Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603869-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:08:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,171,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 153,825 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0 m, 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 118,5964 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,1774 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1374 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,1774 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,7735 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1606 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4037 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,2238 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,678 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 40,704 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,9539 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,5387 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng chống thấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2767 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2719 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1086 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,0333 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8876 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,6507 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4169 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,0444 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0564 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0053 | tấn |
| 25 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0403 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,0302 | m3 |
| 27 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,5365 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,9575 | m2 |
| 29 | Đánh màu xi măng nguyên chất trong bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,9575 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0208 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0276 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4781 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,4976 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1995 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8538 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,1808 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,3007 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,0414 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,7927 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,0828 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,9021 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,5001 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,4265 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,5148 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,2109 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1799 | 100m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4227 | tấn |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0631 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn thang, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,8021 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn lanh tô, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1479 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1192 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,5882 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 45 | cái |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,4106 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 56,7576 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,1412 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,9502 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 233,341 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 523,0384 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 73,722 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 40,64 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 103,632 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,7 | m2 |
| 65 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 53,1296 | m2 |
| 66 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 148,5646 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 235,58 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 43,68 | m |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,5283 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,5283 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 67,296 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,001 | 100m2 |
| 73 | Tôm úp nóc, bo mái K400, dày 0,45mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,3 | m |
| 74 | Ke chống bảo (1ke/ 1m dài xà gồ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 140 | cái |
| 75 | Tôn bo tường giữa 2 nhà K800 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,46 | m |
| 76 | Láng chống thấm sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 76,9961 | m2 |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 74,7072 | m2 |
| 78 | Chống thấm bằng dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24,3889 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,6534 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,482 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 107,172 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,894 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 169,1226 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 33,6825 | m2 |
| 85 | Bê tông nền cầu nối, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,6742 | m3 |
| 86 | Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,7424 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 756,3794 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 449,3882 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 463,8246 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 741,943 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 81,6775 | kg |
| 92 | Bu lông M8 bắt bản mã (4 cái/trụ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 76 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt Lan can hành lang Inox 304 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 87,9884 | kg |
| 94 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2197 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,3312 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 17,28 | m2 |
| 97 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 22,545 | m2 |
| 98 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (giá cửa kính 5mm + phụ trội kính 6.38mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18,72 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi mở trượt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 41,265 | m2 |
| 103 | Lắp đặt Vách ngăn ván ép chịu nước sơn tĩnh điện dày 32mm+cửa (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,424 | m2 |
| 104 | Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,8925 | m2 |
| 105 | Conson đỡ bàn đá chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt nắp tôn lnox lên mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,2669 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,4158 | 100m2 |
| 109 | Kéo rải cáp cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 110 | Kéo rải cáp cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | m |
| 111 | Kéo rải dây cu/pvc 1x6mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | m |
| 112 | Kéo rải dây cu/pvc 1x4mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | m |
| 113 | Kéo rải dây cu/pvc 1x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 400 | m |
| 114 | Kéo rải dây cu/pvc 1x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 600 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 118 | Lắp công tắc hai chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 1 cực, 10A-4.5kA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 2 cực, 20A-6kA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha 3 cực, 32A-10kA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha 3 cực, 50A-10kA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 123 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-10A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | cái |
| 124 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn tuýt led đôi 1200m, gắn tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16 | bộ |
| 126 | Đèn led ốp trần vuông 300x300, 20W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | bộ |
| 127 | Đèn led ốp trần tròn D300, 20W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 130 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | máy |
| 132 | Phụ kiện ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng cho điều hòa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét loại kim mạ kẽm dài 1m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 135 | Thép bản 20x20x10 bắt kim thu sét | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (thép tròn trơn) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 137 | Dây tiếp địa 40x4 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | m |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cọc |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 140 | Bu lông D12 nối hộp kiểm tra | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 141 | Đào hào tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8 | m3 |
| 142 | Đắp đất hào tiếp địa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8 | m3 |
| 143 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | lần |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax AC504VAN hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV-102A hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 146 | Chậu rửa âm bàn (inax AL-2216V hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa treo tường (inax L-298V(EC/FC) hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (inax LFV-1402S hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa chậu lạnh (inax LFV-21S hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | bộ |
| 150 | Ống thải, si phông chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | bộ |
| 151 | Dây cấp nước lavabo (Inax hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18 | dây |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-431VR hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 153 | Bộ van xả tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV-1403S hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 157 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,48 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,26 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa ppr 90", d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa ren trong ppr, d=25-1/2"mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa ppr 90", d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ppr, d=32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa ppr 90" d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr d=25-1/2"mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa ppr, d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt đầu nối ppr, d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt đầu nối ppr, d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa, d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa, d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,16 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=76mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=76mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45", d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=76mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90", d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa pvc, d=90/42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa pvc, d=76/42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,56 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45", d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90", d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác D80 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8,6332 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,0217 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,7258 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,9563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0209 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,125 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,9108 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8777 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8489 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,5806 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,023 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0725 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,023 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,265 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,7973 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1965 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,3378 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,0844 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0092 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0082 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0869 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,0086 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4458 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1269 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,097 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,097 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,944 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1483 | 100m2 |
| 31 | Tôm úp nóc, bo mái K400, dày 0,45mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,2 | m |
| 32 | Tôn bo tường giữa 2 nhà K700 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,12 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 52,9824 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32,458 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,421 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,65 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 105,23 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,9254 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11,2414 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,217 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 91,2844 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 23,071 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58,8264 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 55,529 | m2 |
| 45 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (giá cửa kính 5mm+phụ trội kính 6.38mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (giá cửa kính 5mm + phụ trội kính 6.38mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,36 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,01 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0447 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,9008 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,36 | m2 |
| 53 | Tủ điện tôn 400x300x150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 3 cực 20A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 3 cực 16A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 61 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 62 | Đèn tuýt led đơn dài 1200m, 20W gắn tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 63 | Đèn lốp ốp trần tròn D300, 60W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 64 | Kéo rải dây cu/pvc 2x1,5mm2 (cấp cho đèn nhà BV+đèn cổng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 65 | Kéo rải dây cu/pvc 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | m |
| 66 | Kéo rải dây cu/xple/pvc 2x4mm2 (cấp cho đèn cao áp ngoài nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | m |
| 67 | Kéo rải dây cu/xple/pvc 4x4mm2 (cấp cho mô tơ cổng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 71 | Đèn cầu trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D60 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,066 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 22,0233 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,8487 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1674 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1674 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,7109 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,1982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0575 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0181 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1009 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8919 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,0195 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,2543 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 33,2588 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32,7735 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 92,005 | m |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,2569 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 33,2588 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32,7735 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 66,0323 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2063 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 17,318 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,3361 | m2 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lồng đèn trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0172 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8824 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung lồng đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0172 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt chữ Inox nổi vàng cao 150mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | m2 |
| 27 | Logo biển hiệu bằng Inox màu vàng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất cửa cổng xếp Inox tự động Inox 304, cao 1.6m, trụ chính hộp 46x38x0.8mm, thanh chéo hộp 41x26x0.7mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | md |
| 29 | Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từ (không ray) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 30 | Màn hình led điện tử gắn đầu thùng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng xếp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,8 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11,2655 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1075 | 100m3 |
| D | GA-RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 60,84 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1228 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,664 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Nhân công vệ sinh ga rãnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | công |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, rãnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,193 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng ga, rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,6964 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1732 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,1888 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 164,805 | m2 |
| 11 | Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 36,36 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1978 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2474 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,2192 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 234 | cái |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 90,12 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 751 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 111,424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,1226 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 34,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 105,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 60,1216 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 91,6324 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 25,7093 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,8272 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 123,1689 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,2317 | 100m3 |
| 11 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển cửa, trần vào nơi quy định | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi