Gói thầu: Gói thầu số 2: Điều chuyển máy phát điện 1600kVA từ Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc về Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Điều chuyển máy phát điện 1600kVA từ Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc về Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:37:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,826,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT LIỆU - PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG UPS TRẠM T5 ĐỂ LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN – TRẠM T5 ĐỂ LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| C | ĐIỆN, ĐHKK - PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM T5 ĐỂ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| D | DI CHUYỂN UPS, TỦ ACCU. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| E | HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TỦ UPS; TỦ ẮC QUY. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ - PHẦN DI CHUYỂN MÁY PHÁT ĐIỆN; 1600KVA. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| G | VẬT LIỆU CHÍNH - PHẦN DI CHUYỂN MÁY PHÁT ĐIỆN; 1600KVA. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| H | Phần tháo dỡ, di chuyển MF; 1600kVA Phú Quốc. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| I | Lắp đặt máy phát tại Cảng HKQT; Nội Bài. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| J | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng HKQT Nội Bài. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| K | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| L | Thí nghiệm vật tư, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | |||
| 1 | Tấm đan thép chống trượt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28 | m2 |
| 2 | Thang cáp hạ thế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 3 | Thép V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18 | m |
| 4 | Thép U | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | m |
| 5 | Mặt bích | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Bulong M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 7 | Ecu M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 15 | Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,016 | tấn |
| 8 | Bulong M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 9 | Ecu M12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 36 | cái |
| 11 | Ecu M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 96 | cái |
| 12 | Ty treo M14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | cây |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,068 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,409 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,76 | m2 |
| 13 | Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,043 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,336 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,338 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8,34 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40,217 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,725 | m3 |
| 26 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 33,322 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,402 | 100m3 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,178 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,782 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,729 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24,809 | m2 |
| 36 | Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 19,55 | m2 |
| 37 | Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,108 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | m3 |
| 41 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,249 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,937 | m3 |
| 46 | Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,873 | m3 |
| 47 | Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 18,734 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,78 | m3 |
| 50 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,429 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | tấn |
| 57 | Bê tông móng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,667 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,058 | tấn |
| 61 | Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,29 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,084 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,462 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,264 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,736 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,077 | m3 |
| 74 | Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 34,664 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,784 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 23,06 | cái |
| 82 | Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 50,12 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,538 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 86 | Đắp chỉ - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,583 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,327 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,825 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,116 | tấn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,007 | tấn |
| 96 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6,581 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 98 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,134 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,017 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,336 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,98 | m2 |
| 103 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,443 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,114 | m3 |
| 107 | Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 28,291 | m2 |
| 111 | Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 112 | Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,986 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,64 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,049 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,037 | m3 |
| 116 | Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,002 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,014 | m3 |
| 119 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,035 | m3 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 24 | bộ |
| 121 | Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 122 | Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 55,334 | kg |
| 123 | Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 2 | Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp điện âm tường. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 32A tổng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 10 | Tháo dỡ CB. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 16 | Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 30 | m |
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tủ |
| 1 | Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | lượt |
| 1 | Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 1 | Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | Cái |
| 7 | Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Cái |
| 8 | Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | Cái |
| 9 | Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Ống |
| 10 | Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Xô |
| 11 | Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | Thùng |
| 1 | Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt MF 1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 12,09 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,37 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp tiếp địa M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt M400. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt M70. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống xả máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van bi. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc chữ Y. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 1 | Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 3 | Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 5 | Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 6 | Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 1 | Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 2 | Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 3 | Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Máy |
| 4 | Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 5 | Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 6 | Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | gói |
| 7 | Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 808 | lít |
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 17 | sợi |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 16 | sợi |
| 6 | Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | sợi |
| 7 | ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi