Gói thầu: Nâng cấp đường GTNT từ UBND xã đến cầu bến xắt xã Kỳ Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605334-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu Nâng cấp đường GTNT từ UBND xã đến cầu bến xắt xã Kỳ Thượng
Số hiệu KHLCNT 20200605288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 17:28:00 đến ngày 2020-06-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1(5%)<br/> Theo chương V<br/> 31,8911 1m3
2 Đào hữu cơ, máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất C1 (95%) Theo chương V 6,0593 100m3
3 Đào nền đường, đánh làm mới, thủ công, đất C2 (5%) Theo chương V 90,3809 1m3
4 Đào nền đường, đánh cấp máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất C3 (95%) Theo chương V 17,1724 100m3
5 Đào rãnh, đánh cấp, thủ công, đất C2 (5%) Theo chương V 34,8238 1m3
6 Đào rãnh, đánh cấp, máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất C2 (95%) Theo chương V 6,6165 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3(5%) Theo chương V 52,8922 1m3
8 Đào khuôn đường, máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất C3 (95%) Theo chương V 10,0495 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (25% khối lượng) Theo chương V 195,2282 m3
10 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (75%) Theo chương V 5,8568 100m3
11 Xáo xới nền đường cũ, bề dày 30cm Theo chương V 61,4511 100m2
12 Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá, K95 Theo chương V 61,4511 100m2
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Theo chương V 39,8113 100m3
14 Giá đất K95 trên phương tiện tại mỏ Theo chương V 29,0736 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V 255,0315 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo chương V 255,0315 10m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15,3km Theo chương V 255,0315 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 6,3782 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 5,5718 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 9,0381 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C4, kết cấu mặt đường cũ, tính tương đương đất C4 Theo chương V 16,708 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới <br/> Theo chương V<br/> 10,9546 100m3
2 Bạt xác rắn Theo chương V 62,0201 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1.240,403 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V 4,0656 100m2
5 Làm khe co Theo chương V 1.626,256 m
6 Thi công khe giãn Theo chương V 406,564 m
7 Làm khe dọc giả không sử dụng thanh truyền lực Theo chương V 1.016,41 m
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V 9 cái
10 Thay thế biển báo Theo chương V 10 1 cái
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 145,4058 m3
12 Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,342 m3
13 Ván khuôn cọc tiêu Theo chương V 0,0528 100m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu D ≤10mm Theo chương V 0,4864 100kg
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 16 cái
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,0933 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p&#x2F;p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo chương V 0,6995 100m
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph<br/> Theo chương V<br/> 45,1772 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Theo chương V 4,068 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 3,6559 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Theo chương V 1,2186 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 2,5047 100m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo chương V 0,8832 m3
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chop Theo chương V 0,0413 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo chương V 0,0448 tấn
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo chương V 37,7417 m3
10 Ván khuôn móng Theo chương V 0,7919 100m2
11 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Theo chương V 11,1574 m3
12 Ván khuôn tường Theo chương V 0,7488 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 5,085 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng- Xà mũ hố thu đá 1x2, M200 Theo chương V 0,9869 m3
15 Ván khuôn xà mũ hố thu Theo chương V 0,1234 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu Theo chương V 0,0389 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 12 1cK
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V 8,4495 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo chương V 7,125 1 đ.ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Theo chương V 3 1 đ.ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo chương V 7,125 m.nối
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo chương V 3 m.nối
23 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V 1,9873 10 T/1km
24 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km Theo chương V 1,9873 10 T/1km
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chương V 19,8731 1CK
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chương V 19,8731 1 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->