Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Huyện ủy Thanh Ba (Hạng mục: Nội thất)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc Huyện ủy Thanh Ba (Hạng mục: Nội thất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:17:00 đến ngày 2020-06-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,764,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 106,61 | m2 |
| 2 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 43,1 | m2 |
| 3 | Phào chân tường cao 15cm | Bản vẽ thi công | 33,12 | m |
| 4 | Hoa văn họa tiết alu đồng | Bản vẽ thi công | 20,81 | m |
| 5 | Nẹp đồng rộng 20mm | Bản vẽ thi công | 106,64 | m |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công | 139 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công | 139 | m2 |
| 8 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 139 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng gỗ dán laminate dày 9mm + khung xương | Bản vẽ thi công | 58,72 | m2 |
| 10 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 17,64 | m |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công | 17,64 | 1m cấu kiện |
| 12 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 35,28 | m |
| 13 | Cửa đi panô gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 7,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công | 7,68 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Sơn PU màu cánh dán, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 23,66 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 đại hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Bản lề đồng HC284 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 18 | Clemon đồng HC09 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| B | 2. PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 63,13 | m2 |
| 2 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 29,76 | m2 |
| 3 | Phào chân tường cao 15cm | Bản vẽ thi công | 17,38 | m |
| 4 | Hoa văn họa tiết alu đồng | Bản vẽ thi công | 27,84 | m |
| 5 | Nẹp đồng rộng 20 | Bản vẽ thi công | 72,16 | m |
| 6 | Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán | Bản vẽ thi công | 20,45 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công | 79,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công | 79,5 | m2 |
| 9 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 79,5 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng gỗ dán laminate dày 9mm + khung xương | Bản vẽ thi công | 40,2 | m2 |
| 11 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 17,64 | m |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công | 17,64 | 1m cấu kiện |
| 13 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 35,28 | m |
| 14 | Cửa đi panô gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 7,68 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công | 7,68 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Sơn PU màu cánh dán, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 23,66 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 đại hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 18 | Bản lề đồng HC284 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 19 | Clemon đồng HC09 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| C | 3.PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 103,79 | m2 |
| 2 | Tường - Vách gỗ tiêu âm mặt dán veneer vân sồi tự nhiên, đục lỗ tiêu âm, cốt MDF dày 12mm, lớp cao su non dày 10mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A600, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 86,99 | m2 |
| 3 | Hoa văn họa tiết alu đồng | Bản vẽ thi công | 28,82 | m |
| 4 | Nẹp đồng rộng 20 | Bản vẽ thi công | 142,74 | m |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công | 139 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công | 139 | m2 |
| 7 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 139 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng gỗ dán laminate dày 9mm + khung xương | Bản vẽ thi công | 66,6 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 18,64 | m |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công | 18,64 | 1m cấu kiện |
| 11 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 37,28 | m |
| 12 | Cửa đi panô gỗ lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 9,1 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công | 9,1 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn PU màu cánh dán, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 26,95 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 đại hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 16 | Bản lề đồng HC284 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 17 | Clemon đồng HC09 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| D | 4.PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 31,37 | m2 |
| 2 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 13,47 | m2 |
| 3 | Phào chân tường cao 15cm | Bản vẽ thi công | 14,85 | m |
| 4 | Hoa văn họa tiết alu đồng | Bản vẽ thi công | 20,11 | m |
| 5 | Nẹp đồng rộng 20 | Bản vẽ thi công | 27,81 | m |
| 6 | Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán | Bản vẽ thi công | 8,57 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công | 57,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công | 57,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 57,8 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng gỗ dán laminate dày 9mm + khung xương | Bản vẽ thi công | 28,62 | m2 |
| 11 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 16,58 | m |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công | 16,58 | 1m cấu kiện |
| 13 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 33,16 | m |
| 14 | Cửa đi panô gỗ lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 6,19 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công | 6,19 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Sơn PU màu cánh dán, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 20,17 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 đại hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 18 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 hoăc tương đương (thông phòng) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Bản lề đồng HC284 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 20 | Clemon đồng HC09 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| E | 5.PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 39,2 | m2 |
| 2 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mmChất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan 40x40 A400, khung xương thép hộp 40x40 | Bản vẽ thi công | 6,07 | m2 |
| 3 | Phào chân tường cao 15cm | Bản vẽ thi công | 22,94 | m |
| 4 | Hoa văn họa tiết alu đồng | Bản vẽ thi công | 20,11 | m |
| 5 | Nẹp đồng rộng 20 | Bản vẽ thi công | 16,43 | m |
| 6 | Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán | Bản vẽ thi công | 8,11 | m2 |
| 7 | Diện tường dán giấy trang trí | Bản vẽ thi công | 27,2 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thi công | 52,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công | 52,6 | m2 |
| 10 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 52,6 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng gỗ dán laminate dày 9mm + khung xương | Bản vẽ thi công | 28,02 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 16,58 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ thi công | 16,58 | 1m cấu kiện |
| 14 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 33,16 | m |
| 15 | Cửa đi panô gỗ Lim Nam Phi | Bản vẽ thi công | 6,19 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thi công | 6,19 | 1m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn PU màu cánh dán, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 20,17 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 đại hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Khóa cửa đi tay gạt đồng HCR-8528 hoăc tương đương (thông phòng) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Bản lề đồng HC284 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 21 | Clemon đồng HC09 hoăc tương đương | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| F | 6.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn chùm bóng led 12x15W/220V | Bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 2 | Đèn downlight bóng led 12W | Bản vẽ thi công | 194 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp bóng led hắt trong hốc gỗ 18W/220V | Bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí gắn tường bóng led 18W/220V | Bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 5 | Đèn led dây âm trần siêu sáng 1 màu (12w) | Bản vẽ thi công | 382 | m |
| 6 | Công tắc đèn 1 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 2 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 4 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đèn 5 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V, ngầm trần | Bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V, ngầm trần | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Bản vẽ thi công | 15 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Bản vẽ thi công | 0,77 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Bản vẽ thi công | 0,77 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Bản vẽ thi công | 0,77 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Bản vẽ thi công | 0,77 | 100m |
| 18 | Ống nước ngưng PVC D16 | Bản vẽ thi công | 1,44 | 100m |
| 19 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ thi công | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x4mm2) | Bản vẽ thi công | 15 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25) | Bản vẽ thi công | 70 | m |
| G | 7.PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 28,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 11,11 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 22,02 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 100,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 6,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Bản vẽ thi công | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Bản vẽ thi công | 5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,42 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công | 100 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,12 | 100m3 |
| 16 | Đào móng rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 3 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 2,37 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 8,29 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Mặt trống đồng bằng đồng vàng đường kính 1500, cao thành trống 100 | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Ghế sofa đơn KT: 850x850x850, Chất liệu khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 3 | Ghế sofa chủ tọa KT: 1000x1000x1000, Chất liệu khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách KT: 1000x1800x450, Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Bàn phụ tiếp khách KT:600x600x450. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 6 | Ghế đôn trợ lý và phiên dịch KT: 500x500x500. Chất liệu khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 | Bản vẽ thi công | 133 | m2 |
| 8 | Nẹp chữ T kết thúc thảm | Bản vẽ thi công | 42 | m |
| 9 | Rèm cửa | Bản vẽ thi công | 5 | m |
| 10 | Máy điều hòa không khí âm trần 18000 BTU (1 chiều inverter daikin FCQ50KVEA/RZR50 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| J | PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Vách sân khấu bọc nỉ màu đỏ tươi | Bản vẽ thi công | 11,2 | m2 |
| 2 | Phông cờ xếp vải nhung màu mận chín | Bản vẽ thi công | 4,67 | m2 |
| 3 | Bảng chữ Huyện Ủy Thanh Ba bằng alu vàng cao 16cm, dài 1,2m | Bản vẽ thi công | 0,19 | m2 |
| 4 | Biểu tượng cờ, búa liềm bằng aluminum màu đỏ | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Ghế Chủ tọa khung gỗ ASH tự nhiên có tay bọc vải màu chỉ định sơn PU hoàn thiện ( KT 900x900) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Ghế họp khung gỗ ASH tự nhiên có tay bọc vải màu chỉ định sơn PU hoàn thiện ( KT 630x630) | Bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 7 | Bàn họp: 1400x450x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Bàn họp: 7400x2200x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Bục để tượng Bác Hồ KT: 1070x555x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 | Bản vẽ thi công | 79,5 | m2 |
| 11 | Nẹp chữ T kết thúc thảm | Bản vẽ thi công | 3 | m |
| 12 | Máy chiếu panasonic PT-LB425 + màn chiếu điện Dalite 120 inches phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Máy điều hòa không khí âm trần 18000 BTU (1 chiều inverter daikin FCQ50KVEA/RZR50 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| K | PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Vách sân khấu bọc nỉ màu đỏ tươi | Bản vẽ thi công | 15,06 | m2 |
| 2 | Phông cờ xếp vải nhung màu mận chín | Bản vẽ thi công | 4,85 | m2 |
| 3 | Bảng chữ ĐCSVNQVMN bằng alu vàng cao 22cm, dài 4,8m | Bản vẽ thi công | 1,06 | m2 |
| 4 | Bảng chữ BCHĐBHTB bằng alu vàng cao 16cm, dài 2,2m | Bản vẽ thi công | 0,35 | m2 |
| 5 | Biểu tượng cờ, búa liềm bằng aluminum màu đỏ | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Ghế họp khung gỗ ASH tự nhiên có tay bọc vải màu chỉ định sơn PU hoàn thiện (KT 630x630) | Bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 7 | Bàn họp: 1300x450x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 8 | Bục Phát biểu gỗ có trang trí KT: 900x550x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ định, dưới chân có bục để đứng phát biểu | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Bục để tượng Bác Hồ KT: 1070x555x1270. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Mặt trống đồng bằng đồng vàng đường kính 1500, cao thành trống 100 | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 11 | Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 | Bản vẽ thi công | 133 | m2 |
| 12 | Nẹp chữ T kết thúc thảm | Bản vẽ thi công | 23 | m |
| 13 | Máy điều hòa không khí âm trần 18000 BTU (1 chiều inverter daikin FCQ50KVEA/RZR50 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| L | PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Ghế tiếp khách gỗ sồi KT: 950x950x950, Chất liệu khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Bàn tiếp khách KT: 800x1200x450, Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Bàn phụ tiếp khách KT: 600x600x450. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Ghế làm việc khung gỗ ASH tự nhiên có tay bọc vải màu chỉ định sơn PU hoàn thiện (KT 900x900) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc: 1000x2700x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu: 3000x350x3060mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 9,18 | m2 |
| 7 | Tủ trang trí 1: 1450x350x3060 - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 4,44 | m2 |
| 8 | Tủ trang trí 2: 900x350x3060 - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 2,75 | m2 |
| 9 | Tủ trang trí, kệ để đồ 2400x500x800 - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 10 | Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 | Bản vẽ thi công | 57,8 | m2 |
| 11 | Nẹp chữ T kết thúc thảm | Bản vẽ thi công | 2,5 | m |
| 12 | Rèm cửa | Bản vẽ thi công | 8,56 | m |
| 13 | Giường ngủ; 2 táp chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Tủ quần áo chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 15 | Kệ tivi chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Máy điều hòa không khí âm trần 24000 BTU (1 chiều inverter daikin FCQ50KVEA/RZR50 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 17 | Máy điều hòa không khí treo tường 12000 BTU (1 chiều Daikin FTKC35UAVMV hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| M | PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Ghế tiếp khách gỗ sồi KT: 950x950x950, Chất liệu khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Bàn tiếp khách KT: 800x1200x450, Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Bàn phụ tiếp khách KT:600x600x450. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Ghế làm việc khung gỗ ASH tự nhiên có tay bọc vải màu chỉ định sơn PU hoàn thiện ( KT 900x900): | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc: 1000x2700x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu: 3000x350x3060mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 9,18 | m2 |
| 7 | Tủ trang trí 1: 1450x350x3060 - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 4,44 | m2 |
| 8 | Tủ trang trí 2: 900x350x3060 - Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU Inchem hoàn thiện màu chỉ định | Bản vẽ thi công | 2,75 | m2 |
| 9 | Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 | Bản vẽ thi công | 52,6 | m2 |
| 10 | Nẹp chữ T kết thúc thảm | Bản vẽ thi công | 2,5 | m |
| 11 | Rèm cửa: (1S1 trục C: 2,89; 1S1 trục D: 2,185) | Bản vẽ thi công | 5,08 | m |
| 12 | Giường ngủ; 2 táp chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Tủ quần áo chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 14 | Kệ tivi chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer OAK sơn PU hoàn thiện | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Máy điều hòa không khí âm trần 24000 BTU (1 chiều inverter daikin FCQ50KVEA/RZR50 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Máy điều hòa không khí treo tường 12000 BTU (1 chiều Daikin FTKC35UAVMV hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm: số lượng micro được nối tới khối điều khiển lớn nhất 60 chiếc; lớn nhất trên mỗi đầu ra 20 chiếc | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Chairman unit long microphone: máy chủ tọa loại để bàn, micro cần dài cố định, nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Delegate unit long microphone: hộp đại biểu kèm micro cần dài; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Micro để bục: mẫu cực Cardioid (một chiều); Đáp tuyến tuần số 50 to 17.000Hz; Trở kháng đầu ra (tại 1000Hz) 150 ôm (180 ôm thực tế); Vỏ kim loại màu đen mờ kết thúc, cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt; Điều kiện môi trường micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ từ -29 đến 57 độC (-20 đến 135 độ F); Và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%; Chiều cao cần dài 457.2mm (18 inh); Trọng lượng nét 0.82kg; Packaged 1.64kg | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Bộ micro không dây dải tần UHF bao gồm 2 micro không dây và 1 bộ thu phát tín hiệu (Blx288 Dual Pg58 Vocal System hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Amply công suất Electro--Voice 2x450W @4Ohms; 2U; 230V | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Loa toàn dải treo trần Electro-Voice 1x4"; có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-Ohm, công suất 30/15/7.5/3.75/1.88watts | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 8 | Loa kiểm tra và nghe nhạc Hi Fi, công suất LF: 45W/4 ohm -HF; 25W/8 ohm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Bàn trộn âm thanh: 8+2 kích thước khung kênh; tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng; 32 thiết lập ngoại hối; Tap tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ; 1FX gửi trên mỗi kênh; 1 cấu hình xe buýt phụ trợ; XLR-type và 1/4 kim loại jack cắm kết nối ổ cắm: RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục; 3 ban EQ với một trung quét trên đươn đầu vào; 3 ban EQ đầu vào stereo; TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono; Mười phân đoạn LED đầu ra đo; Hệ thống đươn trực quan và toàn diện; Đầu ra tai nghe; Dễ dàng rack | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh Equalizers: Operating Voltage 100-240VAC-50/60Hz; Power Consumption 15W; Power Connector IEC receptacle; Unit Weight 6.2Ibs (2.81kg); Shipping Weight 7.9Ibs (3.58kg); Dimensión 3.5" (8.9cm)Hx6"(15.24cm)Dx19"(48.26cm)W | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Tủ thiết bị bảo vệ các thiết bị xử lý bao gồm bộ xử lý nguồn | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Chân đế micro để bàn | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu D6,8mm màu đen (20x0,12)x2+64x0,12 | Bản vẽ thi công | 250 | m |
| 14 | Dây cáp loa 2x1,5 | Bản vẽ thi công | 150 | m |
| 15 | Dây loa Klotz, 2x2,5 | Bản vẽ thi công | 250 | m |
| 16 | Dây tín hiệu Klotz, 2x0,22mm2 | Bản vẽ thi công | 150 | m |
| 17 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công | 20 | m |
| 18 | Dây điện tiếp mát | Bản vẽ thi công | 20 | m |
| 19 | Ống máng | Bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 20 | Giắc tín hiệu 6 ly (Soundking CC153) | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 21 | Giắc hoa sen (Jack RCA) | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| O | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm: số lượng micro được nối tới khối điều khiển lớn nhất 60 chiếc; lớn nhất trên mỗi đầu ra 20 chiếc | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Chairman unit long microphone: máy chủ tọa loại để bàn, micro cần dài cố định, nút bấm ưu tiên dành cho chủ tọa; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Delegate unit long microphone: hộp đại biểu kèm micro cần dài; chức năng ngắt tạm thời hoặc ngắt hẳn micro của đại biểu; cần micro đa hướng gắn liền với hộp dài 440mm; độ nhạy cao có vòng đèn chỉ thị màu đỏ khi bật micro | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 4 | Bộ micro không dây dải tần UHF bao gồm 2 micro không dây và 1 bộ thu phát tín hiệu (Blx288 Dual Pg58 Vocal System hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Amply công suất Electro--Voice 2x450W @4Ohms; 2U; 230V | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Loa toàn dải treo trần Electro-Voice 1x4"; có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-Ohm, công suất 30/15/7.5/3.75/1.88watts | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Loa kiểm tra và nghe nhạc Hi Fi, công suất LF: 45W/4 ohm -HF; 25W/8 ohm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Bàn trộn âm thanh: 8+2 kích thước khung kênh; tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng; 32 thiết lập ngoại hối; Tap tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ; 1FX gửi trên mỗi kênh; 1 cấu hình xe buýt phụ trợ; XLR-type và 1/4 kim loại jack cắm kết nối ổ cắm: RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục; 3 ban EQ với một trung quét trên đươn đầu vào; 3 ban EQ đầu vào stereo; TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono; Mười phân đoạn LED đầu ra đo; Hệ thống đươn trực quan và toàn diện; Đầu ra tai nghe; Dễ dàng rack | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh Equalizers: Operating Voltage 100-240VAC-50/60Hz; Power Consumption 15W; Power Connector IEC receptacle; Unit Weight 6.2Ibs (2.81kg); Shipping Weight 7.9Ibs (3.58kg); Dimensión 3.5" (8.9cm)Hx6"(15.24cm)Dx19"(48.26cm)W | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Tủ thiết bị bảo vệ các thiết bị xử lý bao gồm bộ xử lý nguồn | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Chân đế micro để bàn | Bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu D6,8mm màu đen (20x0,12)x2+64x0,12 | Bản vẽ thi công | 150 | m |
| 13 | Dây cáp loa 2x1,5 | Bản vẽ thi công | 70 | m |
| 14 | Dây loa Klotz, 2x2,5 | Bản vẽ thi công | 150 | m |
| 15 | Dây tín hiệu Klotz, 2x0,22mm2 | Bản vẽ thi công | 70 | m |
| 16 | Dây điện nguồn 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công | 20 | m |
| 17 | Dây điện tiếp mát | Bản vẽ thi công | 20 | m |
| 18 | Ống máng | Bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 19 | Giắc tín hiệu 6 ly (Soundking CC153) | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 20 | Giắc hoa sen (Jack RCA) | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 21 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Bản vẽ thi công | 1 | mục |
| 22 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Bản vẽ thi công | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi