Gói thầu: gói thầu số 12: thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604137-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu gói thầu số 12: thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án
Số hiệu KHLCNT 20200336091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 10:19:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,744,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CẢI TẠO: KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 4,7104 M2
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 0,5772 M3
3 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao <= 16 m Chương V, E-HSMT 138,24 M2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 1,1769 M3
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 295,3392 M2
6 Phá dỡ nền gạch Chương V, E-HSMT 102,76 M2
7 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm Chương V, E-HSMT 0,52 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V, E-HSMT 29,76 M2
9 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn + thiết bị điện chiếu sáng (tính trọn gói) Chương V, E-HSMT 1 bộ
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,0577 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0467 Tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,5772 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 10,12 M2
14 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm chống trượt Chương V, E-HSMT 20,16 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Chương V, E-HSMT 82,6 M2
16 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,5393 Tấn
17 Sản xuất khung trần thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,2875 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5393 Tấn
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 115,2096 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 169,6096 M2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V, E-HSMT 19,86 M2
22 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 135,0696 M2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 169,6096 M2
24 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,47mm Chương V, E-HSMT 1,3824 100M2
25 Lắp dựng cửa khung sắt (lắp của mới) Chương V, E-HSMT 4,7104 M2
26 Lắp dựng lam nhôm trang trí Chương V, E-HSMT 5,76 M2
27 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 34,4704 M2
28 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 9,92 M2
29 Làm trần bằng tấm nhựa khung sắt Chương V, E-HSMT 103,04 M2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V, E-HSMT 2,486 100M2
31 CC lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 8 Bộ
32 Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 2 Bộ
33 CC CC Lắp đặt quạt trần + Dimer Chương V, E-HSMT 4 Cái
34 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Chương V, E-HSMT 4 Cái
35 Lắp đặt mặt 1 công tắc (hộp chân đế + mặt viền 1TB + công tắc) Chương V, E-HSMT 1 Bảng
36 Lắp đặt mặt 2 công tắc (hộp chân đế + mặt viền 2TB + công tắc) Chương V, E-HSMT 2 Bảng
37 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm Chương V, E-HSMT 65 Mét
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 188 Mét
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 54 Mét
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 23 Mét
41 Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp chân đế + mặt viền 1TB) Chương V, E-HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp mặt) Chương V, E-HSMT 1 Cái
43 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V, E-HSMT 1 Cái
B KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 9,384 M2
2 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 200,88 M2
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 1 M3
4 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 285,984 M2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 1,172 Tấn
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 0,0346 M3
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 649,062 M2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 208,16 M2
9 Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm Chương V, E-HSMT 1,04 M2
10 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 1 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V, E-HSMT 38,2 M2
12 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn + thiết bị điện chiếu sáng (tính trọn gói) Chương V, E-HSMT 1 bộ
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,1 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,0823 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 1 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 15 M2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm chống trượt Chương V, E-HSMT 40,6 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Chương V, E-HSMT 165,2 M2
19 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,9441 Tấn
20 Sản xuất khung trần thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,5689 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,9441 Tấn
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 265,086 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 375,936 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 32,66 M2
25 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 288,126 M2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 375,936 M2
27 Lợp mái che tường bằng Tôn sòng vuông 0,47mm Chương V, E-HSMT 2,8797 100M2
28 Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa cũ tận dụng lại) Chương V, E-HSMT 9,2368 M2
29 CC, LD lá sách (lá sách cửa sổ bị mất) Chương V, E-HSMT 20
30 CC Lắp dựng lam nhôm trang trí Chương V, E-HSMT 11,52 M2
31 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 47,4368 M2
32 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 11,16 M2
33 Làm trần bằng tấm nhựa khung sắt Chương V, E-HSMT 206,56 M2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V, E-HSMT 4,092 100M2
35 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 16 Bộ
36 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 4 Bộ
37 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 8 Cái
38 Lắp ổ cắm điện loại 2 chấu Chương V, E-HSMT 8 Cái
39 Lắp đặt mặt 2 công tắc (hộp, chân đế, mặt, công tắc) Chương V, E-HSMT 5 Bảng
40 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x25 Chương V, E-HSMT 125 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 314 Mét
42 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 113 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 145 Mét
44 Lắp đặt MCB 2P-6A Chương V, E-HSMT 1 Cái
45 Lắp đặt MCB 2P-10A Chương V, E-HSMT 1 Cái
46 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V, E-HSMT 1 Cái
C KHỐI CẢI TẠO: KHỐI 04 PHÒNG HỌC CẢI TẠO (TRỆT, LẦU)
1 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 16,32 M2
2 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 248,42 M2
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 1,278 M3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 0,048 M3
5 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 192 M2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 0,8139 Tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V, E-HSMT 1,2805 M3
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 649,9 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 306,1 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V, E-HSMT 74,72 M2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Chương V, E-HSMT 1 bộ
13 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 1,68 M2
14 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm Chương V, E-HSMT 64 Lỗ
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,32 M3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 7,178 M3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,027 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,5607 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật bằng giáo ống, cột cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,064 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,01 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,2211 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,2364 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0074 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,0362 Tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Chương V, E-HSMT 2 Cái
26 Xây tường bằng gạch KN 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,16 M3
27 Xây tường thẳng gạch KN 10x19x39cm, chiều cao <= 6m, vữa Mác 75 Chương V, E-HSMT 10,832 M3
28 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, cao <=6m, vữa Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,5985 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 122,26 M2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 20,28 M2
31 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 37,706 M2
32 Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 Chương V, E-HSMT 6,192 M2
33 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 6,63 M2
34 Ốp tường gạch trang trí 300x300 Chương V, E-HSMT 24,5 M2
35 Ốp tường kích thước gạch 50x230mm Chương V, E-HSMT 2,79 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 312,588 M2
37 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 508,5 M2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V, E-HSMT 209,546 M2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V, E-HSMT 248,42 M2
40 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 522,134 M2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 756,92 M2
42 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V, E-HSMT 3,1136 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 3,1136 Tấn
44 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Chương V, E-HSMT 2,22 100M2
45 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 74,72 M2
46 Làm trần bằng tấm nhựa (tận dung trần cũ) Chương V, E-HSMT 198,736 M2
47 Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng (20% DT trần tháo dỡ) Chương V, E-HSMT 49,684 M2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 1,5444 100M2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V, E-HSMT 5,8504 100M2
50 Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 16 Bộ
51 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 7 Bộ
52 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 8 Cái
53 Lắp ổ cắm điện loại đơn Chương V, E-HSMT 8 Cái
54 Lắp đặt công tắc 2 chiều(hộp + chân đế + tb) Chương V, E-HSMT 1 Bảng
55 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (hộp + chân đế + tb) Chương V, E-HSMT 5 Cái
56 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 12x20 Chương V, E-HSMT 10 Mét
57 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 14x25 Chương V, E-HSMT 144 Mét
58 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 15x30 Chương V, E-HSMT 40 Mét
59 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 540 Mét
60 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 95 Mét
61 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 16 Mét
62 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 60 Mét
63 Lắp đặt MCB 2P-6A Chương V, E-HSMT 3 Cái
64 Lắp đặt MCB 2P-10A Chương V, E-HSMT 4 Cái
65 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V, E-HSMT 2 Cái
66 Lắp đặt MCB 2P-16A/30mA Chương V, E-HSMT 2 Cái
67 CC LĐ tủ điện composit KT 300x400x200x1mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
68 CC LĐ hộp đấu nối Chương V, E-HSMT 4 Bộ
D KHỒI 08 PHÒNG HỌC CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 7,775 M2
2 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 220,77 M2
3 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m (vị trí ngói bị dột thay mới) Chương V, E-HSMT 37,1 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V, E-HSMT 2,38 M3
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 1.032,5615 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 550,86 M2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V, E-HSMT 417,88 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V, E-HSMT 132,973 M2
9 Thaó dỡ toàn bộ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 bộ
10 Xây tường thẳng gạch KN 10x19x39cm, chiều cao <= 6m, vữa Mác 75 Chương V, E-HSMT 1,0025 M3
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám Chương V, E-HSMT 116,09 M2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V, E-HSMT 301,79 M2
13 Sản xuất khung trần thepù hộp mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,5386 Tấn
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 498,0855 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 472,964 M2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V, E-HSMT 132,98 M2
17 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V, E-HSMT 417,88 M2
18 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 631,0655 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 890,844 M2
20 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Chương V, E-HSMT 0,371 100M2
21 Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ tận dụng lại) Chương V, E-HSMT 5,685 M2
22 Cung cấp LĐ lá sách cửa sổ Chương V, E-HSMT 6
23 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 132,973 M2
24 Làm trần bằng tấm nhựa khung sắt Chương V, E-HSMT 220,77 M2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 2,28 100M2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V, E-HSMT 7,8728 100M2
27 Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 32 Bộ
28 Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 10 Bộ
29 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 16 Cái
30 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V, E-HSMT 16 Cái
31 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (hộp + TB) Chương V, E-HSMT 9 Cái
32 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc (hộp + TB) Chương V, E-HSMT 1 Cái
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 865 Mét
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 231 Mét
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 300 Mét
36 Lắp đặt MCB 2P-6A Chương V, E-HSMT 2 Cái
37 Lắp đặt MCB 2P-10A Chương V, E-HSMT 8 Cái
38 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V, E-HSMT 2 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x25 Chương V, E-HSMT 185 Mét
E KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V, E-HSMT 8,68 M2
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 4,262 M3
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Chương V, E-HSMT 85,41 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Chương V, E-HSMT 2,739 M3
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm Chương V, E-HSMT 5,432 M3
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 62,14 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V, E-HSMT 4,645 M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,11 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,0784 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,0176 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,9492 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,0801 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 5,57 Tấn
14 Xây tường bằng gạch KN 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,784 M3
15 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 36,015 M2
16 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 28,985 M2
17 Bả bằng ma tít vào cột Chương V, E-HSMT 14,04 M2
18 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 50,055 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 28,985 M2
20 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V, E-HSMT 3,3 M2
21 Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào Chương V, E-HSMT 11,615 M2
22 CC Lđ kính 5mm Chương V, E-HSMT 1,4 M2
23 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V, E-HSMT 8,68 M2
24 Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 3 Bộ
25 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V, E-HSMT 1 Cái
26 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (hộp mặt + TB) Chương V, E-HSMT 3 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm Chương V, E-HSMT 12 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 15 Mét
29 Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp chân đế + mặt viền 1TB) Chương V, E-HSMT 1 Cái
F KHỐI CẢI TẠO: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ (THÁO DỠ)
1 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 11,985 M2
2 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 3,96 M2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 0,0071 Tấn
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Chương V, E-HSMT 2,7897 M3
5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 3,7505 M3
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá Chương V, E-HSMT 0,784 M3
G KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép Chương V, E-HSMT 18,33 M2
2 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 6,72 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 141,589 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 6,72 M2
5 Tháo dỡ hệ thống điện (theo BVTK) Chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 25,05 M2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 6,72 M2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 6,72 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 79,209 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 62,38 M2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trog nhà Chương V, E-HSMT 6,72 M2
12 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 79,209 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 69,1 M2
14 Thay ổ khóa cửa Chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp dựng cửa khung nhôm BLamri Chương V, E-HSMT 0,735 M2
16 Rút hầm cầu Chương V, E-HSMT 1 lần
17 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 3 Bộ
18 Cung cấp, lắp đặt đèn Led pull-18W Chương V, E-HSMT 6 Bộ
19 Lắp công tắc đơn (Hộp chân đế + mặt viền 1TB) Chương V, E-HSMT 9 Cái
20 Lắp đặt MCCB 2P-10A (hộp chân đế + mặt viền) Chương V, E-HSMT 1 Cái
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 20 Mét
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 34 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm Chương V, E-HSMT 20 Mét
H KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH A
1 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 9,915 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 85,055 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 6,24 M2
4 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 9,72 M2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 9,72 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 85,055 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 6,24 M2
8 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 82,655 M2
9 Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng Chương V, E-HSMT 29,07 M2
10 CC lắp đặt ổ khóa Chương V, E-HSMT 4 Bộ
11 Rút hầm cầu Chương V, E-HSMT 1 lần
I KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH B
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 24,94 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 0,0617 Tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 5,46 M2
4 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 10,4 M2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 10 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 90,97 M2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 34,5 M2
8 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,51 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,3594 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,0406 100M2
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0617 Tấn
13 Lợp mái che tường bằng Tôn dầy 0,47mm Chương V, E-HSMT 0,2494 100M2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 7,84 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 44,755 M2
16 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 39,755 M2
17 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 44,755 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 39,755 M2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm chống trượt Chương V, E-HSMT 10 M2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V, E-HSMT 36,8 M2
21 Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng Chương V, E-HSMT 10,4 M2
22 Lắp dựng cửa khung nhôm Blamri Chương V, E-HSMT 5,46 M2
23 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Chương V, E-HSMT 4 Cái
J KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 21,74 M2
2 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 4,94 M2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m Chương V, E-HSMT 0,0471 Tấn
4 Tháo dỡ cửa Chương V, E-HSMT 8,79 M2
5 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 4,94 M2
6 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 16,59 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 85,085 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 6,44 M2
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 bộ
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Chương V, E-HSMT 10 Cái
11 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Chương V, E-HSMT 7 Cái
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,51 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V, E-HSMT 0,3594 Tấn
14 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V, E-HSMT 0,0471 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,0471 Tấn
16 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0,47mm Chương V, E-HSMT 0,2174 100M2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 9,72 M2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V, E-HSMT 9,72 M2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 57,315 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 27,77 M2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 6,44 M2
22 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 57,315 M2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 34,21 M2
24 Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng Chương V, E-HSMT 16,59 M2
25 Lắp dựng cửa khung nhôm Blamri Chương V, E-HSMT 8,79 M2
K KHỐI CẢI TẠO: HỆ THỐNG NƯỚC KHU VS HOC SINH + KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 3 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 2 Bộ
3 Lắp đặt lavabo Chương V, E-HSMT 2 Bộ
4 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Chương V, E-HSMT 8 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 0,18 100M
6 Lắp đặt CO NHỰA FI 60 Chương V, E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt Tê nhựa fi 60 Chương V, E-HSMT 3 Cái
8 Rút hầm vệ sinh Chương V, E-HSMT 1 lần
L KHỐI CẢI TẠO: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU VS HOC SINH + KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 9 Bộ
2 Cc LĐ đặt đèn Led pull-18W Chương V, E-HSMT 4 Bộ
3 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt (hộp + mặt + Tb) Chương V, E-HSMT 12 Cái
4 CC Lđ MCB 2P-6A (hộp + mặt + TB) Chương V, E-HSMT 2 Cái
5 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 35 Mét
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 10 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm Chương V, E-HSMT 18 Mét
M KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO HỒ BƠI
1 Xây tường thẳng gạch KN 10x19x39cm, chiều cao <= 6m, vữa Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,888 M3
2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 20,72 M2
3 Tháo dỡ nhà vệ sinh Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ khối 03 phòng học tạm Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ nhà xe + căn tin Chương V, E-HSMT 1 cái
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1 Đóng cọc BTDUL 120x120x2000- Cấp đất I Chương V, E-HSMT 15,66 100M
2 Cung cấp cừ BTDUL 120x120x2000 Chương V, E-HSMT 15,66 100m
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 3,6314 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 2,4209 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 20,2965 M3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 50,302 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 19,7033 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 42,0309 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,9 M3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,9626 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,0648 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 2,0187 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,6726 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 3,6281 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,3701 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,8772 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0018 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,104 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,9706 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 2,3802 Tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1339 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0097 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6152 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1604 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,036 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0518 tấn
27 Lot tam nilon Chương V, E-HSMT 1,7814 100m2
28 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 1,4642 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 3,6894 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 4,6822 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1731 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0086 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất k,nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V, E-HSMT 4,8112 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 1,2925 m3
35 Xây tường thẳng gạch BT 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, M75 Chương V, E-HSMT 32,8214 m3
36 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,416 m3
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 347,8625 M2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 281,57 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 619,79 M2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 30,14 M2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 17,312 M2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 126 m
43 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 6,4 Mét
44 Đắp chữ bảng tên trường bằng vữa xi măng mác 75 (tạm tính trọn bộ) Chương V, E-HSMT 1 Bộ
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Chương V, E-HSMT 7,84 m2
46 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 1,375 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 646,7445 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 30,14 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 30,14 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 646,7445 m2
51 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,453 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,453 Tấn
53 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V, E-HSMT 7,84 M2
54 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,23 100M2
55 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V, E-HSMT 2,34 M2
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V, E-HSMT 4,48 M2
57 Lắp dựng mũi giáo thép Chương V, E-HSMT 13,141 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 5,4112 M2
59 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V, E-HSMT 214,624 M2
60 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Chương V, E-HSMT 19,26 M2
61 Lắp dựng H,rào lưới B40 Chương V, E-HSMT 356,112 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 239,9152 1m2
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 6 m
66 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 Chương V, E-HSMT 15 Mét
67 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 1 Cái
69 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V, E-HSMT 1 Cái
70 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V, E-HSMT 8 Mét
O HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CÂY XANH SÂN ĐAN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V, E-HSMT 63 cây
2 San đầm cát nền sân đan bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 19,3713 100M3
3 Lót tấm nilon Chương V, E-HSMT 65,936 100M2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 531,22 M3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 20,8168 tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 1,2082 100m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V, E-HSMT 9,72 10m
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 43,008 M3
9 Trồng cỏ Chương V, E-HSMT 20,29 100M2
10 Trồng cây phượng đỏ Chương V, E-HSMT 19 Cây
11 Trồng cây bằng lăng Chương V, E-HSMT 13 Cây
12 Trồng cây cau vua Chương V, E-HSMT 30 Cây
13 Bón phân các cây: phượng đỏ, bằng lăng, cau vua trồng mới Chương V, E-HSMT 1,6384 100M2/lần
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 0,4301 100M3
15 Chăm sóc cây Chương V, E-HSMT 1 Công
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, E-HSMT 12,0156 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất K.nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 23,9667 M3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 198,2996 M2
19 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 198,2996 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 198,2996 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1419 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0239 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0796 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,7742 m3
P HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 3,8119 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 2,556 100M3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 12,5012 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,6839 100M2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,7113 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1005 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,1498 m3
8 Lót tấm nilon Chương V, E-HSMT 4,8226 100m2
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V, E-HSMT 12 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 400mm Chương V, E-HSMT 1 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Chương V, E-HSMT 3 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V, E-HSMT 6 1 mối nối
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 17,4496 m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,4458 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất K.nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 80,832 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 566,24 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V, E-HSMT 325 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V, E-HSMT 0,78 100m
Q HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CỘT CỜ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,099 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 0,0825 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, E-HSMT 1,968 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,462 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0024 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0109 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0125 tấn
8 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,0297 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V, E-HSMT 5,1735 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 Chương V, E-HSMT 33,4119 m2
11 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 33,4119 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,0535 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, E-HSMT 1,4507 m3
14 Cung cấp ống sắt tráng kẽm fi90mm Chương V, E-HSMT 2,4 M
15 Cung cấp ống sắt tráng kẽm fi60mm Chương V, E-HSMT 3 M
16 Cung cấp ống sắt tráng kẽm fi42mm Chương V, E-HSMT 3 M
17 Cung cấp bulong fi20 Chương V, E-HSMT 2 Cái
18 Cung cấp bulong fi10 Chương V, E-HSMT 6 Cái
R HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CÁT SAN LẤP:
1 Cung cấp cát san lấp: san lấp mặt bằng Chương V, E-HSMT 25,8218 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km Chương V, E-HSMT 25,8218 100 M3
S NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,2325 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,155 100M3
3 Đóng bê tông DƯL 120x120x2000 vào đất cấp 1 Chương V, E-HSMT 1,6 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Chương V, E-HSMT 1,922 M3
5 Rải tấm nilon chống mất nước bê tông Chương V, E-HSMT 1,0646 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 3,79 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V, E-HSMT 0,078 100M2
8 Bê tông cột, tiết diện <0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,42 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V, E-HSMT 0,0672 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 1,22 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,122 100M2
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 9,8544 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V, E-HSMT 0,0608 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0786 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10 Chương V, E-HSMT 0,0168 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,1136 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0525 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,1328 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,1066 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,2984 Tấn
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0421 100M3
22 Xây tường bằng gạch KN 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,798 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 11,97 M2
24 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Chương V, E-HSMT 7,98 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Chương V, E-HSMT 11,97 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 11,97 M2
27 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khau độ nhỏ Khẩu độ <=9m Chương V, E-HSMT 0,5407 Tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V, E-HSMT 0,5407 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,2963 Tấn
30 Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm Chương V, E-HSMT 0,2921 Tấn
31 Cung cấp thép V40x4 Chương V, E-HSMT 0,0042 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V, E-HSMT 56,7075 M2
33 Lợp mái che bang tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 0,9389 100M2
34 Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,6m Chương V, E-HSMT 60 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ14, L=0,05m Chương V, E-HSMT 75 cái
36 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 3 Bộ
37 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V, E-HSMT 1 Cái
38 Lắp cầu chì nhựa 6A Chương V, E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt MCB 1P-6A (hộp mặt) Chương V, E-HSMT 1 Cái
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 50 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 30 Mét
42 Lắp đặt ống nhựa ruột gà kính ống 13 Chương V, E-HSMT 40 Mét
43 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 250x250mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
T NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,1413 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0942 100M3
3 Đóng cọc BTCT 120x120x2000, đất cấp 1 Chương V, E-HSMT 0,8 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Chương V, E-HSMT 1 M3
5 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Chương V, E-HSMT 2,5758 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 2,4 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V, E-HSMT 0,08 100M2
8 Bê tông cột, tiết diện <0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 0,27 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28m Chương V, E-HSMT 0,0558 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 2,508 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V, E-HSMT 0,2508 100M2
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 25,1144 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V, E-HSMT 0,1024 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0518 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10 Chương V, E-HSMT 0,0124 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10 Chương V, E-HSMT 0,0027 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,0871 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0589 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Chương V, E-HSMT 0,2225 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,7729 Tấn
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1156 100M3
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,48 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 6,4 M2
24 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Chương V, E-HSMT 4,8 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Chương V, E-HSMT 6,4 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6,4 M2
27 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khau đo nho Khau đo <=9m Chương V, E-HSMT 0,9289 Tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V, E-HSMT 0,9289 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,8957 Tấn
30 Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm Chương V, E-HSMT 0,8841 Tấn
31 Cung cấp thép V40x4 Chương V, E-HSMT 0,0116 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V, E-HSMT 141,6649 M2
33 Lợp mái che bằng tôn song vuông dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 2,4024 100M2
34 Cung cấp, lắp đặt bulon Þ16, L=0,6m Chương V, E-HSMT 64 cái
35 Cung cấp, lắp đặt bulon Þ14, L=0,05m Chương V, E-HSMT 160 cái
36 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 6 Bộ
37 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V, E-HSMT 2 Cái
38 Lắp cầu chì 6A Chương V, E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt MCB 1P-6A Chương V, E-HSMT 1 Cái
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 70 Mét
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 50 Mét
42 Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính ống 14mm Chương V, E-HSMT 50 Mét
43 Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 250x250mm Chương V, E-HSMT 1 Cái
44 Cung cấp cọc BTDUL 120x120x2m Chương V, E-HSMT 240 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->