÂN CÁCH
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,9634 100m2
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,4983 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 29,4509 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,4819 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 134,9832 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,6136 100m
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0164 100m3
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 613,56 m2
9 Cung cấp đất trồng cây Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 260,1662 m3
10 Xúc đất, đắp đất trồng cây vào dải phân cách Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 260,1662 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,9089 100m3
12 Vận chuyển đất trồng cây, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,6017 100m3
13 Vận chuyển đất trồng cây 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,6017 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 68,25 m3
15 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,615 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 22,68 m3
17 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 76 mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 189 m
18 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 67mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28 cái
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 798 m
F BÓ VỈA
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,848 100m2
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,6042 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 99,1155 m3
4 Bê tông DPC M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 173,0016 m3
G CỐNG HỘP CỬA XẢ
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 35,2136 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II ( điều phối ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21,9194 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (đổ đi ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,2942 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (đổ đi ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,2942 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19,3977 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,702 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 214,8432 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,68 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 209,504 m3
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1600x1600mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 263 1 đoạn ống
11 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 254 mối nối
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 46,8173 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,6324 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,2011 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1227 100m2
16 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 88 1lỗ
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,9612 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,8275 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30,9114 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,5682 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,0606 tấn
22 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,676 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1602 100m2
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3099 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,4072 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3217 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 cái
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 1 cấu kiện
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3518 10 tấn/1km
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 91,8404 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Đổ đi ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,1315 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,1315 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II ( điều phối ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 65,7089 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 58,1495 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 166,8168 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,5587 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 60,767 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 34,5 1 đoạn ống
10 Mua cống D600 - VH (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20,5 1đoạn ống
11 Mua cống D600- H30 (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D800mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 126,5 1 đoạn ống
13 Mua cống D800-VH (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 88,5 1đoạn ống
14 Mua cống D800- H30 (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 38 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1000mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 240 1 đoạn ống
16 Mua cống D1000- VH (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 210 1đoạn ống
17 Mua cống D1000- H30 (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1200mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 150 1 đoạn ống
19 Mua cống D1200- VH (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 128 1đoạn ống
20 Mua cống D1200-H30 (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 22 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK D1500mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 149,5 1 đoạn ống
22 Mua cống D1500 VH (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 126 1đoạn ống
23 Mua cống D1500 H30 (3m/đoạn cống) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23,5 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 800mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 116 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 1000mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 222 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 1200mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 138 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng Jonit cao su, ĐK 1500mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 114 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 116 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 222 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 138 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 114 mối nối
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,392 m3
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,1507 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 164,4815 m3
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,6594 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,0398 100m2
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,1529 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,0465 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK>10mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,2494 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 128 cái
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 128 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 128 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,5116 10 tấn/1km
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 74 cái
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 254 cái
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D 1000mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 484 cái
47 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤D1200mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 300 cái
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1500mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 300 cái
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,6016 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <10 mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,7217 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,9838 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông GỐI CỐNG, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 129,396 m3
53 Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.084 1 cấu kiện
54 Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.084 1 cấu kiện
55 Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 328 1 cấu kiện
56 Bốc xếp gối cống có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 328 1 cấu kiện
57 Vận chuyển gối cống , bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32,349 10 tấn/1km
I CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG CỐNG HỘP
1 Sản xuất hàng rào lưói thép ( 1 mũi, mỗi mũi 50m) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 50 m
2 Lắp đặt hàng rào tôn Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 310 m
3 Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 310 m
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2958 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0272 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giáđỡ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
8 Đèn cảnh báo dùng bình ắc quy (gồm đèn và bình) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( di chuyển trong phạm vi 310m) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 103 cái
10 Nhân công 3.5/7 điều tiết giao thông ( 60ngày *2 công ) Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 120 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->