Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:36:00 đến ngày 2020-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4231 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8604 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0952 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | tấn |
| 11 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4828 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4005 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 18 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8404 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,586 | m3 |
| 23 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 24 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0058 | m3 |
| 27 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | tấn |
| 28 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 29 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5297 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1515 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2136 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4651 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1335 | m3 |
| 34 | Xây tường chắn, tường thu hồi gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3168 | m3 |
| 35 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi + lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 36 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép cốt thép giằng tường thu hồi + lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn giằng tường thu hồi + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi + lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1267 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3987 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3987 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | 100m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5118 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,156 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9808 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,7188 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,6296 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột ngoài hiên, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3657 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,48 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,34 | m |
| 53 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 54 | Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 55 | SXLD con tiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | ck |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1098 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,2213 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,6296 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7157 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7157 | m2 |
| 64 | SX cửa đi cửa sắt hợp kim sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0664 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | m2 |
| 66 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ck |
| 69 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 71 | Phễu thu quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 72 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 73 | Dây dẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ck |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Dây dẫn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 79 | Ống sứ luồn dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 80 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Bóng đèn tuýp loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Công tắc đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Công tắc đơn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 93 | Ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 101 | Cáp điện nguồn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 104 | ống ghen bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 105 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 106 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | túi |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7126 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 8 | SXLD ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4038 | m3 |
| 12 | Xây bó móng, bệ nhà vệ sinh gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 13 | Xây tường nhà vệ sinh gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5968 | m3 |
| 14 | Xây tường nhà vệ sinh gạch Tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0526 | m3 |
| 15 | Xây bậc nhà vệ sinh gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép dầm tường nhà vệ sinh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm tường nhà vệ sinh, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm tường nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép giằng tường nhà vệ sinh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng tường nhà vệ sinh, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 22 | SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 25 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 27 | Xây tường chắn mái gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 28 | Láng mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,165 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh cao 2,2m, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5268 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7712 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,807 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7712 | m2 |
| 37 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,955 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi WC nhôm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ WC nhôm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 40 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 41 | SXLD ván khuôn bê tông lót bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 44 | SXLD ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 46 | Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 47 | Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | m3 |
| 48 | Đắp đất chân móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 49 | Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | m2 |
| 50 | Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0343 | m2 |
| 51 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 52 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Vòi xịt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Cút, Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Cút, Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Cút, tê D27, côn D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Cút, tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3667 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3667 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3667 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đen nền sân bê tông, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | 100m3 |
| 5 | Lót ni lông 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,75 | m2 |
| 6 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5125 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn lót móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ cổng+móng trụ cổng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3692 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 6 | Xây móng trụ cổng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3982 | m3 |
| 7 | Xây trụ cổng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đầu trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Ốp trụ cổng đá granit tự nhiên, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 11 | Ốp đầu trụ cổng đá granit tự nhiên có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 12 | Đắp đất chân móng trụ cổng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | SXLD cổng chính (tính trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 14 | SXLD Biển hiệu nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 15 | SXLD quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 16 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2162 | 100m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn lót móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,522 | m3 |
| 19 | Xây móng tường rào gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,957 | m3 |
| 20 | Xây móng tường rào gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7018 | m3 |
| 21 | Xây móng tường rào đá hộc, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 22 | Xây tường rào đá hộc, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng tường rào bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Xếp đá đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0004 | m3 |
| 30 | Xây tường rào gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,281 | m3 |
| 31 | Xây gạch tường rào gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3636 | m3 |
| 32 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,7476 | m2 |
| 33 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,304 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,04 | m |
| 35 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,0516 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt tường rào vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m2 |
| 38 | Sơn hoa sắt tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 5 | Cột thép D76, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 13 | Sản xuất lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi