Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở ven đường tỉnh lộ 320B - xã Hà Thạch (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547683-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở ven đường tỉnh lộ 320B - xã Hà Thạch (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200547554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn ốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 09:44:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,137,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5817 100m3
2 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1053 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5817 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đem đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1053 100m3
5 Đào xúc đất, vận chuyển từ nơi khai thác về vị trí san nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0407 100m3
6 San đầm đấtđộ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0286 100m3
B Giao thông
C Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.193,7448 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,7346 m3
3 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5373 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4896 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9582 100m3
6 Đào xúc đất, vận chuyển từ nơi khai thác về vị trí san nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6393 100m3
D Sáo xới
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5031 100m3
E Mặt đường
1 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.551,0408 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6566 100m3
3 Bạt lót chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.757,8 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,56 m3
F Bó vỉa, rãnh tam giác
1 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2588 100m2
2 Ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m2
3 Bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
4 Bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 m3
5 Bê tông lót rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
6 Lắp dựng viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 cái
G Vỉa hè
1 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,07 m3
2 Lát nền gạch terrazzoo kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043,92 m2
3 Xây gạch bó gáy hè, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m3
4 Đào xây bó hè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m3
H Thoát nước
I Cửa thu nước
1 Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, máng thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa, lưới chắn rác , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
J Hố thu nước
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
2 Xây hố ga vữa XM mác 100 10,56 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,99 m2
4 Đào móng hố thu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,126 m3
5 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 100m3
6 Thi công, lắp đặt tấm bản hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
K Rãnh thoát nước sinh hoạt B500
1 Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,28 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,72 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,42 m3
4 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,1055 m3
6 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8963 100m3
7 Thi công, lắp đặt tấm đan KT (70x100x8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cấu kiện
L Rãnh chịu lực qua đường B500
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
2 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
3 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,716 m3
5 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5325 100m3
6 Thi công, lắp đặt tấm đan KT (90x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
M Rãnh thoát nước mặt đường B500
1 Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
4 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,8285 m3
6 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3587 100m3
7 Thi công, lắp đặt tấm đan KT (70x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cấu kiện
N Cấp nước
O Xây dựng ống
1 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,965 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,018 m3
P Lắp đặt đường ống và phụ kiện
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 2,86 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,931 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
7 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa măng sông HDPE DN50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE, đường kính chuyển bậc 50-40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính nối thẳng 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính nối thẳng 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q Xây dựng TBA, lắp đặt thiết bị
R Xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
8 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
10 Gia công bảo vệ thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,94 kg
11 Sản xuất cọc tiếp địa 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 kg
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10 cọc
13 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 10 m
14 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4136 tấn
16 Gia công, bảo vệ mạ kẽm nhúng nóng (xà giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130,026 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6361 tấn
19 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác 0,3161 tấn
20 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1Kv -185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
21 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1Kv -185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
22 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
24 Sản xuất và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sứ đứng 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
26 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 10 sứ
27 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Dây bọc Cu/PVC-35KVA-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
35 Dây dẫn điện AC95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
36 Dây dẫn điện AC/PVC 95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
37 Lắp đặt dây Cu/PVC-35KVA-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
38 Lắp đặt dây dẫn điện AC95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
39 Chụp cách điện MBA ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Chụp cách điện chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Chụp cách điện FCO dưới + trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Đầu cốt đồng Cu/Al 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
S Lắp đặt trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
T Di chuyển đường điện 35kV
U Phần móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4103 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,256 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,488 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,324 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m3
V Lắp dựng cột xà
1 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
5 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
6 Gia công, bảo vệ mạ kẽm nhúng nóng (xà giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.193,831 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10cọc
11 Gia công cọc tiếp địa dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,8 kg
12 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100kg
13 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 10 sứ
14 Sứ đứng 35Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
15 Chuỗi néo đơn 35 Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 chuỗi
16 Cáp AC95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.869,02 m
17 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí vượt
18 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 1 km dây
19 Cầu dao chém ngang ngoài trời 35Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
21 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
22 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 3 pha
23 Lắp đặt TI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
24 Lắp đặt TU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
25 Đầu cốt đồng Cu/Al 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Kẹp khóa cáp 3 bu lông CC-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Biển báo nguy hiểm và báo cột (01 biên báo nguy hiểm + 3 biển cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
29 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
W Tháo dỡ đường dây cũ
1 Cột LT-18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
2 X2Z-35kV.th Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
3 DN.th Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
4 CDN.th Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
5 XPC-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 GDCD-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 GDTI+CSV-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
8 GDCCPK-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
9 GDTU-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
10 GCD-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
11 TS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 Thu hồi dây AC-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 1km dây
X Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bát
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 vị trí
Y Xây dựng đường 0,4kV
Z Móng cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0196 100m2
AA Lắp dựng xà, cột, dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,922 tấn
4 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,922 tấn
5 Cáp ABC4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Cáp ABC4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
7 Cáp ABC4x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,7 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 km/dây
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 km/dây
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7067 km/dây
11 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Đai khóa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
13 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
14 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
15 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
16 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 Tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 bộ
19 Ghíp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
AB Thí nghiệm thiết bị điện
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tụ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
13 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bát
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->