Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1593/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 17:42:00 đến ngày 2020-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,783,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRẦN MÁI KHỐI HIỆU BỘ VÀ KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100 m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,8 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100 m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 239 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 239 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa ghép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 613,48 | m2 |
| 9 | Đóng trần tole lạnh dày 3,5dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,135 | 100m2 |
| 10 | Viền trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 465,2 | m |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,882 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,882 | tấn |
| B | SC PHẦN THÂN KHỐI LỚP HỌC & KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,146 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,315 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.132,09 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.132,09 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 385,2 | m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch 30x45cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 385,2 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,355 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,4 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 510,352 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5.103,52 | m2 |
| 15 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,68 | m2 |
| 16 | Thay kính bị vỡ dày 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | |
| 17 | Sơn cửa panô 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,68 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 572,6 | m |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly + phụ kiện (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn hiện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150,02 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly + phụ kiện(bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn hiện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 21 | Khung sắt bảo vệ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,4 | 100 m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp ống cấp nước xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly + phụ kiện(bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn hiện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 209,5 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch 30x45cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 209,52 | m2 |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Đèn tròn D120 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Đèn tròn D300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Aptomat 2 cực, 10A-250A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Volim quạt, 5A-250V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 13 | Hạt cầu chì ống 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 14 | Đế nổi đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Đế nổi đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Mặt 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Mặt 4 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Mặt Aptomat | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Viền đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Viền đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 21 | Nẹp nổi trắng 2,5 phân | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 22 | Đinh thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=48mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi