Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở ven đường tỉnh lộ 320B - xã Hà Thạch (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547683-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở ven đường tỉnh lộ 320B - xã Hà Thạch (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn ốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 09:44:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,137,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5817 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5817 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đem đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1053 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, vận chuyển từ nơi khai thác về vị trí san nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0407 | 100m3 |
| 6 | San đầm đấtđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0286 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.193,7448 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7346 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9582 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, vận chuyển từ nơi khai thác về vị trí san nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6393 | 100m3 |
| D | Sáo xới | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5031 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.551,0408 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6566 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.757,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,56 | m3 |
| F | Bó vỉa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2588 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m3 |
| 5 | Bê tông lót rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 6 | Lắp dựng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | cái |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,07 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch terrazzoo kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,92 | m2 |
| 3 | Xây gạch bó gáy hè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 4 | Đào xây bó hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| H | Thoát nước | |||
| I | Cửa thu nước | |||
| 1 | Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa, lưới chắn rác , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| J | Hố thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Xây hố ga vữa XM mác 100 | 10,56 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 4 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,126 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 6 | Thi công, lắp đặt tấm bản hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| K | Rãnh thoát nước sinh hoạt B500 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,72 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,1055 | m3 |
| 6 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8963 | 100m3 |
| 7 | Thi công, lắp đặt tấm đan KT (70x100x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cấu kiện |
| L | Rãnh chịu lực qua đường B500 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 2 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,716 | m3 |
| 5 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | 100m3 |
| 6 | Thi công, lắp đặt tấm đan KT (90x100x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| M | Rãnh thoát nước mặt đường B500 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,8285 | m3 |
| 6 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3587 | 100m3 |
| 7 | Thi công, lắp đặt tấm đan KT (70x100x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| N | Cấp nước | |||
| O | Xây dựng ống | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,965 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,018 | m3 |
| P | Lắp đặt đường ống và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 2,86 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,931 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE, đường kính chuyển bậc 50-40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính nối thẳng 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính nối thẳng 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Xây dựng TBA, lắp đặt thiết bị | |||
| R | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 8 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 10 | Gia công bảo vệ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,94 | kg |
| 11 | Sản xuất cọc tiếp địa 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | tấn |
| 16 | Gia công, bảo vệ mạ kẽm nhúng nóng (xà giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,026 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6361 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,3161 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1Kv -185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1Kv -185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 sứ |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Dây bọc Cu/PVC-35KVA-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Dây dẫn điện AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Dây dẫn điện AC/PVC 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC-35KVA-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 39 | Chụp cách điện MBA ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Chụp cách điện chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Chụp cách điện FCO dưới + trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng Cu/Al 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| S | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| T | Di chuyển đường điện 35kV | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,256 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,488 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,324 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m3 |
| V | Lắp dựng cột xà | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công, bảo vệ mạ kẽm nhúng nóng (xà giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.193,831 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10cọc |
| 11 | Gia công cọc tiếp địa dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,8 | kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 sứ |
| 14 | Sứ đứng 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Chuỗi néo đơn 35 Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chuỗi |
| 16 | Cáp AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,02 | m |
| 17 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí vượt |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 1 km dây |
| 19 | Cầu dao chém ngang ngoài trời 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 23 | Lắp đặt TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu/Al 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Kẹp khóa cáp 3 bu lông CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Biển báo nguy hiểm và báo cột (01 biên báo nguy hiểm + 3 biển cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 29 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| W | Tháo dỡ đường dây cũ | |||
| 1 | Cột LT-18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | X2Z-35kV.th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | DN.th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | CDN.th | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | XPC-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | GDCD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | GDTI+CSV-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | GDCCPK-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | GDTU-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | GCD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | TS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi dây AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 1km dây |
| X | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| Y | Xây dựng đường 0,4kV | |||
| Z | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,82 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0196 | 100m2 |
| AA | Lắp dựng xà, cột, dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,922 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,922 | tấn |
| 5 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Cáp ABC4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 7 | Cáp ABC4x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,7 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | km/dây |
| 11 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Đai khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 14 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 15 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 bộ |
| 19 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| AB | Thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bát |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi