Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường THCS xã Ngọc Tụ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường THCS xã Ngọc Tụ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2018 hỗ trợ ngân sách huyện và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:57:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 15,399 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 10,184 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 5,394 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 28,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 4,546 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 104,822 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 118,022 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên,Đá Granit màu đỏ ấn độ | Mô tả tại Chương V | 7,488 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 6,557 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 98,355 | m3 |
| 24 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại Chương V | 31,8 | 10m |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 3,216 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả tại Chương V | 4,59 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 41,52 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 41,52 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,697 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,697 | 100m3 |
| 31 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả tại Chương V | 2 | cây |
| 32 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả tại Chương V | 2 | gốc cây |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,115 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 28,738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 8,583 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 31,283 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,272 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 10,284 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 55,121 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 14,146 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,648 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,351 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,546 | m3 |
| 23 | Xây trụ gạch bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,078 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 18,037 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,638 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,507 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,526 | m3 |
| 30 | Thép C45*125*2, mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 472,1 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,879 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,364 | tấn |
| 33 | Bu lông d14, l=200mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,364 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt Pu AZ50 - 17/05, tôn dày 5,0zem, độ dày xốp 16mm. | Mô tả tại Chương V | 2,205 | 100m2 |
| 36 | Tôn phẳng dày 5zem úp nóc | Mô tả tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 37 | Trần tôn lam ri dày 2.5dem | Mô tả tại Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 38 | Nẹp trần nhôm | Mô tả tại Chương V | 123 | m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 15,794 | m2 |
| 40 | Cửa đi sắt 30x60x1,4 (không kể kính) | Mô tả tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 41 | Cửa sổ sắt 30x60x1,4 (không kể kính) | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 42 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 66,69 | m2 |
| 44 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả tại Chương V | 22,747 | m2 |
| 45 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 40,77 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 34,344 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,624 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 153,493 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 420,531 | m2 |
| 52 | Căng Lưới thép Ø 1mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 53 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,062 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,439 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 16,439 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,715 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, màu xám | Mô tả tại Chương V | 3,105 | m2 |
| 58 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 26,708 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ ấn độ | Mô tả tại Chương V | 12,98 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 24,33 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 30,7 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 33,54 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 135,11 | m |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600 x 600 | Mô tả tại Chương V | 156,244 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại Chương V | 394,164 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại Chương V | 219,752 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 219,752 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 394,164 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 68 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 225 | m |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Mô tả tại Chương V | 110 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả tại Chương V | 2 | cuộn |
| 84 | Bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 12,15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 166,562 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 72,632 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 166,562 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 166,562 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 72,632 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,662 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 1,032 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,832 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,959 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,461 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 6,147 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 23,013 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,931 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,966 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 15,687 | m2 |
| 37 | Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) | Mô tả tại Chương V | 37,13 | viên |
| 38 | Ngói chạc ba đồng tâm | Mô tả tại Chương V | 2 | viên |
| 39 | Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm | Mô tả tại Chương V | 4 | viên |
| 40 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 46,52 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,806 | m2 |
| 43 | Hoa văng bảng tên | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Thép V70*70*6 (ốp trụ cổng) | Mô tả tại Chương V | 28,755 | kg |
| 45 | Cổng sắt mở, thép hộp | Mô tả tại Chương V | 13,97 | m2 |
| 46 | Khóa loại lớn Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 13,97 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 14,87 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 50,19 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 50,19 | m2 |
| 52 | Chữ inox nỗi bảng tên ( Mặt trước và sau, bao gồm vật liệu, vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi