Gói thầu: gói thầu số 12: thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | gói thầu số 12: thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 10:19:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,744,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CẢI TẠO: KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 4,7104 | M2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5772 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 138,24 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 1,1769 | M3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 295,3392 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V, E-HSMT | 102,76 | M2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm | Chương V, E-HSMT | 0,52 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, E-HSMT | 29,76 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn + thiết bị điện chiếu sáng (tính trọn gói) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,0577 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0467 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5772 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,12 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm chống trượt | Chương V, E-HSMT | 20,16 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 82,6 | M2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,5393 | Tấn |
| 17 | Sản xuất khung trần thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,2875 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5393 | Tấn |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 115,2096 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 169,6096 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 19,86 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,0696 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 169,6096 | M2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,47mm | Chương V, E-HSMT | 1,3824 | 100M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt (lắp của mới) | Chương V, E-HSMT | 4,7104 | M2 |
| 26 | Lắp dựng lam nhôm trang trí | Chương V, E-HSMT | 5,76 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 34,4704 | M2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,92 | M2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa khung sắt | Chương V, E-HSMT | 103,04 | M2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 2,486 | 100M2 |
| 31 | CC lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | CC CC Lắp đặt quạt trần + Dimer | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mặt 1 công tắc (hộp chân đế + mặt viền 1TB + công tắc) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bảng |
| 36 | Lắp đặt mặt 2 công tắc (hộp chân đế + mặt viền 2TB + công tắc) | Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 65 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 188 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 54 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 23 | Mét |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp chân đế + mặt viền 1TB) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp mặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| B | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 9,384 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 200,88 | M2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 285,984 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 1,172 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 0,0346 | M3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 649,062 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 208,16 | M2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm | Chương V, E-HSMT | 1,04 | M2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, E-HSMT | 38,2 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn + thiết bị điện chiếu sáng (tính trọn gói) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0823 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm chống trượt | Chương V, E-HSMT | 40,6 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 165,2 | M2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,9441 | Tấn |
| 20 | Sản xuất khung trần thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,5689 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,9441 | Tấn |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 265,086 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 375,936 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 32,66 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 288,126 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 375,936 | M2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn sòng vuông 0,47mm | Chương V, E-HSMT | 2,8797 | 100M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa cũ tận dụng lại) | Chương V, E-HSMT | 9,2368 | M2 |
| 29 | CC, LD lá sách (lá sách cửa sổ bị mất) | Chương V, E-HSMT | 20 | Lá |
| 30 | CC Lắp dựng lam nhôm trang trí | Chương V, E-HSMT | 11,52 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 47,4368 | M2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,16 | M2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm nhựa khung sắt | Chương V, E-HSMT | 206,56 | M2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 4,092 | 100M2 |
| 35 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 36 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Lắp ổ cắm điện loại 2 chấu | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt mặt 2 công tắc (hộp, chân đế, mặt, công tắc) | Chương V, E-HSMT | 5 | Bảng |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x25 | Chương V, E-HSMT | 125 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 314 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 113 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 145 | Mét |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| C | KHỐI CẢI TẠO: KHỐI 04 PHÒNG HỌC CẢI TẠO (TRỆT, LẦU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 16,32 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 248,42 | M2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,278 | M3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,048 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 192 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 0,8139 | Tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V, E-HSMT | 1,2805 | M3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 649,9 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 306,1 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, E-HSMT | 74,72 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1,68 | M2 |
| 14 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm | Chương V, E-HSMT | 64 | Lỗ |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,178 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,027 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,5607 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật bằng giáo ống, cột cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2211 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2364 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0074 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0362 | Tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Xây tường bằng gạch KN 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | M3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch KN 10x19x39cm, chiều cao <= 6m, vữa Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,832 | M3 |
| 28 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, cao <=6m, vữa Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5985 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 122,26 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,28 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,706 | M2 |
| 32 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,192 | M2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 6,63 | M2 |
| 34 | Ốp tường gạch trang trí 300x300 | Chương V, E-HSMT | 24,5 | M2 |
| 35 | Ốp tường kích thước gạch 50x230mm | Chương V, E-HSMT | 2,79 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 312,588 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 508,5 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 209,546 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 248,42 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 522,134 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 756,92 | M2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 3,1136 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,1136 | Tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,22 | 100M2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 74,72 | M2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa (tận dung trần cũ) | Chương V, E-HSMT | 198,736 | M2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng (20% DT trần tháo dỡ) | Chương V, E-HSMT | 49,684 | M2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 1,5444 | 100M2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 5,8504 | 100M2 |
| 50 | Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 51 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 chiều(hộp + chân đế + tb) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bảng |
| 55 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (hộp + chân đế + tb) | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 12x20 | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 14x25 | Chương V, E-HSMT | 144 | Mét |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 15x30 | Chương V, E-HSMT | 40 | Mét |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 540 | Mét |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 95 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | Mét |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-16A/30mA | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 67 | CC LĐ tủ điện composit KT 300x400x200x1mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | CC LĐ hộp đấu nối | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| D | KHỒI 08 PHÒNG HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 7,775 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 220,77 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m (vị trí ngói bị dột thay mới) | Chương V, E-HSMT | 37,1 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V, E-HSMT | 2,38 | M3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1.032,5615 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 550,86 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V, E-HSMT | 417,88 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, E-HSMT | 132,973 | M2 |
| 9 | Thaó dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xây tường thẳng gạch KN 10x19x39cm, chiều cao <= 6m, vữa Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,0025 | M3 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Chương V, E-HSMT | 116,09 | M2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 301,79 | M2 |
| 13 | Sản xuất khung trần thepù hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,5386 | Tấn |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 498,0855 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 472,964 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 132,98 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 417,88 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 631,0655 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 890,844 | M2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ tận dụng lại) | Chương V, E-HSMT | 5,685 | M2 |
| 22 | Cung cấp LĐ lá sách cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 6 | Lá |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 132,973 | M2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa khung sắt | Chương V, E-HSMT | 220,77 | M2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 2,28 | 100M2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 7,8728 | 100M2 |
| 27 | Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 28 | Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 30 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (hộp + TB) | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 32 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc (hộp + TB) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 865 | Mét |
| 34 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 231 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | Mét |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x25 | Chương V, E-HSMT | 185 | Mét |
| E | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 8,68 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,262 | M3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 85,41 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V, E-HSMT | 2,739 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | Chương V, E-HSMT | 5,432 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 62,14 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V, E-HSMT | 4,645 | M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0784 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,9492 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0801 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 5,57 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch KN 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 36,015 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 28,985 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột | Chương V, E-HSMT | 14,04 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 50,055 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 28,985 | M2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 3,3 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào | Chương V, E-HSMT | 11,615 | M2 |
| 22 | CC Lđ kính 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,4 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 8,68 | M2 |
| 24 | Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (hộp mặt + TB) | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-6A (hộp chân đế + mặt viền 1TB) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| F | KHỐI CẢI TẠO: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ (THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 11,985 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 3,96 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 0,0071 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Chương V, E-HSMT | 2,7897 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,7505 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Chương V, E-HSMT | 0,784 | M3 |
| G | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măng không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 18,33 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 141,589 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện (theo BVTK) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 25,05 | M2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 79,209 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 62,38 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trog nhà | Chương V, E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 79,209 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 69,1 | M2 |
| 14 | Thay ổ khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm BLamri | Chương V, E-HSMT | 0,735 | M2 |
| 16 | Rút hầm cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 17 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led pull-18W | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp công tắc đơn (Hộp chân đế + mặt viền 1TB) | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P-10A (hộp chân đế + mặt viền) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 34 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| H | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH A | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 9,915 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 85,055 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 6,24 | M2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 9,72 | M2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 9,72 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 85,055 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 6,24 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 82,655 | M2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 29,07 | M2 |
| 10 | CC lắp đặt ổ khóa | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Rút hầm cầu | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| I | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 24,94 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 0,0617 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 5,46 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 10,4 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 10 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 90,97 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 34,5 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,51 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3594 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngcho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,0406 | 100M2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0617 | Tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn dầy 0,47mm | Chương V, E-HSMT | 0,2494 | 100M2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 44,755 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 39,755 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 44,755 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 39,755 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm chống trượt | Chương V, E-HSMT | 10 | M2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 36,8 | M2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 10,4 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm Blamri | Chương V, E-HSMT | 5,46 | M2 |
| 23 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| J | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 21,74 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 4,94 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 6 m | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 8,79 | M2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 4,94 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 16,59 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 85,085 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 6,44 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,51 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3594 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | Tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, dày 0,47mm | Chương V, E-HSMT | 0,2174 | 100M2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 9,72 | M2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 9,72 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 57,315 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 27,77 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 6,44 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 57,315 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 34,21 | M2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 16,59 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm Blamri | Chương V, E-HSMT | 8,79 | M2 |
| K | KHỐI CẢI TẠO: HỆ THỐNG NƯỚC KHU VS HOC SINH + KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 6 | Lắp đặt CO NHỰA FI 60 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa fi 60 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Rút hầm vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| L | KHỐI CẢI TẠO: HỆ THỐNG ĐIỆN KHU VS HOC SINH + KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Cc LĐ đặt đèn Led pull-18W | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt (hộp + mặt + Tb) | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | CC Lđ MCB 2P-6A (hộp + mặt + TB) | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V, E-HSMT | 18 | Mét |
| M | KHỐI CẢI TẠO: CẢI TẠO HỒ BƠI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch KN 10x19x39cm, chiều cao <= 6m, vữa Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,888 | M3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 20,72 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ nhà vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ khối 03 phòng học tạm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ nhà xe + căn tin | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc BTDUL 120x120x2000- Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 15,66 | 100M |
| 2 | Cung cấp cừ BTDUL 120x120x2000 | Chương V, E-HSMT | 15,66 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,6314 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,4209 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20,2965 | M3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 50,302 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 19,7033 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 42,0309 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,9626 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,0187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,6726 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,6281 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8772 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9706 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,3802 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 27 | Lot tam nilon | Chương V, E-HSMT | 1,7814 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,4642 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,6894 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,6822 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1731 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất k,nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,8112 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,2925 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch BT 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, M75 | Chương V, E-HSMT | 32,8214 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 347,8625 | M2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 281,57 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 619,79 | M2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 30,14 | M2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,312 | M2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | Mét |
| 44 | Đắp chữ bảng tên trường bằng vữa xi măng mác 75 (tạm tính trọn bộ) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 46 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 1,375 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 646,7445 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 646,7445 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,453 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,453 | Tấn |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V, E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 54 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 2,34 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 4,48 | M2 |
| 57 | Lắp dựng mũi giáo thép | Chương V, E-HSMT | 13,141 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 5,4112 | M2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 214,624 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V, E-HSMT | 19,26 | M2 |
| 61 | Lắp dựng H,rào lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 356,112 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 239,9152 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 67 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 8 | Mét |
| O | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CÂY XANH SÂN ĐAN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 63 | cây |
| 2 | San đầm cát nền sân đan bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 19,3713 | 100M3 |
| 3 | Lót tấm nilon | Chương V, E-HSMT | 65,936 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 531,22 | M3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 20,8168 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,2082 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V, E-HSMT | 9,72 | 10m |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 43,008 | M3 |
| 9 | Trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 20,29 | 100M2 |
| 10 | Trồng cây phượng đỏ | Chương V, E-HSMT | 19 | Cây |
| 11 | Trồng cây bằng lăng | Chương V, E-HSMT | 13 | Cây |
| 12 | Trồng cây cau vua | Chương V, E-HSMT | 30 | Cây |
| 13 | Bón phân các cây: phượng đỏ, bằng lăng, cau vua trồng mới | Chương V, E-HSMT | 1,6384 | 100M2/lần |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,4301 | 100M3 |
| 15 | Chăm sóc cây | Chương V, E-HSMT | 1 | Công |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,0156 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất K.nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 23,9667 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 198,2996 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 198,2996 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 198,2996 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1419 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,7742 | m3 |
| P | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,8119 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 2,556 | 100M3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 12,5012 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,6839 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,7113 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,1498 | m3 |
| 8 | Lót tấm nilon | Chương V, E-HSMT | 4,8226 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,4496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,4458 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất K.nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 80,832 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 566,24 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 325 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m |
| Q | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,1735 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 33,4119 | m2 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, E-HSMT | 33,4119 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,4507 | m3 |
| 14 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm fi90mm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | M |
| 15 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm fi60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | M |
| 16 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm fi42mm | Chương V, E-HSMT | 3 | M |
| 17 | Cung cấp bulong fi20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp bulong fi10 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| R | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CÁT SAN LẤP: | |||
| 1 | Cung cấp cát san lấp: san lấp mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 25,8218 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Chương V, E-HSMT | 25,8218 | 100 M3 |
| S | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,2325 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,155 | 100M3 |
| 3 | Đóng bê tông DƯL 120x120x2000 vào đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,922 | M3 |
| 5 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,0646 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,79 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,0672 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,22 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 9,8544 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0786 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10 | Chương V, E-HSMT | 0,0168 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1136 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0525 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1328 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1066 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2984 | Tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0421 | 100M3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch KN 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,798 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,97 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 7,98 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 11,97 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,97 | M2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khau độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,5407 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 0,5407 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2963 | Tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,2921 | Tấn |
| 31 | Cung cấp thép V40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 56,7075 | M2 |
| 33 | Lợp mái che bang tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,9389 | 100M2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,6m | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ14, L=0,05m | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 36 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp cầu chì nhựa 6A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-6A (hộp mặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà kính ống 13 | Chương V, E-HSMT | 40 | Mét |
| 43 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 250x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| T | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1413 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0942 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT 120x120x2000, đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1 | M3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,5758 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28m | Chương V, E-HSMT | 0,0558 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,508 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,2508 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 25,1144 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 0,1024 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0518 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10 | Chương V, E-HSMT | 0,0124 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10 | Chương V, E-HSMT | 0,0027 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0871 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0589 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2225 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7729 | Tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1156 | 100M3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,4 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 6,4 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4 | M2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khau đo nho Khau đo <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,9289 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 0,9289 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,8957 | Tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,8841 | Tấn |
| 31 | Cung cấp thép V40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,0116 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V, E-HSMT | 141,6649 | M2 |
| 33 | Lợp mái che bằng tôn song vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 2,4024 | 100M2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulon Þ16, L=0,6m | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bulon Þ14, L=0,05m | Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 36 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp cầu chì 6A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính ống 14mm | Chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 43 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 250x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp cọc BTDUL 120x120x2m | Chương V, E-HSMT | 240 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi