Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607040-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200554816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép ngân sách huyện, vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 17:19:00 đến ngày 2020-06-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,295,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 1.671,9 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 8.354,19 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu của HSTK 1.287,02 m3
4 Lớp móng trên cấp phối đá dăm lọai II Theo yêu cầu của HSTK 1.376,8 m3
5 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít Theo yêu cầu của HSTK 2.046 m
6 Cắt khe co, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSTK 2.046 m
7 Sản xuất thanh truyền lực khe co Theo yêu cầu của HSTK 4,4939 tấn
8 Sản xuất thanh truyền lực khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,749 tấn
9 Ống chụp đầu cốt thép D25, L=100mm Theo yêu cầu của HSTK 48,6 m
10 Mùn cưa trộn nhựa Theo yêu cầu của HSTK 1,36 m3
11 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít Theo yêu cầu của HSTK 148,5 m
12 Quét nhựa bọc màng ni lông Theo yêu cầu của HSTK 0,65 m2
13 Gỗ đệm chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,61 m3
14 Trám khe dọc mặt đường bê tông băng ma tít Theo yêu cầu của HSTK 1.474,58 m
15 Cắt khe dọc mặt đường, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSTK 1.474,58 m
16 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 1,3471 tấn
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 914,45 m2
18 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,891 m3
19 Cày xới mặt đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 339,8 m2
20 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 3.644,61 m3
21 Đào cấp nền đường đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 341,22 m3
22 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 414,39 m3
23 Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K95 Theo yêu cầu của HSTK 2.693,03 m3
24 Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K90 Theo yêu cầu của HSTK 2.042,53 m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 2.347,1 m3
26 Vận chuyển vật liệu không phù hợp đổ đi, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 23,79 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 1,82 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 28,12 m2
3 Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2067 tấn
4 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 46,66 m2
5 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 76 cái
6 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 4,86 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 4,18 m3
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
10 Đào móng biển báo, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 3,65 m3
11 Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,77 m3
12 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 7,2 m2
13 Đắp đất nền móng Theo yêu cầu của HSTK 2,88 m3
C CẢI TẠO CỐNG HIỆN TRẠNG
1 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,27 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,81 m2
4 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0181 tấn
5 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0165 tấn
6 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,14 m3
7 Ván khuôn xà mũ Theo yêu cầu của HSTK 1,44 m2
8 Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0024 tấn
9 Cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0123 tấn
D CỐNG TRÒN D75
1 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m Theo yêu cầu của HSTK 16 đoạn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3978 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 3,36 m3
4 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 83,36 m2
5 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu của HSTK 91,2 m2
6 Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,53 m3
7 Chèn vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,42 m3
8 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 3,84 m3
9 Vữa XM M100 chèn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,36 m3
10 Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 16,92 m3
11 Trát tường đầu, tường cánh dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 68,74 m2
12 Xây móng tường đầu tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 16,22 m3
13 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 1,58 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của HSTK 4,78 m3
15 Phá dỡ cống cũ Theo yêu cầu của HSTK 10,3 m3
16 Đào đất hố móng-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 94,19 m3
17 Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K90 Theo yêu cầu của HSTK 34,24 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 70,25 m3
19 Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,11 m3
20 Ván khuôn cột dàn van Theo yêu cầu của HSTK 3 m2
21 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0033 tấn
22 Cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0132 tấn
23 Bê tông giằng N2, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,06 m3
24 Ván khuôn giằng N2 Theo yêu cầu của HSTK 1,16 m2
25 Cốt thép giằng N2, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0029 tấn
26 Cốt thép giằng N2, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0087 tấn
27 Bê tông cánh van M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,08 m3
28 Ván khuôn cánh van Theo yêu cầu của HSTK 0,36 m2
29 Cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0117 tấn
30 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSTK 0,0252 tấn
31 Bu lông M16x110 Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
32 Bu lông M16x400 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
33 Bu lông M16x500 Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
E CỐNG NỐI DÀI
1 Lắp đặt ống cống nối dài, đoạn ống dài 1m Theo yêu cầu của HSTK 3 đoạn
2 Cốt thép ống cống nối dài, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0748 tấn
3 Bê tông ống cống nối dài, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,66 m3
4 Ván khuôn ống cống nối dài Theo yêu cầu của HSTK 15,63 m2
5 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu của HSTK 17,16 m2
6 Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,08 m3
7 Chèn vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,04 m3
F CỐNG HỘP D80X80
1 Lắp đặt cống hộp, đoạn cống dài 1m Theo yêu cầu của HSTK 24 đoạn
2 Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,8525 tấn
3 Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 14,16 m3
4 Ván khuôn cống hộp Theo yêu cầu của HSTK 123,84 m2
5 Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống Theo yêu cầu của HSTK 138,6 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối Theo yêu cầu của HSTK 17,34 m2
7 Quét nhựa bitum nóng mối nối Theo yêu cầu của HSTK 36,96 m2
8 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 69,3 m
9 Chèn vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,06 m3
10 Trát tường đầu, tường cánh, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 111,6 m2
11 Trát VXM M100 dày 2cm bậc lên xuống Theo yêu cầu của HSTK 7,83 m2
12 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 39,87 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 60,77 m3
14 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 2,08 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 10,91 m3
16 Đào móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 141,67 m3
17 Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K90 Theo yêu cầu của HSTK 34,82 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 152,53 m3
19 Đắp bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K90 Theo yêu cầu của HSTK 43,6 m3
20 Đào xúc đất, thanh thải dòng chảy,đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 30,52 m3
21 Phá dỡ cống, kênh cũ Theo yêu cầu của HSTK 15,16 m3
22 Bơm hút nước hố móng Theo yêu cầu của HSTK 2 ca
23 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSTK 1,4211 tấn
24 Vít chìm M160x60 Theo yêu cầu của HSTK 72 cái
25 Bu lông M18x160 Theo yêu cầu của HSTK 40 cái
26 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Theo yêu cầu của HSTK 0,54 m2
27 Lắp đặt cao su củ tỏi P45 Theo yêu cầu của HSTK 13,38 m
28 Bu lông M30x150 Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
29 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo yêu cầu của HSTK 27,39 m2
30 Lắp đặt cánh phai cống Theo yêu cầu của HSTK 1,4211 tấn
31 Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 1,56 m3
32 Ván khuôn cột dàn van Theo yêu cầu của HSTK 20,1 m2
33 Lắp dựng cốt thép cột dàn van ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0336 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2387 tấn
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình Theo yêu cầu của HSTK 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->