Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 10:34:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,506,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Bể đầu nguồn tuyến Chợ Bãi | |||
| 1 | Đào cuội sỏi bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 5 | Thép cánh cống, giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 6 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Công đục lỗ ống lọc | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 8 | Ống thép tráng kẽm, ĐK 100 mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Đia giữ ống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK100 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Trạm bơm nước sạch tuyến Chợ Bãi | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 17,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,1418 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,7012 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,8954 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2922 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 15 | Bê tông ôvăng M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5068 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,4807 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 25 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,8356 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 57,718 | m2 |
| 29 | Cửa thép | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 31 | Hoa cửa sắt, sắt vuông 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 32 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 33 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,7863 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8662 | m3 |
| 39 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ điện máy bơm 2 tổ máy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cột điện hình chữ H, loại cột H6,5A | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 56 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL/PVC/XLPE4x50 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 57 | Đai thép không gỉ +Khóa đai 20x0,8 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Kẹp treo, kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 2 giá | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông,ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK100-50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông,ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 74 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 75 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| C | Hạng mục: Bể chứa 60m3 tuyến Chợ Bãi | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Đào móng bàng máy đào, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,9072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T, cự ly=2km, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bể xây cũ | Chương V của E-HSMT | 7,275 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T, cự ly=2km | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,716 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,1954 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,9808 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa, gạch đặc, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,5493 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,66 | m2 |
| 13 | Trát tường có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 105,944 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2353 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 20 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Hạng mục: Đường ống tuyến Chợ Bãi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 79,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù mặt đường M200 | Chương V của E-HSMT | 79,75 | m3 |
| 3 | Bê tông ôm ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,5625 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 208,01 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 582,21 | m3 |
| 6 | Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 349,2125 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,3846 | 100m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x0,60 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,1915 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn HDPE ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 63 mm | Chương V của E-HSMT | 13,14 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu HDPE ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 50 mm | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 40 mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Bê tông mố đỡ ống, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5779 | m3 |
| 27 | Xây hố van VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2075 | m3 |
| 28 | Trát tường hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,3072 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3125 | m3 |
| 30 | Thép tấm đan hố van | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 33 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80 mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK80 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn thu thép tráng kẽm, ĐK80x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Khâu nối HDPE ĐK90x3" | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Kép thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khâu nối HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Đ15mm và hộp bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 252 | cái |
| 53 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 54 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20 mm | Chương V của E-HSMT | 252 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 56 | Nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 504 | cái |
| 57 | Nối ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 504 | cái |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 59 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 60 | Cắt ống thép, máy cắt cầm tay, ĐK 100 mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 10 mối |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100 mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 62 | Đai treo ống thép mạ kẽm vào vách đá | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Bê tông mố, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| E | Hạng mục: Bể đầu nguồn số 1 tuyến thôn Tây B | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép khe phai, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | m3 |
| 7 | Lưới chắn rác ĐK200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2825 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 13 | Xây bể bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3173 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 15 | Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5786 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 20 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Chụp lọc PVC | Chương V của E-HSMT | 81 | bộ |
| 24 | Công đục lỗ ống lọc | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3841 | m3 |
| 28 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3002 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50 mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40 mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Kép thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m |
| F | Hạng mục: Bể đầu nguồn số 2 tuyến thôn Tây B | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,219 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép khe phai, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | m3 |
| 7 | Lưới chắn rác ĐK200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2825 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 13 | Xây bể bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3173 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 15 | Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5786 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 20 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Chụp lọc PVC | Chương V của E-HSMT | 81 | bộ |
| 24 | Công đục lỗ ống lọc | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3841 | m3 |
| 28 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3002 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50 mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40 mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Kép thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m |
| G | Hạng mục: Đường ống tuyến thôn Tây B | |||
| 1 | Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 10 | 100m2 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 12,59 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 313,72 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 508,74 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất C4 | Chương V của E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 370,7375 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0535 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 14,06 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn thu HDPE ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 40 mm | Chương V của E-HSMT | 23,47 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 32 mm | Chương V của E-HSMT | 14,38 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50 mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Bê tông mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 23 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4118 | m3 |
| 24 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,744 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 27 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm, ĐK65x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 36 | Xây hố van bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | m3 |
| 37 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5296 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 43 | Nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nối ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Trạm xử lý nước thôn Tây B | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 6,2185 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,9898 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,9966 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch chỉ , VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,2869 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 14 | Bê tông ô văng M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 16 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mái M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2857 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1503 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,3986 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,784 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,488 | m2 |
| 23 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 24 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 16,0716 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9248 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 44,488 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 50,734 | m2 |
| 28 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 30 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 31 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Bê tông bệ máy M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8 mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 44 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 50 | Bê tông móng cột, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 51 | Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK65 mm, H=4,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút chia nước, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 63 | Lắp đặt khâu nối, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | Hạng mục: Bể chứa 6m3 (02 bể) | |||
| 1 | Đào xúc đất để tạo mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5479 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7852 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đk<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0756 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,7456 | m2 |
| 12 | Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 11,9072 | m2 |
| 14 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 17 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6933 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,1708 | m3 |
| 20 | Trát tường dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0984 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | m3 |
| 22 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 23 | Trát hố van, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,027 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao, ĐK = 20 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút 90độ, ĐK 20 mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng, ĐK = 20 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 36 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,3749 | m3 |
| 37 | Trát hố van, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,3772 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| J | Hạng mục: Bể chứa 10m3 (03 bể) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6394 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,3261 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,6628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đk<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,9729 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,1384 | m2 |
| 12 | Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 66,027 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 28,8408 | m2 |
| 14 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2473 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2483 | 100m2 |
| 17 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | m3 |
| 20 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,9585 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 22 | Trát tường dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,544 | m2 |
| 23 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,3745 | m3 |
| 24 | Trát hố van, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,2344 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 28 | Cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK40mmx1" | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 34 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 35 | Trát hố van, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,6058 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m |
| K | Hạng mục: Lắp đặt đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Đ15mm và hộp bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20 mm | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 5 | Nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 6 | Nối ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| L | Hạng mục: Đập đầu nguồn tuyến Nà Chuông xã Tri Lễ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá C2 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8688 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lưới chắn rác ĐK200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, đá C2 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| M | Hạng mục: Đường ống tuyến Nà Chuông xã Tri Lễ | |||
| 1 | Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 10 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù mặt đường M200 | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 4 | Bê tông ôm ống, M200, PC40, đỏ 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,5625 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 627,29 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 622,76 | m3 |
| 7 | Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Phá đá, thủ công, đá C4 | Chương V của E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 536,6375 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,8168 | 100m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x0,60 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | Bê tông móng, mố, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Sản xuất cọc thép | Chương V của E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 14 | Công đóng cọc thép | Chương V của E-HSMT | 12,5 | công |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 14,44 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu HDPE ĐK90x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu HDPE ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 63 mm | Chương V của E-HSMT | 19,94 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu HDPE ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 50 mm | Chương V của E-HSMT | 8,07 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 40 mm | Chương V của E-HSMT | 9,34 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 32 mm | Chương V của E-HSMT | 9,04 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100 mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Bê tông mố đỡ ống, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 35 | Xây hố van bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2355 | m3 |
| 36 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,232 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1825 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK 80x50 mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Khoá Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5779 | m3 |
| 46 | Xây hố van VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2075 | m3 |
| 47 | Trát tường hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,3072 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3125 | m3 |
| 49 | Thép tấm đan hố van | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80 mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren, ĐK80 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Kép thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Rắc co thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Côn thu thép tráng kẽm, ĐK80x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 60 | Khâu nối HDPE ĐK90x3" | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cút chữ T thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Kép thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 67 | Côn thu tráng kẽm ĐK50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Khâu nối HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Kép thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 76 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 78 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK50x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Khâu nối HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Khâu nối HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Kép thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 87 | Côn thu thép kẽm ĐK50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Khâu nối HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Kép thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 96 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK50x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Khâu nối HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Kép thép tráng kẽm ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 105 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK40x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 107 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK40x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 109 | Khâu nối HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Khâu nối HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Khâu nối HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Kép thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, ĐK50 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 117 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK50x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 119 | Côn thu thép tráng kẽm ĐK50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25 mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 121 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Khâu nối HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Khâu nối HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Hạng mục: Lắp đặt đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Đ15mm và hộp bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 191 | cái |
| 2 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20 mm | Chương V của E-HSMT | 191 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Chương V của E-HSMT | 3,82 | 100m |
| 4 | Nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 382 | cái |
| 5 | Nối ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 382 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK 32 mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| O | Hạng mục: Trạm xử lý tuyến Nà Chuông xã Tri Lễ | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 17,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22, dày > 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,1418 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,4316 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chỉ, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,8954 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2922 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 15 | Bê tông ôvăng M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5068 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2058 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,4807 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,65 | m2 |
| 25 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,8356 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 57,968 | m2 |
| 29 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 31 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 32 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Khoá (tương đương Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Hoa cửa sắt, sắt vuông 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 36 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,4803 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,7642 | m3 |
| 39 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông,ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK80-50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông,ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tủ điện máy bơm 2 tổ máy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cột điện hình chữ H, loại cột H6,5B | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 67 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL/PVC/XLPE4x50 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 68 | Đai thép không gỉ +Khóa đai 20x0,8 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Kẹp treo, kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 2 giá | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 73 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 74 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 75 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| P | Hạng mục: Bể chứa 60m3 tuyến Nà Chuông xã Tri Lễ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,716 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,1954 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6549 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,9808 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa, gạch đặc, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,5493 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,66 | m2 |
| 9 | Trát tường có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 105,944 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2353 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 16 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi