Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:55:00 đến ngày 2020-06-09 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 648,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lá nem trên mái | nt | 1.296,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 413,946 | m2 |
| 4 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt dầm, sàn mái bê tông sau khi phá bỏ lớp gạch chống nóng | nt | 582,936 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 194,526 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 728,67 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 728,67 | m2 |
| 8 | Lợp mái chống nóng bằng tôn chống nóng | nt | 4,1395 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | nt | 26,1 | md |
| 10 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 30,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 4,1395 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 11,6 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 20,5836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 83,04 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,5906 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 2 | bộ |
| 8 | Lát gạch chống trượt 300x300mm | nt | 20,5836 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | nt | 83,04 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 17 | Thông tắc bể phốt | nt | 1 | ca |
| C | CẢI TẠO TRẦN HỘI TRƯỜNG, THIẾT BỊ CÁCH ÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | nt | 350,456 | m2 |
| 2 | Tháo dở hộp đèn 3 bóng (NC*0,6) | nt | 36 | bộ |
| 3 | Vận chuyển phế thải | nt | 2 | ca |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tấm Gyptone lỗ vuông 12x12mm dày 12.5mm | nt | 350,456 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 350,456 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 350,456 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | nt | 36 | bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,6404 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 21,8424 | 100m2 |
| 10 | Dán lớp cao su non dày 10mm vào tường hiện có | nt | 251,7067 | m2 |
| 11 | Bông thủy tinh tỷ trọng 32kg/m3 | nt | 251,7067 | m2 |
| 12 | Khung nhôm định hình cố định giữa tấm bông sợi thủy tinh và gỗ tiêu âm dày 25mm | nt | 251,7067 | m2 |
| 13 | Gỗ tiêu âm rãnh ngang dày 15mm (Bao gồm máy làm rãnh ngang và lắp đặt) | nt | 120,8154 | m2 |
| 14 | Gỗ tiêu âm đục lỗ dày 15mm (Bao gồm máy đục lỗ và công lắp đặt) | nt | 130,8913 | m2 |
| 15 | Phào gỗ tự nhiên nhóm III rộng 300 | nt | 49,28 | m |
| 16 | Phào gỗ tự nhiên nhóm 3 rộng 150 | nt | 25,2 | m |
| 17 | LamRi nhựa giả gỗ | nt | 11,6 | m2 |
| 18 | Nẹp chân tường | nt | 22,6 | md |
| 19 | Bọc da Simili màu ghi đen cả mút dày 30mm | nt | 7,9202 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi