Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường THCS xã Ngọc Tụ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603676-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường THCS xã Ngọc Tụ; hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200526571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2018 hỗ trợ ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 14:57:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 15,399 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 10,184 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 5,394 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 28,34 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,094 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,099 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,015 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,088 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 4,546 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,21 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,21 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,48 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,2 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 104,822 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V 118,022 m2
16 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên,Đá Granit màu đỏ ấn độ Mô tả tại Chương V 7,488 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,188 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,073 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,035 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả tại Chương V 0,167 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 22 cấu kiện
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 6,557 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 98,355 m3
24 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả tại Chương V 31,8 10m
25 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 3,216 100m3
26 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả tại Chương V 4,59 100m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 41,52 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 41,52 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,697 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,697 100m3
31 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả tại Chương V 2 cây
32 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Mô tả tại Chương V 2 gốc cây
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 2,115 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 28,738 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 8,583 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 31,283 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,325 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,155 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,272 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 10,284 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 55,121 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 14,146 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,648 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,035 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,29 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,255 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 3,351 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,329 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,021 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,307 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,285 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 3 cấu kiện
22 Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,546 m3
23 Xây trụ gạch bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,078 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,024 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,004 100m2
26 Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 18,037 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,638 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,507 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,526 m3
30 Thép C45*125*2, mạ kẽm Mô tả tại Chương V 472,1 m
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 1,879 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại Chương V 0,364 tấn
33 Bu lông d14, l=200mm Mô tả tại Chương V 12 cái
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V 0,364 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt Pu AZ50 - 17/05, tôn dày 5,0zem, độ dày xốp 16mm. Mô tả tại Chương V 2,205 100m2
36 Tôn phẳng dày 5zem úp nóc Mô tả tại Chương V 12,48 m2
37 Trần tôn lam ri dày 2.5dem Mô tả tại Chương V 1,54 100m2
38 Nẹp trần nhôm Mô tả tại Chương V 123 m
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 15,794 m2
40 Cửa đi sắt €30x60x1,4 (không kể kính) Mô tả tại Chương V 14,85 m2
41 Cửa sổ sắt €30x60x1,4 (không kể kính) Mô tả tại Chương V 25,92 m2
42 Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2 Mô tả tại Chương V 25,92 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 66,69 m2
44 Kính trắng dày 5ly Mô tả tại Chương V 22,747 m2
45 Khóa ổ loại lớn Việt Nam. Mô tả tại Chương V 5 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 40,77 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 25,92 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 34,344 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,624 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 153,493 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 420,531 m2
52 Căng Lưới thép Ø 1mm gia cố tường gạch không nung Mô tả tại Chương V 39,6 m2
53 Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10,062 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 16,439 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V 16,439 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,715 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm, màu xám Mô tả tại Chương V 3,105 m2
58 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 26,708 m2
59 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ ấn độ Mô tả tại Chương V 12,98 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 24,33 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,7 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 33,54 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,04 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 135,11 m
65 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600 x 600 Mô tả tại Chương V 156,244 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả tại Chương V 394,164 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả tại Chương V 219,752 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 219,752 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 394,164 m2
70 Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 Mô tả tại Chương V 60 m
71 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Mô tả tại Chương V 75 m
72 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả tại Chương V 68 m
73 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả tại Chương V 225 m
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả tại Chương V 1 cái
75 Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam Mô tả tại Chương V 1 hộp
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 13 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả tại Chương V 15 cái
78 Lắp đặt ống ruột gà d16 Mô tả tại Chương V 110 m
79 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V 13 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển Mô tả tại Chương V 8 cái
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả tại Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả tại Chương V 1 cái
83 Băng keo điện loại tốt Mô tả tại Chương V 2 cuộn
84 Bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ Mô tả tại Chương V 10 hộp
C CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả tại Chương V 1,82 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 12,15 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 166,562 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả tại Chương V 72,632 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 1,82 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 1,82 m3
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V 166,562 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 166,562 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 72,632 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 2,662 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,242 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,7 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,688 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,038 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,094 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 1,032 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,625 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,1 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,832 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,69 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,221 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,049 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,176 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,959 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,24 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,05 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,162 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 0,461 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 6,147 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 23,013 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10,931 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 22,966 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,185 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,185 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 15,687 m2
37 Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) Mô tả tại Chương V 37,13 viên
38 Ngói chạc ba đồng tâm Mô tả tại Chương V 2 viên
39 Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm Mô tả tại Chương V 4 viên
40 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,277 100m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 46,52 m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,806 m2
43 Hoa văng bảng tên Mô tả tại Chương V 4 cái
44 Thép V70*70*6 (ốp trụ cổng) Mô tả tại Chương V 28,755 kg
45 Cổng sắt mở, thép hộp Mô tả tại Chương V 13,97 m2
46 Khóa loại lớn Việt Nam Mô tả tại Chương V 1 cái
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 13,97 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 14,87 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả tại Chương V 6,72 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 50,19 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 50,19 m2
52 Chữ inox nỗi bảng tên ( Mặt trước và sau, bao gồm vật liệu, vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả tại Chương V 1 t.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->