Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602031-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200601568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 09:33:00 đến ngày 2020-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ
1 Đào móng, đất C1 thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,204 m3
2 Đào móng, đất C1 máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,968 100m3
3 Đắp đất móng chân khay tường kè, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,602 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 67,891 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,27 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,087 100m2
7 Bê tông lót móng tường chắn gạch mác M150#, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,44 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 76,13 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 74,25 m3
10 Xây tường chắn gạch không nung, vữa XM M75#, dày >33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,08 m3
11 Xây tường chắn gạch không nung, vữa XM M75#, dày <=33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,77 m3
12 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D100 tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,31 100m
13 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,096 100m3
14 Vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,2 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,97 m2
16 Đào móng, đất C1 thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,866 m3
17 Đào móng, đất C1 máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,115 100m3
18 Đắp đất móng chân khay tường kè, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,064 100m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,227 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,22 m3
21 Lắp đặt bó vỉa đá xẻ vát cạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 351,7 m
22 Xây tường gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,36 m3
23 Trát bề mặt bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 43,74 m2
24 Đắp đất ô trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,96 m3
25 Đào móng, đất C1 thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,679 m3
26 Đào móng, đất C1 máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,601 100m3
27 Đắp cát, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,185 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,562 m3
29 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,035 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,244 m3
31 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM M75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,786 m3
32 Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm vữa XM M75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,28 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,465 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,208 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,366 100m2
36 Sản xuất bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,07 m3
37 Sản xuất bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,298 m3
38 Lắp dựng cốt thép giằng miệng hố ga, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,016 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,596 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,925 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 1cấu kiện
42 Lắp rãnh thoát nước và tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66 cái
43 Đánh cấp bằng thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,62 m3
44 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,118 m3
45 Đào hữu cơ bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,531 100m3
46 Đắp cát, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,067 100m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 85,04 m3
48 Lát gạch Terrazzo KT:400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 806,92 m2
49 Đào móng bảng hiệu bằng thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,71 m3
50 Đắp cát trả móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng VL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,87 100m3
51 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,008 100m2
52 Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,256 m3
53 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,905 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,517 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,527 m3
56 Ốp đá granite bề mặt bảng hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,307 m2
57 Bộ chữ inox 304 vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
58 Biểu tượng Huân chương anh hùng LLVT bằng inox 304 vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 1 tủ
2 Kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,11 100m
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,55 100m
4 Lắp đặt cần đèn trên cột hạ thế có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 1 cần đèn
5 Lắp đèn đường LED-100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 1 choá
6 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 228,69 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 1 bộ
8 Ống nhựa HDPE-D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 88 m
9 Dây nối trung tính AV 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 99 m
10 Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 (3 cái/1 bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33 bộ
11 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33 cái
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,33 kg
13 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5 10 m
14 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m,Đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,02 100m3
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2 1 bộ
17 Ống nhựa HDPE-D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 m
18 Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
19 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
20 Kẹp xiết cáp KX-4x35-120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28 bộ
21 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28 cái
22 Đai thép không gỉ cột đơn 20x7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 cái
23 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 cái
24 Bịt đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
25 Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2 10 đầu cốt
28 Đánh số cột bê tông li tâm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->