Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 10:28:00 đến ngày 2020-06-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,792,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN: KM169+200 -:- KM171+00 | |||
| B | *\ MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp | Mô tả theo chương V | 829,798 | 1m3 |
| 2 | Đào và vận chuyển đất để đắp | Mô tả theo chương V | 3.178,886 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất K0.95 nền đường | Mô tả theo chương V | 4.533,358 | 1m3 |
| C | *\ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đất để đắp | Mô tả theo chương V | 3.467,06 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.98 | Mô tả theo chương V | 2.988,845 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 9.962,815 | 1m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 9.962,815 | 1m2 |
| 5 | Láng nhựa đường 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 9.962,815 | 1m2 |
| D | *\ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Mô tả theo chương V | 1.114,011 | 1m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 rãnh hình thang | Mô tả theo chương V | 683,126 | 1m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 chân khay rãnh | Mô tả theo chương V | 3,546 | 1m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 rãnh xương cá | Mô tả theo chương V | 49,982 | 1m3 |
| 5 | Rãnh xương cá đá 4x6 chèn đá 0.5x1 | Mô tả theo chương V | 99,965 | 1m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 1.591,32 | 1m2 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 502,305 | 1m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố lề | Mô tả theo chương V | 358,716 | 1m3 |
| E | *\ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác a90, trụ d90, L=3m | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 2 | Cọc tiêu làm mới | Mô tả theo chương V | 43 | 1cái |
| 3 | Đào và chôn lại cọc H | Mô tả theo chương V | 15 | 1cái |
| 4 | Cọc H làm mới | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 5 | Đào và chôn lại cột Km | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 6 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 89,93 | 1m2 |
| F | *\ TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 4 | 1cái |
| 2 | Lắp đặt barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 28 | 1cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 15 | 1cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 3 | 1cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 5 | 1cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 98 | 1cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu di động | Mô tả theo chương V | 588 | 1cái |
| 8 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 28 | 1công |
| 9 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1cái |
| 10 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 10 | 1cái |
| 11 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 25 | 1đôi |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V | 5 | 1cái |
| G | ĐOẠN: KM176+00 -:- KM186+500 | |||
| H | *\ MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đá bằng máy đào gắn búa thủy lực, xúc, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 756,693 | 1m3 |
| 2 | Đào đá bằng máy đào gắn búa thủy lực (90%) rãnh,vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 313,585 | 1m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV bằng búa căn khí nén (10%) rãnh, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 34,843 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp | Mô tả theo chương V | 10.348,847 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả theo chương V | 849,098 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất, vận chuyển đất để đắp | Mô tả theo chương V | 18.780,98 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất K0.95 | Mô tả theo chương V | 26.866,244 | 1m3 |
| I | *\ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả theo chương V | 20.069,446 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.98 | Mô tả theo chương V | 17.301,246 | 1m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 57.670,821 | 1m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả theo chương V | 57.670,821 | 1m2 |
| 5 | Láng nhựa đường 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 57.670,821 | 1m2 |
| J | *\ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Mô tả theo chương V | 1.003,355 | 1m3 |
| 2 | Đào bỏ khối xây cũ, cống cũ | Mô tả theo chương V | 64,87 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, VL thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 64,87 | 1m3 |
| 4 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm rãnh xây còn tốt tận dụng | Mô tả theo chương V | 947,762 | 1m2 |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 rãnh hình thang | Mô tả theo chương V | 520,182 | 1m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 chân khay rãnh | Mô tả theo chương V | 3,546 | 1m3 |
| 7 | sản xuất, lắp đặt rãnh tấm lát | Mô tả theo chương V | 10.144 | 1cái |
| 8 | đổ đáy rãnh bằng bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 70,924 | 1m3 |
| 9 | Đổ chân khay bằng bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 37,125 | 1m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC d60mm | Mô tả theo chương V | 130,8 | 1m |
| 11 | Ống nhựa PVC d110mm | Mô tả theo chương V | 132 | 1m |
| 12 | Đào đất rãnh xương cá | Mô tả theo chương V | 19,067 | 1m3 |
| 13 | Rãnh xương cá đá 4x6 chèn đá 0.5x1 | Mô tả theo chương V | 38,135 | 1m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 606,672 | 1m2 |
| 15 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 420,01 | 1m3 |
| 16 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố lề | Mô tả theo chương V | 265,98 | 1m3 |
| 17 | Đổ lề gia cố bằng bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 82,187 | 1m3 |
| K | *\ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào và chôn lại biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 28 | 1cái |
| 2 | Đào và chôn lại biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 6 | 1cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác a90, trụ d90, L=3m | Mô tả theo chương V | 14 | 1cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo chữ nhật KT(135x675)cm, trụ d90, L=3m | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 5 | Cọc tiêu làm mới | Mô tả theo chương V | 592 | 1cái |
| 6 | Cọc H làm mới | Mô tả theo chương V | 95 | 1cái |
| 7 | Đào và chôn lại cột Km cũ | Mô tả theo chương V | 9 | 1cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Cột Km làm mới | Mô tả theo chương V | 1 | 1cái |
| 9 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả theo chương V | 376 | 1m |
| 10 | Vận chuyển tường hộ lan về đơn vị quản lý, bốc dỡ xuống sau vận chuyển | Mô tả theo chương V | 8,986 | 1tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan cột tròn | Mô tả theo chương V | 1.108 | 1m |
| 12 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 562,093 | 1m2 |
| L | *\ CỐNG DỌC BẢN 60x60CM | |||
| 1 | Đào đất bằng máy | Mô tả theo chương V | 58,495 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 | Mô tả theo chương V | 18,219 | 1m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 4,092 | 1m3 |
| 4 | Xây thân cống bằng Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,775 | 1m3 |
| 5 | Xây chân khay bằng Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,594 | 1m3 |
| 6 | Xây sân cống bằng Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,567 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 tường cánh cao 0.75m, dày < 45cm | Mô tả theo chương V | 0,945 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 đoạn vuốt nối về rãnh gia cố cũ | Mô tả theo chương V | 0,74 | 1m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cống bản | Mô tả theo chương V | 33 | 1cái |
| 10 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả theo chương V | 3,116 | 1m3 |
| M | *\ SỬA CHỮA CỐNG HỘP 75x75 | |||
| 1 | Xây tường đầu bằng Bê tông đá 2x4 M200 cao 0.8m, dày >45cm | Mô tả theo chương V | 2,554 | 1m3 |
| N | *\ SỬA CHỮA CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào đá bằng máy đào gắn búa thủy lực, xúc, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 51,274 | 1m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Mô tả theo chương V | 246,637 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 | Mô tả theo chương V | 52,541 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn d100 chịu lực | Mô tả theo chương V | 22 | 1m |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 tường đầu, tường cánh THL cao 0,8m, dày >45cm. | Mô tả theo chương V | 12,957 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M200 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, hố tụ | Mô tả theo chương V | 38,474 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 sân cống, gia cố sân cống | Mô tả theo chương V | 30,412 | 1m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 22,995 | 1m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 hố tụ, móng tường, sân cống, gia cố sân cống | Mô tả theo chương V | 86,837 | 1m3 |
| 10 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 90,652 | 1m3 |
| 11 | Xây đá hộc VXM M100 chân khay | Mô tả theo chương V | 11,024 | 1m3 |
| 12 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 54,453 | 1m2 |
| 13 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 72,172 | 1m2 |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Mô tả theo chương V | 12,554 | 1m3 |
| 15 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Mô tả theo chương V | 26 | 1rọ |
| 16 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả theo chương V | 74,093 | 1m3 |
| O | *\ SỬA CHỮA CỐNG TRÒN D150, 2D150 | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 tường đầu HL cao 0.5m, dày >45cm. | Mô tả theo chương V | 10,38 | 1m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 55,368 | 1m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 chân khay gia cố mái | Mô tả theo chương V | 4,13 | 1m3 |
| P | *\ TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 4 | 1cái |
| 2 | Lắp đặt barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 164 | 1cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 35 | 1cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 6 | 1cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 12 | 1cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 574 | 1cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu di động | Mô tả theo chương V | 3.444 | 1cái |
| 8 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 164 | 1công |
| 9 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1cái |
| 10 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 24 | 1cái |
| 11 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 59 | 1đôi |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V | 12 | 1cái |
| Q | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| R | Đoạn Km169+200 -:- Km171+00 | |||
| 1 | Móng mặt đường | Mô tả theo chương V | 3.178,886 | m3 |
| 2 | Mặt đường | Mô tả theo chương V | 3.467,06 | m3 |
| S | Đoạn Km176+00 -:- Km186+500 | |||
| 1 | Móng mặt đường | Mô tả theo chương V | 18.780,98 | m3 |
| 2 | Mặt đường | Mô tả theo chương V | 20.069,446 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi