Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng + TB lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công xây dựng + TB lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 10:46:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,326,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG MỚI (NHÀ ĐA NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1421 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0086 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,855 | M3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0905 | 100M3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 3,6 | 100M | |
| 6 | Lói cọc kích thước cọc 25x25 | 0,13 | 100M | |
| 7 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (41,09kg/1 mối nối) | 20 | Mối nối | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1929 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,888 | m3 | |
| 10 | Trãi nilong chống mất nước công trình đan tam cấp, nền nhà, đan ốp cột | 3,5008 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 34,128 | M3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 22,25 | M3 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 2,875 | M3 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 7,65 | M3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 4,926 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 6,084 | M3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 14,5995 | M3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 6,5404 | M3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,4955 | M3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 0,8975 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | 2,0528 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,7312 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,8132 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,21 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6 mm | 0,7606 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18 mm | 3,0454 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20 mm | 0,0247 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | 0,0799 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1493 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0889 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1806 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0889 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 12 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0185 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2842 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,116 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,467 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5178 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1566 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9959 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1585 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m | 0,9235 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1252 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m | 0,6258 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | 1,8692 | Tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0192 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2308 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6 mm | 0,0767 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 8 mm | 0,3396 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6 mm | 0,0626 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 8 mm | 0,2048 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao <=4 m | 0,0377 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m | 0,205 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0363 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao <=4 m | 0,0214 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8 mm, cao <=4 m | 0,0496 | tấn | |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | 5,6017 | Tấn | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 5,6017 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | 0,8609 | Tấn | |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,8609 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 341,8284 | M2 | |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 3,4044 | 100M2 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C50x100x2 (400md) | 1,256 | Tấn | |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 20,46 | M2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm trắng C70, kính mờ dày 5mm | 49,68 | M2 | |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 3,025 | M2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,1994 | M2 | |
| 68 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp | 12,0994 | M2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,84 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 320 | M2 | |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,41 | m2 | |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 ( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 11,808 | M2 | |
| 73 | Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm | 60,46 | M2 | |
| 74 | Sản xuất khung sân khấu thép | 0,8586 | tấn | |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 bó nền | 5,3406 | M3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 tam cấp | 1,296 | M3 | |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 15,5808 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 15,5064 | M3 | |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 4,9284 | m3 | |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 12,3148 | m3 | |
| 81 | Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 2,496 | M3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) | 34,56 | M2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 bệ tam cấp | 2,18 | M2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 553,285 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 409,195 | M2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | 76,16 | M2 | |
| 87 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 83,0582 | M2 | |
| 88 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong nhà( có bả,sơn nước) | 70,1132 | M2 | |
| 89 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 109,9756 | M2 | |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 76,0552 | M2 | |
| 91 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 76,0552 | M2 | |
| 92 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 107,58 | m | |
| 93 | Kẻ ron | 40 | Mét | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 783,0588 | M2 | |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 783,0588 | M2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 555,4682 | M2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 555,4682 | M2 | |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường 225W | 7 | Cái | |
| 99 | Lắp đèn LED pha 400W (kèm phụ kiện treo tường) | 6 | Bộ | |
| 100 | Lắp đèn sát trần tròn đk500 đèn 18W/220V | 4 | Bộ | |
| 101 | Lắp đặt CB 1 pha 15A | 6 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt CB 2 pha 30A | 2 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt CB 2 pha 50A | 1 | Cái | |
| 104 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường | 2 | Cái | |
| 105 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 6 | Cái | |
| 106 | Lắp mặt công tắc + ổ căm + đế | 4 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt (mặt CB+đế) | 9 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 2 | Cái | |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 110 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 124 | Mét | |
| 111 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 170 | Mét | |
| 112 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 70 | Mét | |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC loại dây CVV 2Cx10mm2 | 100 | Mét | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16 mm | 180 | Mét | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 35 | Mét | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm | 0,5 | 100M | |
| 117 | Lắp bảng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng <= 600x700mm | 1 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 1,12 | 100M | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,015 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 60 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 60mm | 15 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa INOX đk60 | 15 | Cái | |
| 123 | Bê tông nền đá 1x2 Mác 200 | 99,864 | M3 | |
| 124 | Trãi nilong chống mất nước công trình sân nền | 8,322 | 100M2 | |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1666 | 100m2 | |
| 126 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 4,796 | 100m | |
| 127 | Bộ chữ Alu nổi | 1 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (Theo QĐ Số: 916/QĐ-UBND ngày 17/4/2019) | 24,8543 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi