Gói thầu: Gói thầu số 2: Điều chuyển máy phát điện 1600kVA từ Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc về Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608169-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Điều chuyển máy phát điện 1600kVA từ Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc về Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20191275966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 09:37:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,826,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT LIỆU - PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG UPS TRẠM T5 ĐỂ LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
B CẢI TẠO PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN – TRẠM T5 ĐỂ LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
C ĐIỆN, ĐHKK - PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM T5 ĐỂ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
D DI CHUYỂN UPS, TỦ ACCU.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
E HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TỦ UPS; TỦ ẮC QUY.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
F THIẾT BỊ - PHẦN DI CHUYỂN MÁY PHÁT ĐIỆN; 1600KVA.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
G VẬT LIỆU CHÍNH - PHẦN DI CHUYỂN MÁY PHÁT ĐIỆN; 1600KVA.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
H Phần tháo dỡ, di chuyển MF; 1600kVA Phú Quốc.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
I Lắp đặt máy phát tại Cảng HKQT; Nội Bài.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
J Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng HKQT Nội Bài.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
K Bảo dưỡng, hiệu chỉnh hệ thống máy phát.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
L Thí nghiệm vật tư, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện.
1 Tấm đan thép chống trượt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28 m2
2 Thang cáp hạ thế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
3 Thép V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18 m
4 Thép U Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 m
5 Mặt bích Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
6 Bulong M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
7 Ecu M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
15 Cốt thép lanh tô D<=10 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,016 tấn
8 Bulong M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
9 Ecu M12 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
10 Bulong M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 36 cái
11 Ecu M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 96 cái
12 Ty treo M14 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40 cây
1 Tháo dỡ cửa sổ S3 lưu kho - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,16 m2
2 Phá dỡ tường gạch - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,174 m3
3 Ván khuôn lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 100m2
4 Cốt thép lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,068 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,409 m3
6 Lắp đặt lanh tô - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
7 Xây tường gạch bêtông - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,16 m3
8 Trát tường ngoài - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
9 Bả bằng matít vào tường - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,654 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa đi D1, D3 (kèm ray trượt trọn bộ). - Mặt bên (trục 1,3) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,24 m2
12 Tháo dỡ cửa đi D1 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,76 m2
13 Khoan cấy ramset - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
14 Ván khuôn lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 100m2
17 Bê tông lanh tô - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,165 m3
16 Cốt thép lanh tô D<=18 - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 tấn
18 Xây tường gạch bê tông - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,043 m3
19 Phá dỡ tường gạch - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,916 m3
20 Trát tường ngoài - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,336 m2
21 Bả bằng matít vào tường - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,338 m2
23 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng - Mặt sau (trục D) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8,34 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 40,217 m2
25 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,725 m3
26 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 33,322 m3
27 Tháo dỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền.. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 cái
28 Phá dỡ tường gạch bao, tường đỡ tấm đan - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,958 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
30 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
31 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,402 100m3
32 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,178 100m3
33 Bê tông lót móng - Phần phá dỡ nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,782 m3
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 đỡ tấm đan mới - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,729 m3
35 Trát tường ngoài - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24,809 m2
36 Chèn cao su bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 19,55 m2
37 Làm lớp sỏi 80%, cát 20% - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,045 100m3
38 Lớp HDPE ngăn cách - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,15 100m2
39 Cốt thép bệ máy D<=18 - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,108 tấn
40 Bê tông bệ máy - Phần phá dỡ nền. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 15 m3
41 Đầm chặt nền hiện hữu bằng đầm cóc (đất tận dụng) - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
43 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
44 Vận chuyển xà bần tiếp bằng ôtô tự đổ; cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,249 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,937 m3
46 Bê tông móng - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,873 m3
47 Xoa nền tăng cứng hardener - Phần cải tạo nền đặt máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 18,734 m2
48 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 7,8 m2
49 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,78 m3
50 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 9,126 m3
51 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
52 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
53 Vận chuyển xà bần tbằng ôtô tự đổ cự ly 8 km bằng ôtô 10T, đất cấp IV - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,101 100m3
54 Bê tông lót móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,429 m3
55 Ván khuôn móng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,036 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 tấn
57 Bê tông móng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,667 m3
58 Ván khuôn đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,026 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,058 tấn
61 Bê tông đà kiềng - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,29 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,084 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,093 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,462 m3
66 Ván khuôn giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,024 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,011 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,039 tấn
69 Bê tông giằng tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,264 m3
70 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,736 m3
71 Ván khuôn lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 100m2
72 Cốt thép lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,013 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,077 m3
74 Lắp đặt lanh tô - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
75 Trát tường ngoài - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
76 Bả bằng matít vào tường - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 34,664 m2
78 Cung cấp lắp đặt cửa đi D4 (kèm ray trượt trọn bộ) - Phần tường ngăn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
79 Sản xuất thép đỡ tấm đan, tấm đan - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
80 Lắp đặt thép I150x75x5x7 - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,784 tấn
81 Lắp đặt tấm đan thép chống trượt - Phần hệ thống tấm đan mương cáp. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 23,06 cái
82 Đóng thạch cao tại +3,600 - Cote +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,32 m2
83 Tháo dỡ trần - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 50,12 m2
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,538 m3
85 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,256 m3
86 Đắp chỉ - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,583 m2
87 Trát tường ngoài - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
88 Bả bằng matít vào tường - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
89 Sơn tường trong nhà đã bả - Lam gió +3,600 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,327 m2
90 Cung cấp lắp đặt lam thép sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng - Lam gió +3,600. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5,825 m2
91 Cung cấp lắp đặt cao su giảm chấn, chịu lực 13 tấn - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 8 bộ
92 Sản xuất cột bằng thép hình - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
93 Lắp dựng cột thép - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,116 tấn
94 Cung cấp lắp đặt bu lông nở chân cột đỡ ống xả - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 bộ
95 Thép bản chân cột thép đỡ dầm - Phần hệ thống máy phát điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,007 tấn
96 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6,581 m2
97 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
98 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
99 Bê tông lót móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,134 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,017 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,336 m3
102 Tháo dỡ cửa đi D2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,98 m2
103 Xây tường gạch bêtông 20x20x40 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1,443 m3
104 Ván khuôn giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 100m2
105 Cốt thép giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,02 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,114 m3
107 Lắp đặt giằng tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
108 Trát tường ngoài - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
109 Bả bằng matít vào tường - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
110 Sơn tường trong nhà - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 28,291 m2
111 Đóng trần thạch cao - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
112 Xoa nền tăng cứng hardener 5kg/m2 - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,986 m2
113 Cung cấp lắp đặt cửa đi D2' (kèm ray trượt trọn bộ) - Phòng đặt bồn dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,64 m2
114 Phá dỡ nền gạch hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,049 m2
115 Phá dỡ lớp BT hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,037 m3
116 Đào bỏ lớp cát hiện hữu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,015 m3
117 Ván khuôn móng kê bồn dầu - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,002 100m2
118 Bê tông đáy hố - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,014 m3
119 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng - Phần đục nền hố thu dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,035 m3
120 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở M8x40 - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 24 bộ
121 Cung cấp inox 304 để ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
122 Gia công lắp đặt inox ốp cột - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 55,334 kg
123 Bảo ôn ống bằng bông thuỷ tinh cách nhiệt - Phần ốp inox 304 cho cột. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,52 m2
1 Tháo dỡ điều hoà 18000BTU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
2 Lắp lại máy điều hòa 18000 BTU (tận dụng). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 máy
3 Lắp đặt hộp điện âm tường. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 hộp
4 Lắp đặt cáp 2x4mm2 cấp nguồn cho tủ tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
5 Lắp đặt MCB 16A đèn, ổ cắm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
6 Lắp đặt MCB 16A ĐHKK. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
7 Lắp đặt MCB 32A tổng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
10 Tháo dỡ CB. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Tháo dỡ công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp lại đèn trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
16 Lắp lại đèn 1.2m vừa mới tháo. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 6 bộ
17 Lắp đặt bổ sung các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (đèn). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 20 m
20 Tháo dỡ đầu báo khói trên trần thạch cao. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
22 Lắp đặt đầu báo khói (lắp đặt 2 đầu đã tháo). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 bộ
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 30 m
1 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt, đấu nối lại hệ thống tủ UPS, tủ ACCU. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 10 tủ
1 Hiệu chỉnh hệ thống tủ UPS, tủ ắc quy sau; khi lắp đặt tại vị trí mới. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 lượt
1 Tủ điện hạ thế Blockset 1250A bao gồm máy cắt kéo rút 3P-1250A - 65kA và phụ kiện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1  Tủ
1 Thanh cái đồng 100x5mm - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
3 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
4 Đầu cốt M400 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M70 - Phần vật liệu lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
6 Phin lọc dầu động cơ - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3 Cái
7 Phin lọc tinh nhiên liệu - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 5 Cái
8 Phin lọc tách nước - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 Cái
9 Mỡ chịu nhiệt - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Ống
10 Dung dịch nước làm mát (18lít/xô) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1
11 Dầu động cơ 15W40 CI4 CAT (20 lít/thùng) - Phần vật liệu bảo dưỡng máy phát sau lắp đặt. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 Thùng
1 Tháo dỡ tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
2 Tháo dỡ MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
3 Tháo dỡ khối tiêu âm 2920x2550x1060. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
4 Tháo dỡ lam gió để đưa MF ra ngoài KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bình dầu phụ 700l. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
6 Tháo dỡ ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
7 Lắp đặt lam gió KT 3000*3000*200. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 bộ
1 Lắp đặt MF 1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 12,09 1 tấn
2 Lắp đặt tủ máy cắt đầu cực. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế 1250A. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 1 tủ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100x5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,37 10 m
5 Kéo rải cáp CXV 0,6/1kV 1x400mm2. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4,05 100m
6 Kéo rải cáp tiếp địa M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,1 100m
7 Ép đầu cốt M400. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 3,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt M70. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,2 10 đầu cốt
9 Lắp đặt thang cáp hạ thế 400x100x2mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2,4 10m
10 Lắp đặt bình dầu phụ 700l bao gồm cả giá đỡ và bình gom dầu tràn. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
11 Lắp đặt ống xả máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,08 100m
12 Lắp đặt cút 90 KT 400x100x1,5mm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 4 cái
13 Lắp đặt ống dầu D32 từ bình dầu phụ tới máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,25 100m
14 Lắp đặt ống dầu D60 từ bình dầu phụ tới bơm dầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 0,3 100m
15 Lắp đặt van bi. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
16 Lắp đặt lọc chữ Y. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
1 Thuê cẩu để bốc dỡ máy phát lên phương tiện vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
2 Vận chuyển máy phát từ Cảng HKQT Phú Quốc về Cảng biển Phú Quốc bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
3 Vận chuyển máy phát từ Cảng biển Phú Quốc về Cảng Hải Phòng bằng đường biển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
4 Vận chuyển máy phát từ Cảng Hải Phòng về Cảng HKQT Nội Bài bằng đường bộ. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
5 Các chi phí khác: ray trượt, đóng thùng, bảo quản. … Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
6 Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
1 Nhân công thay vật tư, phụ tùng - Phần bảo dưỡng, thay thế vật tư, kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA cấp độ 1 năm. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
2 Nhân công bảo dưỡng cấp độ 1 năm máy phát CAT 3512-1600kVA. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
3 Nhân công thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh cấp độ 1 năm các chức năng hoạt động của máy phát CAT 3512-1600kVA bằng thiết bị và phần mềm chuyên dụng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Máy
4 Đồng vị pha máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
5 Đồng bộ chiều quay điện áp máy phát và điện lưới - Phần hiệu chỉnh hệ thống máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 Gói
6 Thuê tải điện trở khô 1600kVA để thử tải (tải điều chỉnh được công suất và có vượt tải 10%) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 gói
7 Dầu Diesel để chạy thử máy phát (3 tiếng) - Phần chạy thử máy phát. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 808 lít
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện> 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
3 Thí nghiệm thanh cái lắp mới, điện áp <=35kV - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 2 phân đoạn
4 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x400mm2, cáp tiếp địa M70 - Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 17 sợi
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 1x400mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 16 sợi
6 Cáp Cu/PVC-0.6/1kV - 1x70mm2 - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 sợi
7 ACB 3P-1250A - 65kA - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
8 ACB 3P-2500A - 85kA - - Phần Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->