Gói thầu: Đường GTNT liên xã Tân Ân - Tân Chánh ( đoạn từ Km0+859,31 đến Km1+829,96)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường GTNT liên xã Tân Ân - Tân Chánh ( đoạn từ Km0+859,31 đến Km1+829,96) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:40:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,850,989,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường (đất cấp I) | Theo HS BCKTKT | 14,875 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường (đất cấp I) | Theo HS BCKTKT | 0,772 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (đất cấp II) | Theo HS BCKTKT | 52,438 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 84,292 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 12,561 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 47,094 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 16cây/md, L=4,5m (ngập đất 4,0m) | Theo HS BCKTKT | 395,52 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m | Theo HS BCKTKT | 46.720,8 | m |
| 9 | Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm, K>0,98 | Theo HS BCKTKT | 8,374 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm (50%) | Theo HS BCKTKT | 418,7 | m3 |
| 11 | Cấp phối sỏi đỏ (50%) | Theo HS BCKTKT | 418,7 | m3 |
| B | HM2: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang đường | Theo HS BCKTKT | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây | Theo HS BCKTKT | 17,55 | 100m |
| 3 | Lớp cát đệm móng cống dày 20cm | Theo HS BCKTKT | 3,96 | m3 |
| 4 | BTXM móng cống, tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm | Theo HS BCKTKT | 5,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, tường đầu | Theo HS BCKTKT | 0,174 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D60cm (H30), L=2,5m/đoạn | Theo HS BCKTKT | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm | Theo HS BCKTKT | 3 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo HS BCKTKT | 0,07 | m3 |
| 9 | BTXM tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm | Theo HS BCKTKT | 4,175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu | Theo HS BCKTKT | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm 9T K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng máy) | Theo HS BCKTKT | 0,111 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng nhân công) | Theo HS BCKTKT | 0,111 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công cống ngang đường | Theo HS BCKTKT | 0,23 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây | Theo HS BCKTKT | 17,55 | 100m |
| 15 | Lớp cát đệm móng cống dày 20cm | Theo HS BCKTKT | 3,96 | m3 |
| 16 | BTXM móng cống, tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm | Theo HS BCKTKT | 5,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống, tường đầu | Theo HS BCKTKT | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống D60cm (H30), L=2,5m/đoạn | Theo HS BCKTKT | 4 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm | Theo HS BCKTKT | 3 | mối nối |
| 20 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo HS BCKTKT | 0,07 | m3 |
| 21 | BTXM tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm | Theo HS BCKTKT | 4,175 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu | Theo HS BCKTKT | 0,229 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm 9T K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng máy) | Theo HS BCKTKT | 0,115 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng nhân công) | Theo HS BCKTKT | 0,115 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây | Theo HS BCKTKT | 19,71 | 100m |
| 26 | Cừ tràm L=4.5m | Theo HS BCKTKT | 20,697 | 100m |
| 27 | Bao tải | Theo HS BCKTKT | 1.387 | cái |
| 28 | Đắp đất vòng vây (trong bao tải) | Theo HS BCKTKT | 120,45 | m3 |
| 29 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 1,205 | 100m3 |
| C | HM3:AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 1 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 8 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=2,85m | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 0,625*0,3m | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 9,518 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 8,672 | m3 |
| 10 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,272 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,353 | 100m2 |
| 12 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 2,327 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 94 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 39,48 | m2 |
| D | HM4: CỌC & ĐÓNG CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo HS BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo HS BCKTKT | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Láng nền dày 3cm M100 | Theo HS BCKTKT | 75 | m2 |
| 5 | Ban sửa bãi đúc cọc | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 67,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 4,513 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 3,785 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm | Theo HS BCKTKT | 13,109 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm | Theo HS BCKTKT | 0,076 | tấn |
| 12 | SX thép tấm bass hàn nối cọc | Theo HS BCKTKT | 1,563 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc | Theo HS BCKTKT | 3,126 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Theo HS BCKTKT | 4,733 | tấn |
| 15 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo HS BCKTKT | 48 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Theo HS BCKTKT | 1,242 | m3 |
| E | HM5: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I400 khung định vị | Theo HS BCKTKT | 394,522 | kg |
| 5 | Hao hụt cọc thép dẫn hướng | Theo HS BCKTKT | 287,7 | kg |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo HS BCKTKT | 5,193 | tấn |
| 7 | Hao hụt kết cấu théo hệ sàn đạo | Theo HS BCKTKT | 298,576 | kg |
| F | HM6: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Theo HS BCKTKT | 2,519 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) | Theo HS BCKTKT | 0,681 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,347 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm | Theo HS BCKTKT | 1,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm | Theo HS BCKTKT | 0,509 | tấn |
| 7 | BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 11,719 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,721 | 100m2 |
| 9 | BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 0,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đá kê gối | Theo HS BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo HS BCKTKT | 0,386 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| G | HM7: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Theo HS BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,21 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,399 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm | Theo HS BCKTKT | 1,216 | tấn |
| 6 | BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 1,152 | m3 |
| 7 | BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 20,826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,911 | 100m2 |
| 9 | BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 0,062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đá kê gối | Theo HS BCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Theo HS BCKTKT | 0,135 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| H | HM8: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT dự ứng lực I400, L=12m | Theo HS BCKTKT | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I400, L=12m | Theo HS BCKTKT | 8 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT dự ứng lực I650, L=18m | Theo HS BCKTKT | 4 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I650, L=18m | Theo HS BCKTKT | 4 | dầm |
| 5 | Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,367 | tấn |
| 7 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 3,164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm ngang | Theo HS BCKTKT | 0,404 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 2,947 | tấn |
| 10 | BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 42,166 | m3 |
| 11 | BBT bản mặt cầu đá 0,5x1 M350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 4,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HS BCKTKT | 2,085 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép khe co giãn d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,188 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 14 | m |
| 15 | Bu long neo D13, L=210mm | Theo HS BCKTKT | 112 | cái |
| 16 | Sikadur 732 khe co giãn | Theo HS BCKTKT | 11,502 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 1,4mm | Theo HS BCKTKT | 0,048 | 100m |
| I | HM9: LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Theo HS BCKTKT | 1,236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Theo HS BCKTKT | 1,236 | tấn |
| 3 | Bu long neo D10, L=37mm | Theo HS BCKTKT | 124 | cái |
| 4 | Bu long neo D22, L=200mm | Theo HS BCKTKT | 248 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm | Theo HS BCKTKT | 1,782 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 2,3mm | Theo HS BCKTKT | 0,161 | 100m |
| J | HM10:ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường (đất cấp I) | Theo HS BCKTKT | 1,607 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường (đất cấp I) | Theo HS BCKTKT | 0 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường (đất cấp II) | Theo HS BCKTKT | 3,994 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 7,925 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 0,984 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 5,105 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 16cây/md, L=4,5m (ngập đất 4,0m) | Theo HS BCKTKT | 32 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m | Theo HS BCKTKT | 30,24 | 100m |
| 9 | Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm, K>0,98 | Theo HS BCKTKT | 0,656 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm (50%) | Theo HS BCKTKT | 32,8 | m3 |
| 11 | Cấp phối sỏi đỏ (50%) | Theo HS BCKTKT | 32,8 | m3 |
| K | HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trụ biển báo | Theo HS BCKTKT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 0,25 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | Theo HS BCKTKT | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 4,86 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 4,428 | m3 |
| 9 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,139 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,169 | 100m2 |
| 11 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 18 | m2 |
| L | HM12: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 765133203 đồng, chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế, nhà thầu không được tính cơ cấu giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi