Gói thầu: Xây lắp nhà bảo vệ, tường rào, cổng ngõ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà bảo vệ, tường rào, cổng ngõ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:17:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu mục 2 chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | " | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | " | 2,834 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | " | 2,415 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | " | 1,298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng | " | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm, bó nền bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | " | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây bó nền, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | " | 0,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | " | 0,062 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | " | 0,079 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | " | 0,033 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | " | 0,132 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | " | 0,775 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | " | 1,99 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | " | 0,419 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | " | 1,958 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | " | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông | " | 0,134 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn | " | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | " | 0,332 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | " | 0,063 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | " | 0,03 | tấn |
| 23 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | " | 0,103 | tấn |
| 24 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | " | 0,039 | tấn |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | " | 0,31 | tấn |
| 26 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | " | 0,011 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | " | 0,026 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | " | 0,248 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | " | 6,134 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | " | 1,117 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch kính 20x20 cm, vữa XM mác 75 | " | 0,64 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | " | 43,682 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | " | 46,306 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | " | 24,189 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | " | 24,48 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 14,8 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 32 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | " | 10,08 | m2 |
| 39 | Quét 3 lớp chống thấm mái | " | 32 | m2 |
| 40 | Ốp gạch ceramic 300x300 mm vào tường nhà vệ sinh | " | 13,76 | m2 |
| 41 | Lát đá gạch cửa | " | 0,17 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | " | 89,988 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | " | 48,669 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 94,975 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 43,682 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi kính dày 5mm, khung nhôm - pano nhôm hệ 30x70 | " | 3,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ kính dày 5mm, khung nhôm - pano nhôm hệ 30x70 | " | 10,678 | m2 |
| B | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | " | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | " | 0,84 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | " | 0,193 | m3 |
| 5 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | " | 1,401 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 2,29 | m2 |
| 7 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 9,815 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | " | 0,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | " | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | " | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | " | 7 | cái |
| 12 | Bê tông thành trên bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | " | 0,204 | m3 |
| C | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | " | 16,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | " | 9,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 10T, đất cấp I | " | 7,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (tạm tính 5km) | " | 7,612 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | " | 85,934 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | " | 142,654 | m3 |
| 7 | Bê tông kè, đá 2x4 Mác 150 | " | 488,078 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | " | 44,548 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | " | 23,339 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | " | 22,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng | " | 20,5 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường rào bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | " | 2,277 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông | " | 4,55 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | " | 1,068 | tấn |
| 15 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | " | 0,919 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | " | 2,294 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | " | 0,644 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | " | 2,104 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | " | 68,672 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | " | 46,926 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | " | 559,913 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | " | 1.345,581 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 331,8 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | " | 1.905,494 | m2 |
| 25 | Sản xuất tường rào song sắt | " | 1,274 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | " | 932,813 | m2 |
| 27 | Sơn khung sắt tường rào 3 nước, cổng sắt | " | 153,545 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng sắt | " | 1,338 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | " | 46,41 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | " | 16,507 | 100m2 |
| 31 | Lớp gia cố kè đá 1x2 dày 300 | " | 14,975 | m3 |
| 32 | Lớp gia cố kè đá 4x6 dày 200 | " | 22,324 | m3 |
| 33 | Lớp vải địa kỹ thuật | " | 1,339 | 100m2 |
| 34 | Lớp cát thô dày 100 | " | 0,079 | 100m3 |
| 35 | Ống nhựa D50 cách khoảng 2m | " | 1,075 | 100m |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đèn ốp trần tường bóng Led cảm ứng công suất 18W | " | 2 | bộ |
| 2 | Đèn sự cố 5W | " | 1 | 1 đèn |
| 3 | Công tắc 1 chiều 10A, 1 hạt trên 1 công tắc | " | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | " | 2 | cái |
| 5 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 110x110mm | " | 4 | hộp |
| 6 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 160x160mm | " | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện âm tường 6 Modul | " | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | " | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6kA | " | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 25A 6kA | " | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 25A 6kA | " | 1 | cái |
| 12 | Dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 (Cu/PVC) | " | 68 | m |
| 13 | Dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 (Cu/PVC) | " | 26 | m |
| 14 | Dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 (Cu/PVC) | " | 200 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | " | 100 | m |
| E | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm dày 2,3mm | " | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm dày 1,9mm | " | 0,22 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | " | 4 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | " | 4 | cái |
| 5 | Côn nhựa PR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25-20mm | " | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | " | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | " | 4 | cái |
| 8 | Van cổng ren đồng d=25mm | " | 1 | cái |
| 9 | Van cổng ren đồng d=20mm | " | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm dày 5,0mm | " | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm dày 4,0mm | " | 0,12 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm dày 2,5mm | " | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49mm dày 2,5mm | " | 0,05 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm dày 2,0mm | " | 0,06 | 100m |
| 15 | Y nhựa PVC d=114mm | " | 4 | cái |
| 16 | Y nhựa PVC d=114-49mm | " | 2 | cái |
| 17 | Y nhựa PVC d=60mm | " | 2 | cái |
| 18 | Y nhựa PVC d=60-42mm | " | 2 | cái |
| 19 | Lơi nhựa PVC d=114mm | " | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa PVC d=60-42mm | " | 2 | cái |
| 21 | Côn nhựa PVC d=60-34mm | " | 2 | cái |
| 22 | Phễu thu sàn 150x150 | " | 4 | cái |
| 23 | Con thỏ thoát sàn PVC d=60mm | " | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49mm dày 2,4mm | " | 0,18 | 100m |
| 25 | Tê nhựa PVC d=49mm | " | 4 | cái |
| 26 | Co nhựa PVC d=49mm | " | 8 | cái |
| 27 | Chậu xí bệt, | " | 1 | bộ |
| 28 | Vòi rửa vệ sinh | " | 1 | cái |
| 29 | Lavabo âm gắn tường | " | 1 | bộ |
| 30 | Vòi lavabo lạnh | " | 1 | bộ |
| 31 | Dây cấp nước | " | 2 | cái |
| 32 | Bộ xả và ống thải chữ P | " | 1 | bộ |
| 33 | Hộp đựng giấy vệ sinh | " | 1 | cái |
| 34 | Van góc d=20mm | " | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi