Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200564152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:53:00 đến ngày 2020-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,817,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 25,44 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 46,07 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 42,4 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15,71 | m3 |
| 5 | Đắp cuội sỏi tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 54,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 42,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 độn 30% đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 48,286 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2,26 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (đá hộc độn bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 20,694 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12,56 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 27,23 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3,05 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,31 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,3709 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,1895 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,721 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,3145 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0138 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,489 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,4504 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 23 | Khoan néo thép vào nền đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 60 | lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,04 | 100m |
| 25 | Crophin tráng kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 27 | Nối thẳng ren trong D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 30 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 29,19 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 29,19 | m3 |
| 32 | Ống UPVC dẫn dòng thi công D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10 | m |
| 33 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15 | ca |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 14,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,75 | m3 |
| 8 | Vữa chèm ống vận dụng ( vữa XM mác 50 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,12 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0702 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,4292 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0386 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0349 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 40,73 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 21,65 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3,84 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 23 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,72 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc sỏi loại nằm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,96 | m3 |
| 25 | Cropphin D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 7,3 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,2438 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 13,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 5,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,13 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,985 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0417 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,909 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,329 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0352 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,1534 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0486 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,4034 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,584 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,604 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 59,92 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 84 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 84 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 67,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,098 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 8 | cái |
| 30 | Cropphin D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 5,9 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2,21 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 8,85 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,1275 | 100m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 38,04 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 4,17 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3,33 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,33 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,4662 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 27,54 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15,66 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,75 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,5 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2,52 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,48 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0657 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,552 | 100m2 |
| 50 | Thép góc L50x50x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 181,5 | kg |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,036 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0225 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15 | cái |
| 54 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100-100-65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100-100-50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100-100-40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100-65-50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co đường kính d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co đường kính d=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co đường kính d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép đường kính d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép đường kính d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép đường kính d=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 71 | Khâu nối D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 72 | Khâu nối D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 73 | Khâu nối D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 74 | Khâu nối D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,099 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,022 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,033 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,011 | 100m |
| 79 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2,65 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,91 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,05 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,1 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,17 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,03 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0087 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0016 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0368 | 100m2 |
| 88 | Thép góc L50x50x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 24,13 | kg |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0024 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0015 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 92 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép đường kính d=100-100-100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co đường kính d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép thép đường kính d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,02 | 100m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,84 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,96 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,05 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,1 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,17 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,032 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0043 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0016 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0368 | 100m2 |
| 107 | Thép góc L50x50x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 24,13 | kg |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0024 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0015 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 111 | Khóa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thép đường kính d=100-100-100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co đường kính d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép thép đường kính d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,022 | 100m |
| 117 | Khoan vào trụ cầu, máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 50 | mũi |
| 118 | Bu lông M164-140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 50 | cái |
| 119 | Đai giữ ống OMEGA D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi đồng d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 196 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 196 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2,94 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 392 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 392 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 107,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2.533,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1.084,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10,84 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 43,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,413 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 1,62 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 3,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 20,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 4,43 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10,41 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6,88 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 8,86 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,39 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE D63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 22 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 35 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 56 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 34 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 36 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 33 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 8,63 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 ( Bê tông hoàn trả mặt đường phá dỡ trên tuyến ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 11,5 | m3 |
| 41 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 25,06 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 6,325 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0665 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,517 | 100m2 |
| 45 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 15,62 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,36 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,29 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 5,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,2155 | 100m2 |
| 50 | Đai ôm omega 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2 | cái |
| 51 | Mũi khoan bê tông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 4 | mũi |
| 52 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,19 | 100m |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0094 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0358 | tấn |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 20,12 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 2,4 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,36 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 5,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,1152 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0193 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0413 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,0275 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ Yêu cầu | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi